HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7135
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7135
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2020 Lần 1 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang (Mã Đề 894)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trên đoạn [-2;4] như hình vẽ dưới. Giá trị [-2;4] f(x) ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2020 Lần 1 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang (Mã Đề 894)
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2020-lan-1-thpt-ngo-si-lien-bac-giang-ma-de-894-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2020 Lần 1 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang (Mã Đề 894) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7135 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trên đoạn [−2;4] như hình vẽ dưới. Giá trị min[−2;4]f(x) bằng


A.
−3.
B.
2.
C.
−1.
D.
1.
Câu 2:
Số hình đa diện trong bốn hình sau là


A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 3:
Đồ thị của hàm số y=1−x2x−1 có phương trình đường tiệm cận ngang là
A.
x=−2.
B.
x=1.
C.
y=−2.
D.
y=2.
Câu 4:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A.
y=x+2x+1.
B.
y=4x4+x2+2019.
C.
y=x3−2x2+5x+3.
D.
y=x2+20192019.
Câu 5:
Tập xác định D của hàm số y=(1−x)2019π là
A.
D=R∖{1}.
B.
D=(1;+∞).
C.
D=(0;+∞).
D.
D=(−∞;1).
Câu 6:
Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=1−xx.
B.
y=x−12x.
C.
y=x−1x.
D.
y=x+1x.
Câu 7:
Hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?


A.
a>0,b<0,c>0.
B.
a>0,b>0,c>0.
C.
a>0,b<0,c<0.
D.
a>0,b>0,c<0.
Câu 8:
Mỗi đỉnh của một hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất
A.
ba mặt.
B.
bốn mặt.
C.
năm mặt.
D.
hai mặt.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, BC=2a, SA=2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) (tham khảo hình vẽ).

Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng

Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
34a3.
B.
36a3.
C.
4a3.
D.
38a3.
Câu 10:
Hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
Hàm số có ba điểm cực trị.
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−1.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=0.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
Câu 11:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−x2+1 với đường thẳng y=3x−2 là
A.
1.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 12:
Cho hình chóp tam giác O.ABC với OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA=a; OB=b; OC=c (tham khảo hình vẽ).

Tính thể tích của khối chóp O.ABC.

Tính thể tích của khối chóp O.ABC.
A.
abc.
B.
21abc.
C.
61abc.
D.
31abc.
Câu 13:
Một nhóm học sinh có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Số cách chọn 4 học sinh của nhóm để tham gia một buổi lao động là
A.
A124.
B.
C54+C74.
C.
4!.
D.
C124.
Câu 14:
Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?


A.
Hình (III).
B.
Hình (IV).
C.
Hình (II).
D.
Hình (I).
Câu 15:
Biết bốn số 5;x;15;y theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị của 3x+y bằng
A.
80.
B.
30.
C.
70.
D.
50.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, AC=a2. Biết thể tích khối chóp bằng 2a3.

Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) bằng

Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) bằng
A.
23a2.
B.
6a2.
C.
43a2.
D.
2a2.
Câu 17:
Đồ thị hàm số y=x+2x−1 cắt đường thẳng y=2x−m tại hai điểm phân biệt khi
A.
[<table><tbody><tr><td>m<−5−26</td></tr><tr><td>m>−5+26</td></tr></tbody></table>.
B.
[<table><tbody><tr><td>m<−3−53</td></tr><tr><td>m>−3+53</td></tr></tbody></table>.
C.
[<table><tbody><tr><td>m<−2−56</td></tr><tr><td>m>−2+56</td></tr></tbody></table>.
D.
[<table><tbody><tr><td>m<−5−6</td></tr><tr><td>m>−5+6</td></tr></tbody></table>.
Câu 18:
Cho n là số nguyên dương thỏa mãn Cn2−4Cn1−11=0. Hệ số của số hạng chứa x9 trong khai triển nhị thức Niu – tơn của hàm số (x4−x32)n (x=0) bằng
A.
29568.
B.
−14784.
C.
−1774080.
D.
14784.
Câu 19:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4−8x2+16 trên đoạn [−1;3] bằng
A.
19.
B.
9.
C.
25.
D.
0.
Câu 20:
Cho hình chóp đều S.ABC có O là tâm của đáy. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
(SAB)⊥(SBC).
B.
(SAO)⊥(ABC).
C.
AB⊥(SOC).
D.
SO⊥(ABC).
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 22:
Phương trình sinx=cosx có số nghiệm thuộc đoạn [0;2π] là
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 23:
Cho hàm số y=xα, α∈R. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
Đạo hàm của hàm số trên khoảng (0;+∞) là y′=αxα−1.
B.
Tập xác định của hàm số luôn chứa khoảng (0;+∞).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞) khi α>0 và nghịch biến trên khoảng (0;+∞) khi α<0.
D.
Đồ thị của hàm số luôn có đường tiệm cận ngang là trục Ox, tiệm cận đứng là trục Oy.
Câu 24:
Cho hình chóp SABC có A′, B′ lần lượt là trung điểm của SA, SB.

Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của khối chóp SA′B′C và SABC. Tỉ số V2V1 bằng

Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của khối chóp SA′B′C và SABC. Tỉ số V2V1 bằng
A.
81.
B.
21.
C.
31.
D.
41.
Câu 25:
Số giá trị nguyên thuộc khoảng (−2019;2019) của tham số m để hàm số y=x3−3x2−mx+2019 đồng biến trên khoảng (0;+∞) là
A.
2019.
B.
2018.
C.
2017.
D.
2016.
Câu 26:
Với a, b là hai số thực dương tuỳ ý, log(a3b4) bằng
A.
2(3loga+2logb).
B.
31loga+41logb.
C.
3loga+4logb.
D.
2loga+3logb.
Câu 27:
Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Số nghiệm của phương trình f(∣x+1∣−1)=2 là

Số nghiệm của phương trình f(∣x+1∣−1)=2 là
A.
3.
B.
2.
C.
6.
D.
4.
Câu 28:
Đạo hàm của hàm số y=20192x+3 là
A.
y′=20192x+3ln20192.
B.
y′=(2x+3)20192x+2.
C.
y′=20192x+2ln2019.
D.
y′=20192x+3ln2019.
Câu 29:
Một hộp đựng 7 viên bi đỏ đánh số từ 1 đến 7 và 6 viên bi xanh đánh số từ 1 đến 6. Xác suất để chọn được hai viên bi từ hộp đó sao cho chúng khác màu và khác số bằng
A.
135.
B.
136.
C.
7849.
D.
137.
Câu 30:
Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng?
A.
y=xsinx.
B.
y=sinx⋅cos2x+tanx.
C.
y=cosxsin2020x+2019.
D.
y=tanx.
Câu 31:
Đồ thị hàm số y=2x3−6x2+1 có tâm đối xứng là
A.
(2;−5).
B.
(1;−3).
C.
(0;1).
D.
(1;−1).
Câu 32:
Biết hàm số y=x4+4x3−8x2+5 đạt cực tiểu tại x1;x2 (với x1<x2). Giá trị của biểu thức T=x1+6x2 bằng
A.
24.
B.
23.
C.
2.
D.
−4.
Câu 33:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
limx→+∞(x2−x+1+x−2)=+∞.
B.
limx→1−x−13x−2=+∞.
C.
limx→1x+13x−2=21.
D.
limx→−∞(x2−x+1+x−2)=−23.
Câu 34:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, góc hợp bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 60∘.

Thể tích của hình chóp đã cho.

Thể tích của hình chóp đã cho.
A.
43a3.
B.
123a3.
C.
33a3.
D.
63a3.
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh 1. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và tam giác SBD đều. Biết khoảng cách giữa SO và CD bằng ba trong đó a,b là các số tự nhiên. Khi đó giá trị của a+b là
A.
12.
B.
10.
C.
15.
D.
9.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) liên tục trên R và có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ.

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số y=f(∣x+1∣−m) có 3 điểm cực trị. Tổng tất cả các phần tử của tập hợp S bằng?

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số y=f(∣x+1∣−m) có 3 điểm cực trị. Tổng tất cả các phần tử của tập hợp S bằng?
A.
−12.
B.
−9.
C.
−7.
D.
−14.
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Biết AB=BC=a, AD=2a, SA=a2 và vuông góc với đáy. Khi đó giá trị sin của góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (SCD) bằng
A.
714.
B.
2114.
C.
721.
D.
1421.
Câu 38:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=∣3x4−4x3−12x2+m∣ có 5 điểm cực trị?
A.
16.
B.
28.
C.
26.
D.
27.
Câu 39:
Gọi S là tập các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−2(m+1)x2+(m2+5m−3)x+3m2−3m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ theo thứ tự lập cấp số cộng. Tích các phần tử thuộc tập S là
A.
70.
B.
35.
C.
14.
D.
10.
Câu 40:
Cho hàm số y=x−2x+1 có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng 4 là
A.
y=3x+13.
B.
y=3x−5.
C.
y=−3x+13.
D.
y=−3x+5.
Câu 41:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m trên đoạn [−2019;2019] để phương trình −x4+8x3−18x2+9x+4=(x−1)(x−2)(x−3)(m−x) có 4 nghiệm phân biệt?
A.
2019.
B.
2017.
C.
2015.
D.
2018.
Câu 42:
Cho hàm số đa thức bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x)(x+1)(x2−1) là

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x)(x+1)(x2−1) là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) liên tục trên R và có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ.

Bất phương trình f(x+1)−31x3+x−m>0 có nghiệm trên [0;2] khi và chỉ khi

Bất phương trình f(x+1)−31x3+x−m>0 có nghiệm trên [0;2] khi và chỉ khi
A.
m<f(2)+32.
B.
m<f(4)−6.
C.
m<f(3)−32.
D.
m<f(1).
Câu 44:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị như hình dưới đây.

Gọi S là tập các giá trị nguyên của m thuộc khoảng (−2019;2020) để đồ thị hàm số g(x)=(f(x)−2)(x2−2mx+m+2)(x+1)f(x) có 5 đường tiệm cận (tiệm cận đứng hoặc tiệm cận ngang). Số phần tử của tập S là

Gọi S là tập các giá trị nguyên của m thuộc khoảng (−2019;2020) để đồ thị hàm số g(x)=(f(x)−2)(x2−2mx+m+2)(x+1)f(x) có 5 đường tiệm cận (tiệm cận đứng hoặc tiệm cận ngang). Số phần tử của tập S là
A.
2016.
B.
4034.
C.
4036.
D.
2017.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị của hàm số f′(x) như hình vẽ

Hàm số g(x)=f(x−1)+x+5 đạt cực tiểu tại điểm

Hàm số g(x)=f(x−1)+x+5 đạt cực tiểu tại điểm
A.
x=−1.
B.
x=2.
C.
x=1.
D.
x=3.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x), hàm số y=f′(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Số giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [0;2019] để hàm số y=f(1−x)+(m−1)x+2019 nghịch biến trên khoảng (−1;3) là

Số giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [0;2019] để hàm số y=f(1−x)+(m−1)x+2019 nghịch biến trên khoảng (−1;3) là
A.
0.
B.
2016.
C.
2018.
D.
1.
Câu 47:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và B′C′. Mặt phẳng (A′MN) cắt cạnh BC tại P. Thể tích của khối đa diện MBPA′B′N bằng
A.
3273a3.
B.
9673a3.
C.
243a3.
D.
123a3.
Câu 48:
Diện tích lớn nhất của hình chữ nhật ABCD nội tiếp trong nửa đường tròn (tham khảo hình vẽ) có bán kính bằng 10 (cm) là


A.
100 (cm2).
B.
160 (cm2).
C.
80 (cm2).
D.
200 (cm2).
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy ABCD. Gọi M là trung điểm SD; góc giữa (SBC) và (AMC) là φ thỏa mãn tanφ=525. Thể tích khối đa diện SABCM bằng
A.
95a3.
B.
32a3.
C.
2a3.
D.
3a3.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ.

Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình 8⋅f2(x)+1m3+4m=f2(x)+2 có 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−2;6]?

Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình 8⋅f2(x)+1m3+4m=f2(x)+2 có 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−2;6]?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2020 Lần 1 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang (Mã Đề 894) — Mã đề: 7135 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.