HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6122
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6122
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2020 Lần 1 THPT Trần Phú - Hà Tĩnh
Câu 1: Tính giới hạn I = x 1 x 2 - 4x + 7 x + 1 .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2020 Lần 1 THPT Trần Phú - Hà Tĩnh
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2020-lan-1-thpt-tran-phu-ha-tinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2020 Lần 1 THPT Trần Phú - Hà Tĩnh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6122 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính giới hạn I=limx→1x+1x2−4x+7.
A.
I=−4
B.
I=5
C.
I=4
D.
I=2
Câu 2:
Thể tích của khối lập phương cạnh 3 cm bằng:
A.
27extcm3
B.
9extcm2
C.
18extcm2
D.
15extcm3
Câu 3:
Cho khối nón có bán kính đáy là r, chiều cao h. Thể tích V của khối nón đó là:
A.
V=31r2h
B.
V=31πr2h
C.
V=r2h
D.
V=πr2h
Câu 4:
Tìm nghiệm phương trình 3x−1=9.
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 5:
Đồ thị trong hình vẽ bên dưới là của đồ thị hàm số nào sau đây?


A.
y=x+1−x+2
B.
y=x+1−x+1
C.
y=2x+1−2x+1
D.
y=x+1−x
Câu 6:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1 là:
A.
2
B.
x2+x
C.
x2+x+C
D.
C
Câu 7:
Đồ thị hàm số y=x+12x+1 có tiệm cận đứng là:
A.
x=1
B.
y=−1
C.
x=−1
D.
y=2
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên [−1;23]. Giá trị của M+m bằng:


A.
4
B.
3
C.
21
D.
5
Câu 9:
Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng 10 và bán kính đường tròn đáy bằng 4 là:
A.
160π
B.
164π
C.
144π
D.
64π
Câu 10:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(3;5)
B.
(−∞;1)
C.
(−2;3)
D.
(0;+∞)
Câu 11:
Tính diện tích S của mặt cầu có đường kính bằng 6.
A.
S=12π
B.
S=144π
C.
S=48π
D.
S=36π
Câu 12:
Số cách xếp 4 học sinh vào một dãy ghế dài gồm 10 ghế, mỗi ghế chỉ một học sinh ngồi là:
A.
C104
B.
A104
C.
104
D.
410
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau. Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?


A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 14:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A.
y=(0,5)x
B.
y=(2)x
C.
y=(32)x
D.
y=(πe)x
Câu 15:
Tìm tập xác định của hàm số y=(2+x)32.
A.
(−2;+∞)
B.
R
C.
(−∞;−2]
D.
R∖{2}
Câu 16:
Cho loga6=x và loga2=y. Tính giá trị của biểu thức P=(x+y)log12a.
A.
2
B.
-1
C.
1
D.
3
Câu 17:
Một mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện đều cạnh a. Diện tích mặt cầu (S) là:
A.
43πa2
B.
23πa2
C.
6πa2
D.
3πa2
Câu 18:
Số nghiệm của phương trình log3(2x+1)+log3(x−3)=2 là:
A.
0
B.
2
C.
3
D.
1
Câu 19:
Cho hàm số y=x−1x2−3x. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0
B.
Hàm số đạt cực đại tại x=0
C.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=3
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=2
Câu 20:
Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE=2EC. Thể tích V của khối tứ diện SEBD bằng:
A.
V=31
B.
V=61
C.
V=32
D.
V=31
Câu 21:
Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều. Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích của khối cầu ngoại tiếp và khối cầu nội tiếp hình nón đã cho. Tỉ số V2V1 bằng:
A.
4
B.
8
C.
2
D.
16
Câu 22:
Tìm khoảng đồng biến của hàm số y=−x3+3x2−1.
A.
(0;2)
B.
(−∞;0)
C.
(2;+∞)
D.
(0;3)
Câu 23:
Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích đáy của hình nón bằng π. Thể tích của khối nón đã cho bằng:
A.
33π
B.
3π
C.
3π
D.
323π
Câu 24:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x+3x≤16 là:
A.
1
B.
3
C.
2
D.
Vô số
Câu 25:
Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA⊥(ABCD) và SA=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A.
4a3
B.
2a3
C.
32a3
D.
34a3
Câu 26:
Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log(a3b) bằng:
A.
loga+3logb
B.
3loga+logb
C.
31loga+logb
D.
3(loga+logb)
Câu 27:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm với mọi x∈R và f′(x)=2x+1. Giá trị f(2)−f(1) bằng:
A.
0
B.
-2
C.
2
D.
4
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x2−1)(x+2)3,∀x∈R. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1
B.
3
C.
5
D.
2
Câu 29:
Cho mặt cầu (S) có diện tích 4πa2 (cm2). Khi đó, thể tích khối cầu (S) là:
A.
3πa3 (cm3)
B.
364πa3 (cm3)
C.
316πa3 (cm3)
D.
34πa3 (cm3)
Câu 30:
Cho x,y>1 và 2x−3y>1 thỏa mãn x2−6y2=xy. Tính I=log3(2x−3y).
A.
41
B.
1
C.
21
D.
2
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1)
B.
(−1;0)
C.
(−1;1)
D.
(−∞;−1)
Câu 32:
Biết F(x)=x3−3x2+9x+6 là một nguyên hàm của hàm số f(x). Tìm f(x).
A.
f(x)=4x4−x3+29x2+6x
B.
f(x)=3x2−6x+9
C.
f(x)=6x−6
D.
f(x)=3x2−6x+9+C
Câu 33:
Có bao nhiêu số nguyên m<10 để hàm số y=x3−3x2+mx+1 đồng biến trên R?
A.
8
B.
6
C.
7
D.
9
Câu 34:
Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm trên hai con súc sắc bằng 6.
A.
367
B.
365
C.
61
D.
91
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=a2. Cạnh bên SA=2a và vuông góc với mặt đáy (ABCD). Tính khoảng cách d từ D đến mặt phẳng (SAB).
A.
d=a2
B.
d=2a
C.
d=a
D.
d=a6
Câu 36:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
ad−bc>0
B.
ad−bc<0
C.
a>0,c>0
D.
ad−bc<0
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi phương trình f(2−f(x))=1 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?


A.
6
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 38:
Biết bốn số 5;x;15;y theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị của 3x+2y bằng:
A.
50
B.
70
C.
30
D.
80
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x2−1)(x−4). Hàm số y=f(3−x) có bao nhiêu điểm cực đại?
A.
2
B.
3
C.
0
D.
1
Câu 40:
Cho a=log1218,b=log2454. Tìm hệ thức độc lập giữa a và b.
A.
ab+5(a−b)=1
B.
ab+5(a−b)=−1
C.
ab−5(a−b)=1
D.
ab−5(a−b)=−1
Câu 41:
Một người gửi 150 triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn 3 tháng (một quý), lãi suất 5% một quý theo hình thức lãi kép. Sau đúng 6 tháng người đó gửi thêm 150 triệu đồng với hình thức và lãi suất như trên. Hỏi sau đúng một năm tính từ lần gửi đầu tiên người đó nhận được số tiền gần với kết quả nào nhất?
A.
240,6 triệu đồng
B.
247,7 triệu đồng
C.
340,6 triệu đồng
D.
347,7 triệu đồng
Câu 42:
Có bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số y=x2−3x+2mx2−1 có đúng hai đường tiệm cận?
A.
3
B.
1
C.
2
D.
4
Câu 43:
Cho hàm số y=(a−2b)x3−(a−b)x2+(a−b+1)sinx−(b+3)cosx. Có bao nhiêu cặp số nguyên (a;b) để hàm số đồng biến trên R?
A.
0
B.
2
C.
1
D.
Vô số
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x),y=g(x) liên tục trên R, các hàm số y=f′(x),y=g′(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây (trong đó đường nét đậm là của đồ thị hàm số y=f′(x)). Mệnh đề nào sau đây đúng?


A.
f(0)−g(0)>f(1)−g(1)
B.
f(1)−g(1)<f(2)−g(2)
C.
f(1)−g(1)>f(2)−g(2)
D.
f(0)−g(0)=f(1)−g(1)
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x)=ex−e−x+2020x. Tìm giá trị nhỏ nhất của m để phương trình f(x3−3x+m)+f(x)=0 có 3 nghiệm phân biệt.
A.
m=−2
B.
m=−1
C.
m=0
D.
m=1
Câu 46:
Cho tứ diện ACFG có số đo các cạnh lần lượt là AC=3,AF=4,AG=5,CF=5,FG=41,CG=34. Tính thể tích V của khối tứ diện ACFG.
A.
V=20
B.
V=12
C.
V=10
D.
V=10
Câu 47:
Cho x,y,z>1 thỏa mãn logxy+yz+xz(5x2+16y2+27z2)=2. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x+y+z.
A.
Pmin=6
B.
Pmin=3
C.
Pmin=9
D.
Pmin=12
Câu 48:
Cho hàm số f(x)=x3+x−2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f(f(x)+m)=x có nghiệm thuộc đoạn [1;2]?
A.
10
B.
9
C.
11
D.
8
Câu 49:
Trong không gian cho hai điểm A,B cố định và độ dài đoạn thẳng AB=4. Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA2+MB2=18 là:
A.
Một mặt phẳng
B.
Một đường tròn có bán kính R=1
C.
Một mặt cầu có bán kính R=1
D.
Một đoạn thẳng
Câu 50:
Hãng pha lê nổi tiếng Swarovski của Áo dự định thiết kế một viên pha lê hình cầu có bán kính bằng R=3 cm. Để tạo vẻ đẹp khúc xạ độc đáo, họ dùng 8 mặt phẳng đối xứng đôi một cách đều tâm và cắt mặt cầu tạo thành khối đa diện đều có các mặt là các tam giác đều. Khi đó độ dài cạnh của mặt tam giác đều gần nhất với giá trị nào sau đây?


A.
2,3 cm
B.
2,4 cm
C.
2,2 cm
D.
2,1 cm
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2020 Lần 1 THPT Trần Phú - Hà Tĩnh — Mã đề: 6122 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.