HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7466
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7466
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2021 Lần 1 THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội
Câu 1: Công thức tính thể tích khối cầu bán kính R là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2021 Lần 1 THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2021-lan-1-thpt-phan-dinh-phung-ha-noi-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2021 Lần 1 THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7466 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Công thức tính thể tích khối cầu bán kính R là
A.
V=34πR3.
B.
V=34πR2.
C.
V=4πR3.
D.
V=31πR3.
Câu 2:
Cho a là số thực dương và m,n là các số thực tùy ý. Trong các tính chất sau, tính chất nào đúng?
A.
am+an=am+n.
B.
am⋅an=amn.
C.
am⋅an=am+n.
D.
am+an=amn.
Câu 3:
Cho số thực dương a. Sau khi rút gọn, biểu thức P=3aa có dạng
A.
6a5.
B.
5a.
C.
a.
D.
a.
Câu 4:
Số giao điểm của hai đồ thị hàm số y=f(x) và y=g(x) bằng số nghiệm phân biệt của phương trình nào sau đây?
A.
g(x)f(x)=0.
B.
f(x)+g(x)=0.
C.
f(x)−g(x)=0.
D.
f(x)⋅g(x)=0.
Câu 5:
Số điểm chung giữa mặt cầu và mặt phẳng không thể là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
Vô số.
Câu 6:
Đồ thị của hàm số nào sau đây luôn nằm dưới trục hoành?
A.
y=x4−4x2+1.
B.
y=−x4+2x2−2.
C.
y=−x3−2x2+x−1.
D.
y=x4+3x2−1.
Câu 7:
Cho hàm số f(x)=x−32x−1. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;3).
B.
Hàm số nghịch biến trên R∖{3}.
C.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;3) và (3;+∞).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (3;+∞).
Câu 8:
Thể tích khối lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là
A.
a3.
B.
31a3.
C.
41a3.
D.
21a3.
Câu 9:
Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 3a là
A.
27a3.
B.
3a3.
C.
a3.
D.
9a3.
Câu 10:
Tìm điều kiện của tham số b để hàm số y=x4+bx2+c có 3 điểm cực trị?
A.
b=0.
B.
b=0.
C.
b<0.
D.
b>0.
Câu 11:
Nếu a1713<a1815 và logb(2+5)>logb(2+8) thì
A.
0<a<1,0<b<1.
B.
0<a<1,b>1.
C.
a>1,0<b<1.
D.
a>1,b>1.
Câu 12:
Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
A.
V=21Bh.
B.
V=34Bh.
C.
V=Bh.
D.
V=31Bh.
Câu 13:
Bảng biến thiên ở hình dưới là của hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây?


A.
y=x−12x−3.
B.
y=x−2−x+1.
C.
y=x+12x−3.
D.
y=x+12x+3.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Mệnh đề nào sau đây sai?

Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
max[−2;2]f(x)=f(2).
B.
min[−2;2]f(x)=f(1).
C.
max[−2;2]f(x)=f(−2).
D.
min[−2;2]f(x)=f(0).
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2).
B.
(−2;−1).
C.
(−1;1).
D.
(0;4).
Câu 16:
Số cạnh của một hình tứ diện là
A.
9.
B.
8.
C.
4.
D.
6.
Câu 17:
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=−x3+3x2+1.
B.
y=x4+3x2+1.
C.
y=−x4−3x2+1.
D.
y=x3−3x2+1.
Câu 18:
Cho số thực a>0 và a=1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A.
loga(xy)=logax⋅logay,(∀x,y>0).
B.
logaxn=nlogax,(x>0,n=0).
C.
loga1=a và logaa=0.
D.
logax có nghĩa với mọi x∈R.
Câu 19:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy và SA=AB=6a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
18a3.
B.
36a3.
C.
108a3.
D.
72a3.
Câu 20:
Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+13x+2.
A.
y=3.
B.
x=−1.
C.
x=3.
D.
y=2.
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu f′(x) như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x) là

Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x) là
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 22:
Nếu tứ diện có chiều cao giảm 3 lần và cạnh đáy tăng 3 lần thì thể tích của nó
A.
Tăng 3 lần.
B.
Tăng 6 lần.
C.
Giảm 3 lần.
D.
Không thay đổi.
Câu 23:
Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x−mmx+5 trên đoạn [0;1] bằng −7. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
−1<m<1.
B.
0<m<1.
C.
0<m≤2.
D.
−1<m<0.
Câu 24:
Xét khẳng định: "Với mọi số thực a và hai số hữu tỉ r,s, ta có (ar)s=ars". Với điều kiện nào trong các điều kiện sau thì khẳng định trên đúng?
A.
a≤1.
B.
a bất kì.
C.
a>0.
D.
a=0.
Câu 25:
Đồ thị của hai hàm số y=4x4−2x2+1 và y=x2+x+1 có tất cả bao nhiêu điểm chung?
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 26:
Cho đường cong (C) có phương trình y=x+1x−1. Gọi M là giao điểm của (C) với trục tung. Tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình là
A.
y=x−2.
B.
y=2x+1.
C.
y=−2x−1.
D.
y=2x−1.
Câu 27:
Cho 0<a=1,b>0,c>0 và logab=−2,logac=5. Giá trị của loga(3cab) là
A.
−34.
B.
−35.
C.
−45.
D.
−53.
Câu 28:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2−1x là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 29:
Trung điểm các cạnh của hình tứ diện đều tạo thành
A.
Lăng trụ tam giác đều.
B.
Bát diện đều.
C.
Hình lục giác đều.
D.
Hình lập phương.
Câu 30:
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y=−mx+22x2−6mx+4 đi qua điểm A(−1;4)?
A.
m=2.
B.
m=1.
C.
m=−1.
D.
m=5.
Câu 31:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x+1x−m đồng biến trên từng khoảng xác định?
A.
m≥−1.
B.
m>1.
C.
m≥1.
D.
m>−1.
Câu 32:
Cho mặt cầu S(I;R) và điểm A nằm ngoài mặt cầu. Qua A kẻ đường thẳng cắt S tại hai điểm phân biệt B,C. Tích AB⋅AC bằng
A.
IA2−R2.
B.
R⋅IA.
C.
IA2+R2.
D.
2R⋅IA.
Câu 33:
Giả sử các biểu thức chứa logarit đều có nghĩa. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
logab>logac⇔b>c.
B.
Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng.
C.
logab=logac⇔b=c.
D.
logab<logac⇔b<c.
Câu 34:
Gọi A là điểm cực đại của đồ thị hàm số y=2x3−3x2−1 thì A có tọa độ là
A.
A(−1;−6).
B.
A(0;−1).
C.
A(1;−2).
D.
A(2;3).
Câu 35:
Hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có tâm mặt cầu ngoại tiếp là điểm I. Mệnh đề nào sau đây là đúng.
A.
Luôn tồn tại tâm I, nhưng vị trí I phụ thuộc vào kích thước của hình hộp.
B.
I là trung điểm A′C.
C.
Không tồn tại tâm I.
D.
I là tâm đáy ABCD.
Câu 36:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới:

Hàm số y=f(1−2x) đồng biến trên khoảng

Hàm số y=f(1−2x) đồng biến trên khoảng
A.
(1;+∞).
B.
(−2;21).
C.
(21;23).
D.
(0;23).
Câu 37:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=mx4+(m−3)x2+3m−5 chỉ có cực tiểu mà không có cực đại.
A.
m≤0 hoặc m≥3.
B.
m≤0.
C.
0<m≤3.
D.
m≥3.
Câu 38:
Cho hai số thực a,b thỏa mãn 1>a>b>0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=loga2b+logab(a36).
A.
Tmin=213.
B.
Tmin=13.
C.
Tmin=16.
D.
Tmin=19.
Câu 39:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số y=x2−2mx+m+2x−1+2021 có đúng ba đường tiệm cận?
A.
2<m≤3.
B.
2<m<3.
C.
2≤m≤3.
D.
m>2 hoặc m<−1.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên mỗi nửa khoảng (−∞;−2] và [2;+∞) và có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x)=m có hai nghiệm phân biệt.

Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x)=m có hai nghiệm phân biệt.
A.
[47;2)∪[22;+∞).
B.
[47;4]∪[22;+∞).
C.
[22;+∞).
D.
[47;22].
Câu 41:
Cho tứ diện ABCD có AB=2a,AC=3a,AD=4a,BAC=CAD=DAB=60∘. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng
A.
42a3.
B.
2a3.
C.
32a3.
D.
22a3.
Câu 42:
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp một tứ diện đều cạnh a bằng
A.
23πa2.
B.
1112πa2.
C.
2πa2.
D.
611πa2.
Câu 43:
Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị hàm số y=x−1x+2 sao cho khoảng cách từ M đến trục tung bằng hai lần khoảng cách từ M đến trục hoành.
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 44:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng 4a và tạo với đáy góc 30∘. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
4a33.
B.
6a33.
C.
12a33.
D.
2a33.
Câu 45:
Cho đồ thị (Cm):y=x3−2x2+(1−m)x+m. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để (Cm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3 thỏa mãn x12+x22+x32=4.
A.
m=0.
B.
m∈(0;2).
C.
m=2.
D.
m>−41 và m=0.
Câu 46:
Tìm m để phương trình x6+6x4−m3x3+(15−3m2)x2−6mx+10=0 có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc [21;2].
A.
2<m≤25.
B.
25≤m≤3.
C.
47<m≤3.
D.
0<m≤3.
Câu 47:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Trên các đoạn SA,SB,SC,SD lấy lần lượt các điểm E,F,G,H thỏa mãn SASE=SCSG=31, SBSF=SDSH=32. Tỉ số thể tích khối EFGH với khối S.ABCD bằng
A.
272.
B.
181.
C.
271.
D.
92.
Câu 48:
Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình 2−x+1+x=m+x−x2 có hai nghiệm phân biệt.
A.
m∈[5;423)∪{6}.
B.
m∈[5;6].
C.
m∈[5;427]∪{6}.
D.
m∈[5;423).
Câu 49:
Cho hàm số f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình bên:

Hàm số g(x)=f(x+1)+3x3−3x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số g(x)=f(x+1)+3x3−3x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;0).
B.
(−1;2).
C.
(0;4).
D.
(1;5).
Câu 50:
Cho hàm số f(x)=x3+mx2+nx−1 với m,n là các tham số thực thỏa mãn m+n>0 và 7+2(2m+n)<0. Tìm số cực trị của hàm số y=∣f(∣x∣)∣.
A.
9.
B.
5.
C.
11.
D.
2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2021 Lần 1 THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội — Mã đề: 7466 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.