HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1817
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1817
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia Lần 1 2019 THPT Tứ Kỳ - Hải Dương
Câu 1: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x 3 - 3x + 5 là điểm:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia Lần 1 2019 THPT Tứ Kỳ - Hải Dương
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-lan-1-2019-thpt-tu-ky-hai-duong-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia Lần 1 2019 THPT Tứ Kỳ - Hải Dương Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1817 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3−3x+5 là điểm:
A.
M(1;3)
B.
N(−1;7)
C.
Q(3;1)
D.
P(7;−1)
Câu 2:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−1 là
A.
x3+C
B.
3x3+x+C
C.
6x+C
D.
x3−x+C
Câu 3:
Tìm các số thực m để hàm số y=(m+2)x3+3x2+mx−5 có cực trị.
A.
[<table><tbody><tr><td>m=−2</td></tr><tr><td>−3<m<1</td></tr></tbody></table>
B.
−3<m<1
C.
[<table><tbody><tr><td>m<−3</td></tr><tr><td>m>1</td></tr></tbody></table>
D.
−2<m<1
Câu 4:
Khối bát diện đều là khối đa diện loại nào?
A.
{3;4}
B.
{3;5}
C.
{5;3}
D.
{4;3}
Câu 5:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=1, AC=2, cạnh AA′=2. Hình chiếu vuông góc của A′ trên mặt đáy (ABC) trùng với chân đường cao hạ từ B của tam giác ABC. Thể tích V của khối lăng trụ đã cho là
A.
V=1221
B.
V=47
C.
V=421
D.
V=4321
Câu 6:
Cho hình bát diện đều cạnh 2. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Khi đó, S bằng
A.
S=32
B.
S=83
C.
S=43
D.
S=163
Câu 7:
Phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k=3 biến đường tròn (C):(x−1)2+(y+1)2=1 thành đường tròn có phương trình:
A.
(x−1)2+(y+1)2=9
B.
(x+3)2+(y−3)2=1
C.
(x−3)2+(y+3)2=9
D.
(x+3)2+(y−3)2=9
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình sau:

Đồ thị hàm số y=f(x) cắt đường thẳng y=−2018 tại bao nhiêu điểm?

Đồ thị hàm số y=f(x) cắt đường thẳng y=−2018 tại bao nhiêu điểm?
A.
4
B.
0
C.
2
D.
1
Câu 9:
Cho tứ diện ABCD có AB⊥CD, AC⊥BD. Góc giữa hai vectơ AD và BC là
A.
30∘
B.
45∘
C.
60∘
D.
90∘
Câu 10:
Gọi V là thể tích của hình lập phương ABCD.A′B′C′D′, V1 là thể tích tứ diện A′ABD. Hệ thức nào sau đây đúng?
A.
V=3V1
B.
V=4V1
C.
V=6V1
D.
V=2V1
Câu 11:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x2−mx+1x−2 có đúng 3 đường tiệm cận.
A.
−2<m<2
B.
{m>2 hoặc m<−2m=−25
C.
[<table><tbody><tr><td>m>2</td></tr><tr><td>m<−2</td></tr></tbody></table>
D.
[<table><tbody><tr><td>{m>2</td></tr><tr><td>m=25</td></tr><tr><td>m<−2</td></tr></tbody></table>
Câu 12:
Tìm tập xác định D của hàm số y=sin(x−2π)1.
A.
D=R∖{(1+2k)π,k∈Z}
B.
D=R∖{k2π,k∈Z}
C.
D=R∖{(1+2k)2π,k∈Z}
D.
D=R∖{kπ,k∈Z}
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABC có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 5. Gọi M là trung điểm của cạnh SB và N thuộc cạnh SC sao cho NS=2NC. Thể tích V của khối chóp A.BMNC là
A.
V=10
B.
V=30
C.
V=5
D.
V=15
Câu 14:
Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình bên?


A.
y=x3−3x−1
B.
y=x3−3x2−3x−1
C.
y=31x3+3x−1
D.
y=x3+3x2−3x+1
Câu 15:
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 3, 3, 4. Số mặt phẳng đối xứng của hình chữ nhật đó là
A.
4
B.
6
C.
5
D.
9
Câu 16:
Cho tứ diện ABCD. Gọi G1 và G2 lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
G1G2=32AB
B.
G1G2∥(ABD)
C.
G1G2∥(ABC)
D.
BG1, AG2 và CD đồng quy.
Câu 17:
Thể tích của khối nón có chiều cao h=6 và bán kính đáy R=4 bằng
A.
V=32π
B.
V=96π
C.
V=16π
D.
V=48π
Câu 18:
Rút gọn biểu thức B=loga1a⋅4aa⋅4a3⋅3a2, (giả sử tất cả các điều kiện đều được thỏa mãn) ta được kết quả là
A.
9160
B.
−6091
C.
53
D.
−35
Câu 19:
Đồ thị hàm số y=x+12017x−2018 có đường tiệm cận đứng là
A.
x=2017
B.
x=−1
C.
y=−1
D.
y=2017
Câu 20:
Tiếp tuyến đồ thị hàm số y=x3−3x2+1 tại điểm A(3;1) là đường thẳng
A.
y=−9x−26
B.
y=−9x−3
C.
y=9x−2
D.
y=9x−26
Câu 21:
Trong các hàm số sau, hàm số nào không xác định trên R?
A.
y=3x
B.
y=log(x2)
C.
y=ln(x2+1)
D.
y=0,3x
Câu 22:
Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M(3;−4) đến đường thẳng Δ:3x−4y−1=0 bằng
A.
58
B.
524
C.
512
D.
−524
Câu 23:
Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+x4 trên đoạn [1;3] bằng
A.
365
B.
6
C.
20
D.
352
Câu 24:
Số nghiệm của phương trình 9x+2⋅3x+1−7=0 là
A.
0
B.
2
C.
4
D.
1
Câu 25:
Cho phương trình mcos2x−4sinxcosx+m−2=0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có đúng một nghiệm thuộc [0;4π]?
A.
2
B.
3
C.
1
D.
0
Câu 26:
Cho cấp số nhân (un) có u1=−3 và q=−2. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
A.
S10=−511
B.
S10=1023
C.
S10=1025
D.
S10=−1025
Câu 27:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD=2a; SA⊥(ABCD) và SA=a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng
A.
32a3
B.
23a3
C.
52a5
D.
73a7
Câu 28:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a mặt bên SAB là tam giác đều, mặt bên SCD là tam giác vuông cân tại S, gọi M là điểm thuộc đường thẳng CD sao cho BM vuông góc với SA. Tính thể tích V của khối chóp S.BDM.
A.
V=48a33
B.
V=24a33
C.
V=32a33
D.
V=16a33
Câu 29:
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số f(x)={x−1x3−x2+2x−23x+mkhi x=1khi x=1 liên tục tại x=1.
A.
m=0
B.
m=6
C.
m=4
D.
m=2
Câu 30:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và có AB=a, BC=a3, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Thể tích V của khối chóp S.ABC là
A.
V=122a36
B.
V=6a36
C.
V=12a36
D.
V=4a36
Câu 31:
Cho hàm số f(x)=x2−2x. Tập nghiệm S của bất phương trình f′(x)≥f(x) có bao nhiêu giá trị nguyên?
A.
1
B.
2
C.
0
D.
3
Câu 32:
Cho hàm số y=mx3−x2−2x+8m có đồ thị (Cm). Tìm tất cả giá trị của tham số m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
A.
m∈[−61;21]
B.
m∈(−61;21)
C.
m∈(−61;21)∖{0}
D.
m∈(−∞;21)∖{0}
Câu 33:
Với giá trị nào của x thì biểu thức B=log2(2x−1) xác định?
A.
x∈(−∞;21)
B.
x∈(−1;+∞)
C.
x∈R∖{21}
D.
x∈(21;+∞)
Câu 34:
Tập xác định D của hàm số y=(x+1)31 là
A.
D=(−∞;−1)
B.
D=R
C.
D=R∖{−1}
D.
(−1;+∞)
Câu 35:
Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên khoảng (−∞;+∞), có bảng biến thiên như hình sau:

Mệnh đề sau đây đúng?

Mệnh đề sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−3).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1).
Câu 36:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, chiều cao của hình chóp bằng 2a3. Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
A.
60∘
B.
75∘
C.
30∘
D.
45∘
Câu 37:
Trên đồ thị của hàm số y=3x−12x−5 có bao nhiêu điểm có tọa độ là các số nguyên?
A.
Vô số
B.
4
C.
0
D.
2
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Trên khoảng (−1;3) đồ thị hàm số y=f(x) có mấy điểm cực trị?

Trên khoảng (−1;3) đồ thị hàm số y=f(x) có mấy điểm cực trị?
A.
0
B.
2
C.
3
D.
1
Câu 39:
Giải bất phương trình log2(3x−2)>log2(6−5x) được tập nghiệm là (a;b). Hãy tính tổng S=a+b.
A.
S=38
B.
S=1528
C.
S=511
D.
S=631
Câu 40:
Hình đa diện ở hình bên có bao nhiêu mặt?


A.
8
B.
12
C.
10
D.
11
Câu 41:
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có SABC′=3. Mặt phẳng (ABC′) tạo với đáy một góc α. Tính cosα để VABC.A′B′C′ lớn nhất.
A.
cosα=31
B.
cosα=31
C.
cosα=32
D.
cosα=32
Câu 42:
Từ một hộp có 1000 thẻ được đánh số từ 1 đến 1000. Chọn ngẫu nhiên ra hai thẻ. Tính xác suất để chọn được hai thẻ sao cho tổng của các số ghi trên hai thẻ nhỏ hơn 700.
A.
C10002243250
B.
C10002121801
C.
C10002121801
D.
C10002121975
Câu 43:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có AB=a, AC=2a, AA1=2a5 và BAC=120∘. Gọi K,I lần lượt là trung điểm của các cạnh CC1,BB1. Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (A1BK) bằng
A.
a15
B.
6a5
C.
3a15
D.
3a5
Câu 44:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn [−2018;2018] để hàm số y=x3−6x2+mx+1 đồng biến trên khoảng (1;+∞)?
A.
2007
B.
2030
C.
2005
D.
2018
Câu 45:
Do thời tiết ngày càng khắc nghiệt và nhà cách xa trường học, nên một thầy giáo muốn đúng 5 năm nữa có 500 triệu đồng để mua ô tô đi làm. Để đạt nguyện vọng, thầy có ý định mỗi đầu tháng dành ra một số tiền cố định gửi vào ngân hàng (hình thức lãi kép) với lãi suất 0,5%/thaˊng. Hỏi số tiền ít nhất cần dành ra mỗi tháng để gửi tiết kiệm là bao nhiêu? (Chọn đáp án gần nhất với số tiền thực).
A.
7.632.000
B.
6.820.000
C.
7.540.000
D.
7.131.000
Câu 46:
Cho hàm số y=x4−2(1−m2)x2+m+1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị lập thành một tam giác có diện tích lớn nhất.
A.
m=21
B.
m=0
C.
m=1
D.
m=−21
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x)=2019ln(e2019x+e). Tính giá trị biểu thức A=f′(1)+f′(2)+⋯+f′(2018).
A.
2018
B.
1009
C.
22017
D.
22019
Câu 48:
Một công ty cần xây dựng một cái kho chứa hàng dạng hình hộp chữ nhật (có nắp) bằng vật liệu gạch và xi măng có thể tích 2000 m3, đáy là hình chữ nhật có chiều dài bằng hai lần chiều rộng. Người ta cần tính toán sao cho chi phí xây dựng là thấp nhất, biết giá xây dựng là 500.000 đoˆˋng/m2. Khi đó chi phí thấp nhất gần với số nào dưới đây?
A.
495969987
B.
495279087
C.
495288088
D.
495289087
Câu 49:
Cho hàm số f(x)=x3+ax2+bx+c. Nếu phương trình f(x)=0 có ba nghiệm phân biệt thì phương trình 2f(x)f′′(x)=[f′(x)]2 có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm?
A.
1 nghiệm
B.
4 nghiệm
C.
3 nghiệm
D.
2 nghiệm
Câu 50:
Tìm m để hàm số y=x+4−x2+m có giá trị lớn nhất bằng 32.
A.
m=22
B.
m=2
C.
m=−2
D.
m=22
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia Lần 1 2019 THPT Tứ Kỳ - Hải Dương — Mã đề: 1817 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.