HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2067
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2067
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Kim Liên - Hà Nội
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = x 2021 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Kim Liên - Hà Nội
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2021-lan-1-thpt-kim-lien-ha-noi-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Kim Liên - Hà Nội Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2067 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=x2021 là
A.
[0;+∞).
B.
(−∞;0).
C.
(−∞;+∞).
D.
(0;+∞).
Câu 2:
Tìm x để biểu thức (2x−1)−2 có nghĩa.
A.
∀x=21.
B.
∀x≥21.
C.
∀x∈(21;2).
D.
∀x>21.
Câu 3:
Tính thể tích khối cầu có bán kính bằng 3 cm.
A.
9π cm3.
B.
36π cm2.
C.
9π cm2.
D.
36π cm3.
Câu 4:
Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
A.
Hình 2.
B.
Hình 4.
C.
Hình 1.
D.
Hình 3.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x), có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
Hàm số không có cực đại.
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2.
C.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−6.
D.
Hàm số có bốn điểm cực trị.
Câu 6:
Cho hình nón có chiều cao bằng 4a và bán kính đáy bằng 3a. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là
A.
12πa2.
B.
36πa2.
C.
14πa2.
D.
15πa2.
Câu 7:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x−2x+1 tại điểm có hoành độ bằng 1 là
A.
y=−3x+5.
B.
y=−3x+1.
C.
y=3x−5.
D.
y=−3x−1.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−3;0).
B.
(−4;1).
C.
(−∞;−3).
D.
(0;+∞).
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ a=i+2j−3k, b=−3j+4k, c=−i−2j. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
a=(1;2;−3),b=(0;−3;4),c=(−1;−2;0).
B.
a=(1;2;3),b=(0;3;4),c=(−1;−2;0).
C.
a=(1;2;3),b=(0;−3;4),c=(−1;−2;0).
D.
a=(1;2;−3),b=(−3;4;0),c=(−1;−2;0).
Câu 10:
Một chiếc hộp có 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Có bao nhiêu cách rút được từ hộp trên 2 thẻ đều đánh số chẵn?
A.
C52.
B.
C42.
C.
A52.
D.
A42.
Câu 11:
Đạo hàm của hàm số y=42x là
A.
y′=2⋅42xln2.
B.
y′=42xln4.
C.
y′=42xln2.
D.
y′=2⋅42xln4.
Câu 12:
Số thực a thỏa mãn điều kiện log3(log2a)=0 là
A.
31.
B.
21.
C.
2.
D.
3.
Câu 13:
Diện tích toàn phần của hình trụ có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng r là
A.
2πr(h+r).
B.
2πrh+πr2.
C.
31πr2h.
D.
πr2h+2πr2.
Câu 14:
Tập nghiệm của phương trình log0,25(x2+3x)=−1 là
A.
{1;−4}.
B.
{−1;4}.
C.
{4}.
D.
{23−22;23+22}.
Câu 15:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A.
y=x3+2x2−2x−1.
B.
y=−x3−2x2+x−1.
C.
y=x3+3x2+3x+1.
D.
y=−x3+3x+1.
Câu 16:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x−2x2−2x+1.
A.
x+x−21+C.
B.
2x2+ln∣x−2∣+C.
C.
x2+ln∣x−2∣+C.
D.
1+(x−2)21+C.
Câu 17:
Tìm công bội q của cấp số nhân (un) biết u1=1 và u2=4.
A.
q=3.
B.
q=4.
C.
q=41.
D.
q=±2.
Câu 18:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A.
y=2x−5.
B.
y=log0,5x.
C.
y=log2x.
D.
y=0,5x.
Câu 19:
Trong ngày hội giao lưu văn hóa – văn nghệ, giải cầu lông đơn nữ có 12 vận động viên tham gia trong đó có hai vận động viên Kim và Liên. Các vận động viên được chia làm hai bảng A và B, mỗi bảng gồm 6 người. Việc chia bảng được thực hiện bằng cách bốc thăm ngẫu nhiên. Tính xác suất để hai vận động viên Kim và Liên thi đấu chung một bảng.
A.
116.
B.
114.
C.
115.
D.
113.
Câu 20:
Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân tại A. Góc ở đỉnh của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB bằng
A.
90∘.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 21:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log32x+log32x+1−2m−1=0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [1;33].
A.
m∈(0;2).
B.
m∈[0;2].
C.
m∈[0;2).
D.
m∈(0;2].
Câu 22:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=mx+cosx đồng biến trên R.
A.
m>1.
B.
m≥1.
C.
m≥−1.
D.
m≤−1.
Câu 23:
Cho hàm số f(x) có f′(x)=x2021(x−1)2020(x+1),∀x∈R. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
0.
C.
2.
D.
1.
Câu 24:
Cho hàm số f(a)=a1/8(8a3−8a−1)a−1/3(3a−3a4) với a>0,a=1. Tính giá trị M=f(20212020).
A.
M=1−20212020.
B.
M=−20211010−1.
C.
M=20211010−1.
D.
M=20212019−1.
Câu 25:
Cho bất phương trình (75)x2−x+1>(75)2x−1. Tập nghiệm của bất phương trình có dạng S=(a;b). Giá trị của biểu thức A=2b−a là
A.
1.
B.
2.
C.
−2.
D.
3.
Câu 26:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+2x2+2mx+4m trên đoạn [−1;1] bằng 3. Tích các phần tử của S bằng
A.
21.
B.
−21.
C.
−23.
D.
1.
Câu 27:
Hàm số f(x)=(x3−3x2+2)1/4 có tập xác định là
A.
(−∞;1−3)∪(1;1+3).
B.
(1−3;1).
C.
(1+3;+∞).
D.
(1−3;1)∪(1+3;+∞).
Câu 28:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A.
y=1−2x2x+2.
B.
y=x−12x+2.
C.
y=1−xx−2.
D.
y=x−1x+3.
Câu 29:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông, AB=AC=a, AA′=a2. M là trung điểm của đoạn thẳng AA′. Tính thể tích khối tứ diện MA′BC′ theo a.
A.
9a32.
B.
6a32.
C.
18a32.
D.
12a32.
Câu 30:
Khối đa diện như hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?
A.
42 mặt.
B.
28 mặt.
C.
30 mặt.
D.
36 mặt.
Câu 31:
Tính bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu S(O;r) và mặt phẳng (α) biết rằng khoảng cách từ tâm O đến (α) bằng 3r.
A.
32r.
B.
3r6.
C.
98r.
D.
32r2.
Câu 32:
Cho các số thực dương x,a,b,c thoả mãn logx=2log(2a)−2logb−4log4c. Biểu diễn x theo a,b,c được kết quả là
A.
x=b2c2a2.
B.
x=b24a2c.
C.
x=b2c4a2.
D.
x=b22a2c.
Câu 33:
Đồ thị hàm số y=9−x2x−1 có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
3.
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
Số nghiệm của phương trình f(x)−m+6=0 với m>3 là
Số nghiệm của phương trình f(x)−m+6=0 với m>3 là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 35:
Tổng các nghiệm của phương trình 9x/2+9⋅(31)2x+2−4=0 là
A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
4.
Câu 36:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;−1;1), B(2;1;0) và C(1;0;3). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Ba điểm A,B,C tạo thành một tam giác có một góc bằng 120∘.
B.
Ba điểm A,B,C tạo thành một tam giác đều.
C.
Ba điểm A,B,C tạo thành một tam giác vuông tại A.
D.
Ba điểm A,B,C thẳng hàng.
Câu 37:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x+1x2−4x trên đoạn [0;3].
A.
min[0;3]y=0.
B.
min[0;3]y=−73.
C.
min[0;3]y=−4.
D.
min[0;3]y=−1.
Câu 38:
Cho tam giác ABC có BAC=120∘,BC=2a3. Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại A lấy điểm S sao cho SA=a3. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC theo a.
A.
2a19.
B.
a7.
C.
a6.
D.
2a15.
Câu 39:
Mặt phẳng đi qua trục của khối trụ, cắt khối trụ theo thiết diện là hình vuông có cạnh bằng 6R. Thể tích của khối trụ bằng
A.
36πR3.
B.
18πR3.
C.
54πR3.
D.
216πR3.
Câu 40:
Cho hàm số y=x−2mmx−18. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞). Tổng các phần tử của S bằng
A.
−2.
B.
−3.
C.
2.
D.
−5.
Câu 41:
Biết m0 là giá trị của tham số m để hàm số y=x3−3x2+mx−1 có hai điểm cực trị x1,x2 sao cho x12+x22−x1x2=10. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
m0∈(−15;−7).
B.
m0∈(−1;7).
C.
m0∈(−7;−1).
D.
m0∈(7;10).
Câu 42:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−sinx và F(0)=21. Tìm F(x).
A.
F(x)=x2−cosx+20.
B.
F(x)=x2+cosx+20.
C.
F(x)=21x2−cosx+20.
D.
F(x)=21x2+cosx+20.
Câu 43:
Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A,SA⊥(ABC). Biết mặt bên (SBC) tạo với đáy một góc 45∘ và AB=AC=2a. Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).
A.
2a3.
B.
a.
C.
a2.
D.
32a3.
Câu 44:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=AD=a2,AA′=a. Tính theo a khoảng cách d giữa hai đường thẳng A′B và AC.
A.
d=32a2.
B.
d=2a2.
C.
d=3a2.
D.
d=a2.
Câu 45:
Dân số Việt Nam được ước tính theo công thức S=Aeni, trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau n năm, i là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Biết rằng năm 2020, Việt Nam có khoảng 97,76 triệu người và tỷ lệ tăng dân số là 1,14%. Hỏi với tỉ lệ tăng dân số như vậy thì đến năm 2030, dân số Việt Nam khoảng bao nhiêu triệu người?
A.
108,45 triệu người.
B.
109,56 triệu người.
C.
107,25 triệu người.
D.
106,82 triệu người.
Câu 46:
Tập nghiệm của bất phương trình 9x−2(x+5)3x+9(2x+1)≥0 là S=[a;b]∪[c;+∞). Khi đó a−2b+c bằng
A.
0.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 47:
Cho hai hàm số f(x)=31x3−(m+1)x2+(3m2+4m+5)x+2021 và g(x)=(m2+2m+5)x3−(2m2+4m+9)x2−3x+2 (với m là tham số). Hỏi phương trình g(f(x))=0 có bao nhiêu nghiệm?
A.
9.
B.
0.
C.
1.
D.
3.
Câu 48:
Trong mặt phẳng (P) cho đường tròn (C) tâm O, đường kính AB=4. Gọi H là điểm đối xứng của O qua A. Lấy điểm S sao cho SH⊥(P) và SH=4. Tính diện tích mặt cầu đi qua đường tròn (C) và điểm S.
A.
π65.
B.
2343π.
C.
65π.
D.
665.
Câu 49:
Cho tam giác ABC vuông tại A. Mặt phẳng (P) chứa BC và hợp với mặt phẳng (ABC) góc α (0∘<α<90∘). Gọi β,γ lần lượt là góc hợp bởi hai đường thẳng AB,AC và (P). Tính giá trị biểu thức T=cos2α+sin2β+sin2γ.
A.
T=2.
B.
T=0.
C.
T=3.
D.
T=1.
Câu 50:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AB∥CD,AB=2CD,ABC=45∘. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của cạnh AB và SC⊥BC,SC=a. Gọi góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là α. Khi thể tích khối chóp S.ABCD đạt giá trị lớn nhất, tính sinα.
A.
sinα=32.
B.
sinα=33.
C.
sinα=36.
D.
sinα=31.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Kim Liên - Hà Nội — Mã đề: 2067 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.