HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1850
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1850
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Nội
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Nội
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2021-lan-1-thpt-nguyen-thi-minh-khai-ha-noi-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Nội Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1850 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−2).
B.
(−∞;3).
C.
(−1;+∞).
D.
(−2;0).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, có đồ thị như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
A.
4.
B.
1.
C.
−1.
D.
3.
Câu 3:
Hình đa diện bên có bao nhiêu cạnh?
A.
13.
B.
16.
C.
15.
D.
14.
Câu 4:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=(2+3π)x.
B.
y=(23)x.
C.
y=(π3)x.
D.
y=(32+3)x.
Câu 5:
Cho a là số thực dương tùy ý, tính giá trị biểu thức T=log3(18a)−log3(6a).
A.
T=4.
B.
T=2.
C.
T=3.
D.
T=1.
Câu 6:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−3y+5z−1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (α)?
A.
n2=(2;−3;5).
B.
n1=(−3;5;−1).
C.
n3=(2;5;−1).
D.
n4=(2;3;5).
Câu 7:
Cho hình trụ có bán kính đáy R=a và chiều cao h=3a. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó.
A.
6a2.
B.
3πa2.
C.
6πa2.
D.
8πa2.
Câu 8:
Hàm số F(x)=3x3+ex là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
f(x)=3x2+ex.
B.
f(x)=x2+ex.
C.
f(x)=12x4+ex.
D.
f(x)=3x4+ex.
Câu 9:
Lớp 11A gồm có 29 học sinh nữ và 14 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ của lớp 11A vào đội văn nghệ của nhà trường?
A.
406.
B.
29.
C.
43.
D.
903.
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−4)2+(z−3)2=81. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(1;4;3).
B.
(−1;4;3).
C.
(1;4;−3).
D.
(−1;−4;−3).
Câu 11:
Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy B, chiều cao h bằng
A.
V=3Bh.
B.
V=Bh.
C.
V=2Bh.
D.
V=31Bh.
Câu 12:
Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−2;3].
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−2;3].
A.
Không tồn tại giá trị lớn nhất.
B.
max[−2;3]f(x)=4.
C.
max[−2;3]f(x)=−2.
D.
max[−2;3]f(x)=−1.
Câu 13:
Tập xác định D của hàm số y=(x−1)π là
A.
D=R∖{1}.
B.
D=(1;+∞).
C.
D=R.
D.
D=(0;+∞).
Câu 14:
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A.
y=2x+1x+1.
B.
y=2x+1x.
C.
y=2x+1x−1.
D.
y=2x+1x+3.
Câu 15:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 7x+1−71>0.
A.
S=(1;+∞).
B.
S=(−1;+∞).
C.
S=(−∞;−2).
D.
S=(−2;+∞).
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B và SA⊥(ABC). Biết rằng AB=a,SC=a5. Khi đó, góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng
A.
90∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 17:
Cho log3=a. Tính log9000 theo a.
A.
log9000=3+2a.
B.
log9000=3a2.
C.
log9000=a2+3.
D.
log9000=a2.
Câu 18:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a<0,b>0,c>0.
B.
a<0,b<0,c>0.
C.
a<0,b>0,c<0.
D.
a<0,b<0,c<0.
Câu 19:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=7x−52 là
A.
2ln∣7x−5∣+C.
B.
72ln∣7x−5∣+C.
C.
71ln∣7x−5∣+C.
D.
−72⋅(7x−5)21+C.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a,AD=a3,SA⊥(ABCD). Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 45∘. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A.
V=3a3.
B.
V=6a32.
C.
V=2a3.
D.
V=6a33.
Câu 21:
Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình nón.
A.
πa22.
B.
2πa22.
C.
32πa22.
D.
4πa22.
Câu 22:
Năm 2000 và năm 2020, giá xăng trung bình ở Việt Nam lần lượt là 5000 VNĐ/ 1lít và 15000 VNĐ/ 1lít. Giả sử r% là tỷ lệ tăng giá xăng trung bình hàng năm trong giai đoạn từ năm 2000 đến năm 2020 ở Việt Nam. Hỏi r% bằng bao nhiêu?
A.
5,46%.
B.
5%.
C.
4,56%.
D.
5,64%.
Câu 23:
Cho tập A={0,1,2,3,4}. Gọi E là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ A. Lấy ngẫu nhiên một số từ E. Tính xác suất để lấy được số chia hết cho 5.
A.
51.
B.
31.
C.
21.
D.
41.
Câu 24:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;2;2), đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (Q):x−3y+z−1=0 và (R):3x+y+z−4=0 là
A.
(P):2x−y−5z+10=0.
B.
(P):2x+y−5z+6=0.
C.
(P):3x−y−z+1=0.
D.
(P):x−y−2z+5=0.
Câu 25:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2⋅e−x trên đoạn [−1;1]. Giá trị của M+m bằng
A.
e.
B.
3e.
C.
2e+1.
D.
2e−1.
Câu 26:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u=(sint;cost;1),v=(cost;sint;−1) với t∈R. Với giá trị nào của t dưới đây thì u vuông góc với v?
A.
3π.
B.
2π.
C.
6π.
D.
4π.
Câu 27:
Tích các nghiệm của phương trình 2020x2−12x+1=2021 bằng
A.
12.
B.
1−log20202021.
C.
log20202021.
D.
1.
Câu 28:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ln(x2)>ln(4x−4).
A.
S=(1;+∞).
B.
S=R∖{2}.
C.
S=(2;+∞).
D.
S=(1;+∞)∖{2}.
Câu 29:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;1;−2),B(1;2;1),C(4;3;m). Tìm m để 4 điểm O,A,B,C đồng phẳng.
A.
m=−7.
B.
m=−14.
C.
m=7.
D.
m=14.
Câu 30:
Tìm họ nguyên hàm ∫x(x2+1)9dx.
A.
∫x(x2+1)9dx=201(x2+1)10+C.
B.
∫x(x2+1)9dx=(x2+1)10+C.
C.
∫x(x2+1)9dx=2(x2+1)10+C.
D.
∫x(x2+1)9dx=−201(x2+1)10+C.
Câu 31:
Giá trị m nào dưới đây làm cho đồ thị hàm số y=x−24mx+3m có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có diện tích bằng 2020?
A.
m=505.
B.
m=1010.
C.
m=2505.
D.
m=4505.
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây. Hỏi hàm số f(x) có mấy điểm cực trị?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
Câu 33:
Cho cấp số cộng (un) có công sai d, biết u1=2,u2=5. Giá trị u18 bằng
A.
51.
B.
52.
C.
50.
D.
53.
Câu 34:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có BB′=a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC=a2. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
V=2a3.
B.
V=3a3.
C.
V=6a3.
D.
V=a3.
Câu 35:
Tìm họ nguyên hàm I=∫sin2020xcosxdx.
A.
I=2021sin2021x+C.
B.
I=2021cos2021x+C.
C.
I=−2021sin2021x+C.
D.
I=−2021cos2021x+C.
Câu 36:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x1 và đồ thị hàm số y=F(x) đi qua điểm M(6π;0). Tính F(3π).
A.
F(3π)=32.
B.
F(3π)=0.
C.
F(3π)=323.
D.
F(3π)=33−1.
Câu 37:
Tập xác định D của hàm số y=log2021(x2−2x−3) là
A.
D=(−∞;−1)∪(3;+∞).
B.
D=(−1;3).
C.
D=(−∞;−1]∪[3;+∞).
D.
D=[−1;3].
Câu 38:
Cho hình nón (N) đỉnh S, trục SO, bán kính R, chiều cao h. Dây cung AB thuộc đường tròn đáy và cách tâm O một khoảng 2R. Ký hiệu S1,S2 lần lượt là diện tích xung quanh của hình nón (N) và diện tích tam giác SAB. Biết S2S1=3310π. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
h=(2−1)R.
B.
h=811R.
C.
h=410R.
D.
h=31R.
Câu 39:
Xét phương trình log22x−mlog2x+2m−7=0 (với m là tham số thực) có 2 nghiệm thực phân biệt x1,x2 thỏa mãn x1⋅x2=16. Khi đó m thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(−20;−14).
B.
(−8;−2).
C.
(2;8).
D.
(14;20).
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình f(f(x)−1)=2 là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
9.
Câu 41:
Cho hàm số y=31x3−mx2+(3−2m)x với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên một khoảng có độ dài đúng bằng 25. Tính tổng các phần tử của S.
A.
−6.
B.
−2.
C.
2.
D.
6.
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x)=f(1+sin22x). Tổng M+m bằng
A.
5.
B.
4.
C.
6.
D.
3.
Câu 43:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BD.
A.
10a10.
B.
5a2.
C.
4a2.
D.
2a10.
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với BC=a, tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của AB, I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD. Biết góc giữa IM và mặt phẳng (SAB) bằng 60∘. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
a33.
B.
2a33.
C.
6a33.
D.
2a32.
Câu 45:
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2021x(x2−9)(x2−4x+3). Hỏi hàm số F(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 46:
Tập nghiệm S của bất phương trình min{log2020x;log20201x}≥1 là
A.
S=(0;1).
B.
S=[20201;1].
C.
S=∅.
D.
S=(1;2020).
Câu 47:
Cho hàm số f(x) thỏa f(2π)=0 và cosx⋅f(x)+f′(x)=e−sinx⋅sinx. Tính f(0).
A.
f(0)=−1.
B.
f(0)=0.
C.
f(0)=1.
D.
f(0)=2π.
Câu 48:
Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều cạnh a, DA=DB=3a3,CD⊥AD. Trên cạnh CD kéo dài lấy điểm E sao cho AEB=90∘. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCE.
A.
V=3πa33.
B.
V=83πa36.
C.
V=πa33.
D.
V=8πa36.
Câu 49:
Cho hàm số f(x)=log2021(x2+1+x)+x2021+x2003. Tập nghiệm của bất phương trình f(2−x)+f(−x−3)≤0 là
A.
[−1;+∞).
B.
(−1;+∞).
C.
(−∞;−1].
D.
(−∞;−1).
Câu 50:
Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng 3a. Gọi M là điểm thay đổi trên cạnh AB, (P) là mặt phẳng đi qua M, đồng thời song song với SA và BC, (H) là thiết diện của hình chóp cắt bởi (P). Khi M di chuyển đến vị trí để (H) là hình thoi thì (P) chia khối chóp S.ABC thành hai khối đa diện, tính thể tích V của khối đa diện chứa đỉnh A.
A.
V=536a323.
B.
V=125a323.
C.
V=12527a323.
D.
V=12518a323.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 1 THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Nội — Mã đề: 1850 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.