HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4218
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4218
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 2 THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình
Câu 1: Diện tích mặt cầu có bán kính bằng 3a là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 2 THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2021-lan-2-thpt-chuyen-hoang-van-thu-hoa-binh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 2 THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4218 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Diện tích mặt cầu có bán kính bằng 3a là
A.
36πa2.
B.
12πa2.
C.
48πa2.
D.
9πa2.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ:
Giá trị cực đại của hàm số là
Giá trị cực đại của hàm số là
A.
x=5.
B.
x=1.
C.
y=−2.
D.
y=5.
Câu 3:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
S=π∫022xdx.
B.
S=π∫0222xdx.
C.
S=∫022xdx.
D.
S=∫024xdx.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(2;−1;3), N(−2;1;1). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là
A.
I(0;1;2).
B.
I(2;0;2).
C.
I(−4;2;−2).
D.
I(0;0;2).
Câu 5:
Tính tích phân I=∫082xx2+1dx được kết quả là
A.
352.
B.
652.
C.
37.
D.
35.
Câu 6:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x là
A.
∫sin2xdx=2cos2x+C.
B.
∫sin2xdx=−2cos2x+C.
C.
∫sin2xdx=−2cos2x+C.
D.
∫sin2xdx=2cos2x+C.
Câu 7:
Số phức z=−3+7i có phần ảo bằng
A.
−7.
B.
−3.
C.
7.
D.
7i.
Câu 8:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=−3x+2x−1 là
A.
x=32.
B.
y=−31.
C.
x=−31.
D.
y=32.
Câu 9:
Nghiệm của phương trình 52x+4=251 là
A.
x=−4.
B.
x=−3.
C.
x=−1.
D.
x=3.
Câu 10:
Cho 2 số phức z1=5+2i và z2=1−4i. Số phức z1+3z2 bằng
A.
8+10i.
B.
−8+10i.
C.
−8−10i.
D.
8−10i.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(3;0;0), B(0;−7;0), C(0;0;5) có phương trình là:
A.
3x−7y+5z=0.
B.
3x−7y+5z=−1.
C.
3x−7y+5z=1.
D.
3x+7y+5z=1.
Câu 12:
Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16πa2 và bán kính đáy bằng 2a. Độ dài đường sinh của hình trụ bằng
A.
8a.
B.
4a.
C.
3a.
D.
6a.
Câu 13:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−1 trên đoạn [−1;1] là:
A.
−1.
B.
1.
C.
4.
D.
−5.
Câu 14:
Nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2−2z+17=0 là
A.
−1+4i.
B.
1+4i.
C.
−1−4i.
D.
1−4i.
Câu 15:
Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
lna3=lna.
B.
lna3=3lna.
C.
lna3=3loga.
D.
lna3=loga.
Câu 16:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2+3, y=0, x=0, x=1. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
V=∫01(x2+3)dx.
B.
V=π∫01(x2+3)dx.
C.
V=∫01x2+3dx.
D.
V=π∫01x2+3dx.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2).
B.
(0;+∞).
C.
(−2;−1).
D.
(−∞;−2).
Câu 18:
Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là:
A.
C102.
B.
102.
C.
A102.
D.
A108.
Câu 19:
Tập nghiệm của bất phương trình log21(x−1)>0 là
A.
(−∞;2].
B.
(−∞;2).
C.
(1;2).
D.
(2;+∞).
Câu 20:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z=2+3i?
A.
E(2;3).
B.
Q(3;2).
C.
H(−2;−3).
D.
P(2;−3).
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng (d) đi qua điểm M(3;−1;2) và có vectơ chỉ phương u(1;−2;4) có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=1+3ty=−2−tz=4+2t.
B.
⎩⎨⎧x=3y=−1−2tz=2+4t.
C.
⎩⎨⎧x=3+ty=−1−tz=2+2t.
D.
⎩⎨⎧x=3+ty=−1−2tz=2+4t.
Câu 22:
Cấp số cộng (un) có u1=3,u5=19. Công sai của cấp số cộng (un) là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
5.
Câu 23:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=4 và chiều cao h=6. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
24.
B.
12.
C.
48.
D.
8.
Câu 24:
Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?
A.
y=x−1x2−3.
B.
y=x+14x+2.
C.
y=x−1x+2.
D.
y=x−1−x+2.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A(3;−2;5) lên trục tung là
A.
H(−3;0;−5).
B.
H(0;−2;5).
C.
H(0;−2;0).
D.
H(3;0;5).
Câu 26:
Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số phân biệt được lấy từ các số: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Xác suất chọn được số chỉ chứa đúng ba chữ số chẵn là
A.
4223.
B.
2116.
C.
218.
D.
2110.
Câu 27:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=42 cm,AD=4 cm,AA′=4 cm. Góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABB′A′) bằng
A.
30∘.
B.
90∘.
C.
45∘.
D.
60∘.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) song song với giá của hai vectơ u(3;−1;2), v(1;−3;1) và đi qua điểm A(2;−1;0) có phương trình là
A.
−5x+y−8z+11=0.
B.
5x−y−8z−11=0.
C.
5x−y+8z−11=0.
D.
5x+y−8z−9=0.
Câu 29:
Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y=lnx, y=0, x=1, x=e quay quanh trục Ox là
A.
π−1.
B.
π(e+2).
C.
π.
D.
π(e−2).
Câu 30:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 6 cm, SA⊥(ABCD) và SA=8 cm. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
524 (cm).
B.
125 (cm).
C.
512 (cm).
D.
245 (cm).
Câu 31:
Cho z=(3+2i)(5−i). Môđun của số phức z là
A.
415.
B.
62.
C.
215.
D.
132.
Câu 32:
Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 6a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
40πa3.
B.
380πa3.
C.
80πa3.
D.
340πa3.
Câu 33:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)(x−3)4(x+1)2. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) bằng
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 34:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị (C) như hình bên. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d:y=m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2 là
A.
1<m<5.
B.
3<m<5.
C.
1≤m<3.
D.
1<m<3.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2;−1;3) và đi qua điểm M(2;3;0). Bán kính của mặt cầu (S) là
A.
R=5.
B.
R=25.
C.
R=10.
D.
R=5.
Câu 36:
Tập hợp các nghiệm thực của bất phương trình 3⋅9x−10⋅3x+3≤0 là [a;b]. Giá trị P=b−a bằng
A.
38.
B.
25.
C.
1.
D.
2.
Câu 37:
Cho a,b,c là ba số thực dương khác 1. Đồ thị hàm số y=ax, y=bx, y=cx được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
c<1<a<b.
B.
1<c<b<a.
C.
c<1<b<a.
D.
1<c<a<b.
Câu 38:
Hàm số y=−31x3+2x2+5x−44 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−1).
B.
(−1;4).
C.
(−∞;5).
D.
(5;+∞).
Câu 39:
Tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình log2021(x+2)−log20215−2x1+log20211(−x3+x2+x+m+8)=0 có ba nghiệm phân biệt là T=(a;b). Tổng S=a+8b bằng
A.
−12.
B.
9.
C.
−11.
D.
14.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x2+2x−2)=3m+1 có nghiệm thuộc đoạn [0;1] là
A.
[−1;0].
B.
[0;4].
C.
[0;1].
D.
[−31;1].
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AC=4a, BC=2a. Đỉnh S cách đều các điểm A,B,C. Biết góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 45∘. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
a3.
B.
38a33.
C.
2a3.
D.
8a33.
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) có f′(x−1)=3x2+2x+2. Biết f(1)=5, giá trị của f(5) bằng
A.
161.
B.
149.
C.
253.
D.
265.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(4;3;−1) và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−3+2ty=2+tz=5−t. Gọi điểm M′(a;b;c) là tọa độ hình chiếu song song của M trên (Oxy) theo phương d, giá trị của T=ab+c là
A.
T=8.
B.
T=4.
C.
T=0.
D.
T=24.
Câu 44:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số y=f(∣x∣−1) là
A.
5.
B.
9.
C.
3.
D.
7.
Câu 45:
Cho chất điểm di chuyển với gia tốc a(t)=(t+2)2−10 (m/s2). Khi t=0 thì vận tốc của chất điểm là 15 m/s. Tính quãng đường chất điểm di chuyển sau 2 giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
A.
28 m.
B.
27 m.
C.
25 m.
D.
26 m.
Câu 46:
Cho hàm số y=4x4+3(2−m)x3+2(1−2m)x2+(m2−m)x+2020. Số các giá trị nguyên của m trên đoạn [−10;10] để hàm số có đúng ba điểm cực trị là:
A.
10.
B.
16.
C.
9.
D.
8.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):x2+y2+(z−2)2=16 cắt mặt phẳng (Oxy) theo giao tuyến là đường tròn (C). Số điểm có tọa độ nguyên thuộc mặt phẳng (Oxy) mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến tới (C) sao cho góc tạo bởi hai tiếp tuyến đó bằng 60∘ là:
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 48:
Số giá trị nguyên của m để phương trình 9⋅92x+32x+1=x2+(2m+1)x+m2+m có nghiệm thuộc đoạn [0;2] là
A.
239.
B.
482.
C.
243.
D.
478.
Câu 49:
Cho hàm số f(x) không âm, có đạo hàm trên đoạn [1;2] và thỏa mãn f(1)=3; [2f(x)−3x+1]f′(x)=3[1+f(x)],∀x∈[1;2]. Tích phân I=∫12f(x)dx bằng:
A.
29.
B.
27.
C.
215.
D.
25.
Câu 50:
Cho 2 số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1+3−2i∣+∣z1−6−5i∣=310; ∣iz2−1+2i∣=1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=∣z1+z2∣ là:
A.
310−1.
B.
310+1.
C.
5410−1.
D.
5410+1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2021 Lần 2 THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình — Mã đề: 4218 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.