HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6637
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6637
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 2 THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam (Mã Đề 101)
Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức z = -2 + 3i được biểu diễn bởi điểm:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 2 THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam (Mã Đề 101)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2022-lan-2-thpt-chuyen-bien-hoa-ha-nam-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 2 THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6637 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức z=−2+3i được biểu diễn bởi điểm:
A.
P(2;3).
B.
N(−3;2).
C.
Q(−2;3).
D.
M(3;−2).
Câu 2:
Tìm công thức **sai**:
A.
∫cosxdx=sinx+C.
B.
∫sinxdx=cosx+C.
C.
∫exdx=ex+C.
D.
∫axdx=lnaax+C (0<a=1).
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(−1;0;3) và có véctơ pháp tuyến n(1;3;−4)?
A.
x−3y−4z+13=0.
B.
x+3y−4z+13=0.
C.
x+3y−4z+3=0.
D.
x+3y−4z−13=0.
Câu 4:
Có bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1,2,3,4,5?
A.
A53.
B.
P5.
C.
C53.
D.
P3.
Câu 5:
Tìm công bội q của một cấp số nhân (un) có u1=21 và u6=16.
A.
q=21.
B.
q=−2.
C.
q=2.
D.
q=−21.
Câu 6:
Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?
A.
y=x+1−2x+3.
B.
y=x−13x+4.
C.
y=x+24x+1.
D.
y=3x−12x−3.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có phương trình x2+y2+z2−2x+4y+6z+5=0. Hãy xác định tâm I, bán kính R của mặt cầu?
A.
I(−1;2;3),R=3.
B.
I(1;−2;−3),R=3.
C.
I(1;−2;−3),R=9.
D.
I(−1;2;3),R=14.
Câu 8:
Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−2x+2?
A.
x=2.
B.
x=−2.
C.
y=1.
D.
y=−1.
Câu 9:
Cho ∫01f(x)dx=−1; ∫13f(x)dx=5. Tính ∫03f(x)dx?
A.
1.
B.
4.
C.
6.
D.
5.
Câu 10:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có hình dạng như hình vẽ?

A.
y=x+1x−1.
B.
y=x−1x+1.
C.
y=x+1x+2.
D.
y=x−1−2x+1.
Câu 11:
Tính diện tích toàn phần của khối trụ có chiều cao h=36 và bán kính đáy R=6?
A.
Stp=24π.
B.
Stp=48π.
C.
Stp=36π.
D.
Stp=246π.
Câu 12:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 23, chiều cao bằng 4. Tính thể tích khối lăng trụ?
A.
48.
B.
83.
C.
383.
D.
123.
Câu 13:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=2,SA=12,SA⊥(ABC). Tính thể tích khối chóp S.ABC?
A.
8.
B.
16.
C.
24.
D.
6.
Câu 14:
Tính thể tích V của khối cầu có bán kính R=2b?
A.
V=316πb3.
B.
V=38πb3.
C.
V=332πb3.
D.
Stp=16πb3.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=1−2ty=−3z=2+3t có một véctơ chỉ phương là:
A.
(2;0;−3).
B.
(1;−3;2).
C.
(−2;0;−3).
D.
(−2;−3;3).
Câu 16:
Biết ∫12f(x)dx=2 và ∫12g(x)dx=−6, khi đó ∫12[f(x)−g(x)]dx bằng:
A.
8.
B.
−4.
C.
4.
D.
−8.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm M(−1;0;3),N(1;−1;−2) đồng thời vuông góc với mặt phẳng (Q):2x+y+z−2022=0?
A.
−x−3y+z−4=0.
B.
−x−3y+z−2=0.
C.
x−3y+z+2=0.
D.
x−3y+z−2=0.
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;2).
B.
(0;2).
C.
(−∞;0).
D.
(2;+∞).
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho a=2j−3k,b=4i+j+k. Tính độ dài của v=2a−b?
A.
74.
B.
36.
C.
52.
D.
42.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng Δ đi qua M(−1;1;0) và vuông góc mặt phẳng (Q):x−4y−z−2=0?
A.
⎩⎨⎧x=1−ty=−4+tz=−1.
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=1−4tz=−t.
C.
⎩⎨⎧x=−1+ty=1−4tz=−t.
D.
⎩⎨⎧x=−1−ty=1−4tz=t.
Câu 21:
Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số lẻ là:
A.
71.
B.
158.
C.
154.
D.
141.
Câu 22:
Gọi z1,z2 lần lượt có điểm biểu diễn là M và N trên mặt phẳng phức ở hình bên. Tìm số phức w=z1−3zˉ2?

A.
w=12+10i.
B.
w=12−2i.
C.
w=10−6i.
D.
w=9−2i.
Câu 23:
Cho số phức z thỏa mãn (2−i)z=8+i. Môđun của z−(5−2i) bằng
A.
25.
B.
45.
C.
32.
D.
10.
Câu 24:
Họ nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=1−cos2xcosx là:
A.
F(x)=−sinxcosx+C.
B.
F(x)=sinx1+C.
C.
F(x)=−sinx1+C.
D.
F(x)=sin2x1+C.
Câu 25:
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng (1;+∞)?
A.
y=−x3+x−1.
B.
y=x+13−x.
C.
y=x4−x2+3.
D.
y=2x−3x−2.
Câu 26:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)31 là:
A.
(0;+∞).
B.
(1;+∞).
C.
R.
D.
[1;+∞).
Câu 27:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm f′(x) như sau:

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 28:
Tính đạo hàm của hàm số y=log2(2x+1)?
A.
y′=(2x+1)ln21.
B.
y′=(2x+1)ln22.
C.
y′=2x+12.
D.
y′=2x+11.
Câu 29:
Cho hai số phức z=(x−y+3)+(2y+1)i, z′=2x+(2x−y+5)i. Ta có z=z′ khi:
A.
x=−35; y=34.
B.
x=1; y=3.
C.
x=1; y=2.
D.
x=35; y=0.
Câu 30:
Tìm tập nghiệm của bất phương trình (21)x2−x>2x−4
A.
(−2;+∞).
B.
(−∞;−2)∪(2;+∞).
C.
(2;+∞).
D.
(−2;2).
Câu 31:
Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình log2(x2+x+1)=3 khi đó x1+x2 bằng:
A.
−1.
B.
−3.
C.
−2.
D.
2.
Câu 32:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật. Biết AB=a,AD=2a, các cạnh bên bằng nhau và bằng a2. Tính góc giữa hai đường thẳng BC,SA?
A.
90∘.
B.
120∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:
A.
0.
B.
−5.
C.
3.
D.
2.
Câu 34:
Cho ∫02πf(x)dx=5. Tính I=∫02π[3f(x)−2sinx]dx?
A.
I=13.
B.
I=17.
C.
I=7.
D.
I=3.
Câu 35:
Với a là số thực dương tùy ý, a3a bằng:
A.
a23.
B.
a−32.
C.
a32.
D.
a34.
Câu 36:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x−1x2+3 trên [2;4] là:
A.
max[2;4]y=319.
B.
max[2;4]y=6.
C.
max[2;4]y=311.
D.
max[2;4]y=7.
Câu 37:
Cho logax=2, logbx=3 với a,b là các số thực lớn hơn 1. Tính P=logb2ax?
A.
P=6.
B.
P=−6.
C.
P=61.
D.
P=−61.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD). Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)?
A.
2a.
B.
2a2.
C.
3a2.
D.
4a2.
Câu 39:
Gọi T là tổng các giá trị thực của m để phương trình 4z2+6z+1+2m=0 có nghiệm phức thỏa mãn ∣z∣=2. Tính T?
A.
215.
B.
2−17.
C.
−219.
D.
−229.
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình (3x+2−3)(3x−2m)<0 chứa không quá 9 số nguyên?
A.
3281.
B.
3283.
C.
3280.
D.
3279.
Câu 41:
Một khối đồ chơi có dạng khối nón có chiều cao h=40 cm trong đó chứa một lượng nước. Nếu đặt khối đồ chơi theo hình (H1) thì chiều cao của nước bằng 43 chiều cao khối nón. Hỏi nếu đặt khối đồ chơi theo hình (H2) thì chiều cao h′ của nước gần với giá trị nào sau đây?

A.
8,98.
B.
7,23.
C.
6,68.
D.
6,86.
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=1−2ty=1z=2+t và (Q):x+2y−z+2=0. Gọi Δ′ là đường thẳng đối xứng với Δ qua (Q). Hỏi Δ′ đi qua điểm nào sau đây?
A.
(2;0;−3).
B.
(−2;−1;−3).
C.
(2;−5;3).
D.
(−1;−1;3).
Câu 43:
Biết rằng xsinx là một nguyên hàm của hàm số f(−x) trên khoảng (−∞;+∞). Gọi F(x) là một nguyên hàm của 2f′(x)cosx thỏa mãn F(2π)=4−3π, giá trị của F(π) bằng:
A.
25π.
B.
2−3π.
C.
23π.
D.
2−5π.
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABCD, có SA⊥(ABCD), đáy là hình thoi cạnh a, BAD=60∘, góc giữa SA và (SBD) bằng 60∘. Gọi G là trọng tâm tam giác SCD. Tính thể tích khối tứ diện SAGB?
A.
12a33.
B.
6a3.
C.
72a33.
D.
36a33.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số g(x)=3f(−x4+4x2−6)+2x6−3x4−12x2 là:
A.
4.
B.
3.
C.
0.
D.
2.
Câu 46:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z∣=2. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=∣z+1∣+∣z2−z+4∣. Tính giá trị của M2−m2
A.
45.
B.
384.
C.
85.
D.
115.
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là (C). Biết rằng đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 21 và đồ thị hàm số y=f′(x) cho bởi hình vẽ bên. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và đồ thị hàm số y=32x3−2x+2?

A.
5173.
B.
5323.
C.
5163.
D.
5143.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(x−12)2022(x2−2x). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈(−2021;2021) để hàm số y=f(x2−2022x+2021m) có 3 điểm cực trị dương.
A.
4038.
B.
2021.
C.
2020.
D.
2019.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y−2z+5=0 và 2 mặt cầu (S1):(x−2)2+y2+(z+1)2=1, (S2):(x+4)2+(y+2)2+(z−3)2=4. Gọi M,A(a;b;c),B lần lượt thuộc (P),(S1),(S2) sao cho MA+MB nhỏ nhất? Tính a−b+c?
A.
3.
B.
−3.
C.
1.
D.
−1.
Câu 50:
Cho hàm số f(x)=2022x−2022−x. Tìm số nguyên m lớn nhất để f(m)+f(3m+2021)<0?
A.
−505.
B.
505.
C.
−506.
D.
506.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 2 THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam (Mã Đề 101) — Mã đề: 6637 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.