HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3615
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3615
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 2 THPT Hai Bà Trưng - TT Huế (Mã Đề 132)
Câu 1: Tính bán kính của mặt cầu có diện tích 16 .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 2 THPT Hai Bà Trưng - TT Huế (Mã Đề 132)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2022-lan-2-thpt-hai-ba-trung-tt-hue-ma-de-132-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 2 THPT Hai Bà Trưng - TT Huế (Mã Đề 132) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3615 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính bán kính của mặt cầu có diện tích 16π.
A.
1
B.
2
C.
8
D.
4
Câu 2:
Tính tổng các nghiệm của phương trình log3(x+5)+log3(x+1)=log3(x+11).
A.
6
B.
-5
C.
-6
D.
1
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE:img_q03_bbt]
Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
[IMAGE:img_q03_bbt]
Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
A.
x=3
B.
x=−1
C.
x=0
D.
x=1
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm M(1;2;3); N(4;2;−1). Tính độ dài đoạn thẳng MN.
A.
10
B.
7
C.
5
D.
5
Câu 5:
Cho a là một số thực dương. Viết biểu thức P=3a5a54⋅a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
A.
P=a−3011
B.
P=a3011
C.
P=a−1513
D.
P=a1511
Câu 6:
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y=x3+(m−1)x2−mx+1 đạt cực trị tại điểm x=1?
A.
m=2
B.
m=−1
C.
m=0
D.
m=1
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x−2y+4z−7=0. Tính bán kính R của mặt cầu (S).
A.
R=2
B.
R=4
C.
R=16
D.
R=2
Câu 8:
Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4z2−16z+17=0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w=iz0?
A.
M4(41;1)
B.
M1(21;2)
C.
M2(−21;2)
D.
M3(−41;1)
Câu 9:
Cho hai số phức z1=4−3i và z2=7+3i. Tìm số phức z=z1−z2.
A.
z=3+6i
B.
z=−1−10i
C.
z=11
D.
z=−3−6i
Câu 10:
Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−33x−1.
A.
x=31
B.
y=3
C.
y=31
D.
x=3
Câu 11:
Thiết diện qua trục của một hình trụ là một hình vuông có cạnh bằng 2a. Tính thể tích khối trụ đó theo a.
A.
32πa3
B.
4πa3
C.
2πa3
D.
πa3
Câu 12:
Tính môđun của số phức z=−1+2i.
A.
5
B.
3
C.
5
D.
1
Câu 13:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
[IMAGE:img_q13_graph]
[IMAGE:img_q13_graph]
A.
y=x3−3x+1
B.
y=x4−x2+1
C.
y=−x3+3x+1
D.
y=−x2+x−1
Câu 14:
Với a,b là các số thực dương tuỳ ý thoả mãn log5a−3log5b=2, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a=5b
B.
a=25b3
C.
a=25b
D.
a=10b3
Câu 15:
Gọi x1,x2 (x1<x2) là các nghiệm của phương trình log312x−5log3x+6=0. Tính T=x1x2.
A.
T=37
B.
T=23
C.
T=31
D.
T=3
Câu 16:
Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2(x−1)ex, trục tung và trục hoành. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.
A.
V=4−2e
B.
V=(4−2e)π
C.
V=(e2−5)π
D.
V=e2−5
Câu 17:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?
A.
y=5−x
B.
y=2023x
C.
y=(π)x
D.
y=(e2+1)x
Câu 18:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=sin3x+cos3x.
A.
32
B.
2
C.
2
D.
1
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:⎩⎨⎧x=4+ty=1+2tz=6−3t(t∈R)?
A.
a2=(4;1;6)
B.
a4=(−4;−1;−6)
C.
a3=(1;2;3)
D.
a1=(1;2;−3)
Câu 20:
Biết F(x)=x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Tính ∫13[1+f(x)]dx.
A.
332
B.
326
C.
8
D.
10
Câu 21:
Cho hình nón có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=5. Tính diện tích xung quanh của hình nón.
A.
15π
B.
10π
C.
30π
D.
5π
Câu 22:
Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lấy từ tập hợp A={1;2;3;4;5;6}?
A.
C63
B.
A63
C.
36
D.
P6
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(1;0;0), N(0;−3;0) và P(0;0;2). Viết phương trình mặt phẳng (MNP).
A.
2x+−1y+2z=0
B.
1x+−3y+2z=1
C.
1x+−3y+2z=0
D.
1x+−3y+2z=−1
Câu 24:
Biết ∫−14f(x)dx=3 và ∫−10f(x)dx=2, tính ∫04[4e2x+3f(x)]dx.
A.
2e8
B.
4e8−1
C.
2e8+1
D.
2e8+2
Câu 25:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE:img_q25_bbt]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE:img_q25_bbt]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(-1; 0)
B.
(-1; +∞)
C.
(-∞; -1)
D.
(0; 1)
Câu 26:
Cho số phức z thoả mãn (2+i)z−4(zˉ−i)=−8+19i. Tìm phần ảo của z.
A.
-2
B.
2
C.
3
D.
-3
Câu 27:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh bằng a. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng AB′ và CC′.
A.
60∘
B.
90∘
C.
30∘
D.
45∘
Câu 28:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
[IMAGE:img_q28_sign]
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
[IMAGE:img_q28_sign]
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2
B.
1
C.
3
D.
0
Câu 29:
Cho hàm số f(x)=cos2x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=2sin2x+C
B.
∫f(x)dx=−2sin2x+C
C.
∫f(x)dx=−21sin2x+C
D.
∫f(x)dx=21sin2x+C
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y−2z+3=0 và điểm I(1;1;0). Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là
A.
(x−1)2+(y−1)2+z2=16
B.
(x−1)2+(y+1)2+z2=4
C.
(x−1)2+(y−1)2+z2=4
D.
(x+1)2+(y+1)2+z2=16
Câu 31:
Tìm tập xác định D của hàm số y=log21(4−x2).
A.
D=[−2;2]
B.
D=R∖{−2;2}
C.
D=(−2;2)
D.
D=(0;2)
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;−5;1). Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (xOy).
A.
P(3;−5;0)
B.
N(0;0;−1)
C.
M(0;0;1)
D.
Q(−3;5;0)
Câu 33:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+x9 trên đoạn [2;4].
A.
[2;4]miny=−6
B.
[2;4]miny=6
C.
[2;4]miny=425
D.
[2;4]miny=213
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=3a và AD=4a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a5. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
A.
125a3
B.
325a3
C.
45a3
D.
345a3
Câu 35:
Cho cấp số cộng (un) có u3=17 và d=−2. Tìm u1.
A.
-19
B.
-21
C.
19
D.
21
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=1+ty=3−2tz=t và d2:⎩⎨⎧x=2−t′y=1+2t′z=−4+t′. Viết phương trình đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (xOy) và cắt hai đường thẳng d1,d2.
A.
⎩⎨⎧x=−2+ty=9+2tz=0
B.
⎩⎨⎧x=−2−ty=9+2tz=0
C.
⎩⎨⎧x=−3−2ty=6+9tz=0
D.
⎩⎨⎧x=−3+ty=6+3tz=0
Câu 37:
Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên AA′=2a và tạo với mặt phẳng đáy một góc 45∘. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
8a36
B.
12a36
C.
6a36
D.
4a36
Câu 38:
Số các giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình log21(x2+1)+log2(13x2−4x+3−m)≥0 nghiệm đúng với mọi số thực x là
A.
0
B.
5
C.
1
D.
4
Câu 39:
Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn có các chữ số đôi một khác nhau, đồng thời phải có mặt chữ số 0 và chữ số 2.
A.
1257
B.
1507
C.
36007
D.
8125
Câu 40:
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x−m⋅2x+3m−5=0 có hai nghiệm trái dấu là khoảng (a;b). Tính a−b.
A.
−31
B.
35
C.
−32
D.
1
Câu 41:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−2z+m2=0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [−10;10] để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thoả mãn ∣2z1−1∣=∣2z2−1∣?
A.
21
B.
19
C.
17
D.
18
Câu 42:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=−x4+2(m−1)x2+2−m nghịch biến trên khoảng (1;3).
A.
m∈(−∞;10)
B.
m∈(−∞;10]
C.
m∈(−∞;2]
D.
m∈(−∞;2)
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm số nghiệm thực âm của phương trình f′(f(x))=0.
[IMAGE:img_q43_graph]
[IMAGE:img_q43_graph]
A.
4
B.
2
C.
3
D.
5
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục, nhận giá trị dương trên nửa khoảng [1;+∞), f(1)=2 và (x2f2(x))′=1,∀x∈[1;+∞). Tính f(2).
A.
25
B.
23
C.
22
D.
26
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(−x3+3x+m) có đúng 6 điểm cực trị?
[IMAGE:img_q45_q]
[IMAGE:img_q45_q]
A.
4
B.
6
C.
3
D.
2
Câu 46:
Cho hàm số f(x)={x2+x−12x2−1x≥0x<0. Tính I=∫e1exf′(lnx)lnxdx.
A.
25
B.
27
C.
23
D.
21
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):3x−4z+8=0 và (Q):3x−4z−12=0. Gọi (S) là mặt cầu đi qua gốc tọa độ O và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q). Biết rằng khi (S) thay đổi thì tâm của nó luôn nằm trên một đường tròn (C) có tâm H(a;b;c), bán kính r. Tính T=25(a+c+6r).
A.
86
B.
18
C.
56
D.
43
Câu 48:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e với a,b,c,d,e là các số thực. Đồ thị của hai hàm số y=f′(x) và y=f′′(x) cắt nhau tại các điểm trong đó có hai điểm là M,N (tham khảo hình vẽ).
[IMAGE:img_q48_graph]
Biết diện tích miền gạch chéo bằng 8. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y=f′(x) và y=f′′(x).
[IMAGE:img_q48_graph]
Biết diện tích miền gạch chéo bằng 8. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y=f′(x) và y=f′′(x).
A.
8
B.
64
C.
32
D.
16
Câu 49:
Cho các số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1−1−i∣=2, ∣z2∣=∣z2+1+i∣ và 1−2iz2−z1 là số thực. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z1−z2∣.
A.
5
B.
25
C.
55
D.
35
Câu 50:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh BC=2a2. Góc giữa mặt phẳng (AB′C) và mặt phẳng (BCC′B′) bằng 60∘. Tính thể tích khối lăng trụ.
A.
2a32
B.
3a33
C.
2a33
D.
4a3
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 2 THPT Hai Bà Trưng - TT Huế (Mã Đề 132) — Mã đề: 3615 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.