HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4326
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4326
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 2 THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi (Mã Đề 001)
Câu 1: Công thức tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 2 THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi (Mã Đề 001)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2022-lan-2-thpt-tran-quoc-tuan-quang-ngai-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 2 THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4326 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Công thức tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là
A.
V=Bh
B.
V=B2h
C.
V=3Bh
D.
V=31Bh
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=9. Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm A(1;3;−1) có phương trình là
A.
2x+y−2z−7=0
B.
2x+y−2z+2=0
C.
2x−y+z+2=0
D.
2x+y+2z−3=0
Câu 3:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+12x+1 là đường thẳng có phương trình
A.
y=−1
B.
x=−1
C.
x=1
D.
y=2
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−3;1) và mặt phẳng (α):x+3y−z+2=0. Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (α) là
A.
⎩⎨⎧x=2−ty=−3+3tz=1+t(t∈R)
B.
⎩⎨⎧x=2+3ty=−3+tz=1−t(t∈R)
C.
⎩⎨⎧x=2+ty=−3+3tz=1−t(t∈R)
D.
⎩⎨⎧x=2+ty=−3−tz=1+3t(t∈R)
Câu 5:
Tập nghiệm của bất phương trình (31)x>9 là
A.
(−∞;2)
B.
(−∞;−2)
C.
(−2;+∞)
D.
(2;+∞)
Câu 6:
Tập nghiệm S của phương trình log3(2x−1)=2 là
A.
S={5}
B.
S=∅
C.
S={10}
D.
S={3}
Câu 7:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x−sin2x là
A.
∫f(x)dx=2x2+cos2x+C
B.
∫f(x)dx=x2+21cos2x+C
C.
∫f(x)dx=2x2+21cos2x+C
D.
∫f(x)dx=2x2−21cos2x+C
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
-2
B.
-1
C.
1
D.
0
Câu 9:
Cho khối trụ có bán kính đáy R=4 và độ dài đường sinh l=3. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
48π
B.
24π
C.
19π
D.
12π
Câu 10:
Tính đạo hàm của hàm số y=log9(x2+1).
A.
y′=(x2+1)ln3x
B.
y′=x2+12ln3
C.
y′=(x2+1)ln91
D.
y′=x2+12x
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(−2;1;3) và song song với mặt phẳng (Q):2x+5y−3z+7=0.
A.
2x+5y−3z−8=0
B.
2x+5y−3z−7=0
C.
2x+5y−3z+8=0
D.
2x+5y−3z−18=0
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của f′(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
| x | −∞ | −1 | 1 | 3 | 4 | +∞ | |||||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | − | 0 | + | 0 | − |
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 13:
Cho số phức z=a+bi (a,b∈R) thỏa mãn (1+i)z+2zˉ=3+2i. Tính P=a+b.
A.
P=−1
B.
P=−21
C.
P=21
D.
P=1
Câu 14:
Cho khối cầu (S) có bán kính bằng 2a. Tính thể tích khối cầu (S).
A.
317a3π
B.
332a3π
C.
8a3π
D.
314a3π
Câu 15:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2 là
A.
x3+x
B.
x3+C
C.
23x2+C
D.
6x+C
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | −1 | 0 | 3 | +∞ | ||||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | 0 | − |
A.
(0;+∞)
B.
(−1;3)
C.
(0;3)
D.
(−1;0)
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+3)2+(y−1)2+(z−1)2=64. Tìm tọa độ tâm I của mặt cầu (S).
A.
I(−3;1;1)
B.
I(3;1;1)
C.
I(3;−1;−1)
D.
I(−3;−1;−1)
Câu 18:
Tính thể tích V của khối chóp tứ giác đều S.ABCD biết ΔSBD là tam giác vuông cân tại S và SB=a2.
A.
V=6a32
B.
V=33a3
C.
V=322a3
D.
V=32a3
Câu 19:
Số phức liên hợp của số phức z=3+2i là
A.
zˉ=3−2i
B.
zˉ=3+2i1
C.
zˉ=−3+2i
D.
zˉ=−3−2i
Câu 20:
Với mọi số thực dương a, log2(a4) bằng
A.
2log2a
B.
−4log2a
C.
4log2a
D.
41log2a
Câu 21:
Cho hai số phức z=4+2i và w=1+2i. Tìm tổng z+w.
A.
3+3i
B.
5+4i
C.
5+3i
D.
6+3i
Câu 22:
Cho hàm số y=x3−mx2+(4m−9)x+2022, với m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
7
B.
6
C.
5
D.
4
Câu 23:
Nếu log2x=5log2a+4log2b (a,b>0) thì x bằng
A.
4a+5b
B.
5a+4b
C.
a5b4
D.
a4b5
Câu 24:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M trong hình vẽ sau biểu diễn số phức z=a+bi (a,b∈R). Tính P=2a+b.


A.
P=2
B.
P=7
C.
P=−1
D.
P=8
Câu 25:
Tập xác định của hàm số y=(2−x)π là
A.
(2;+∞)
B.
R
C.
(−∞;2)
D.
R∖{2}
Câu 26:
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?


A.
y=x4−2x2+1
B.
y=−x4+2x2+1
C.
y=x3−3x2+3
D.
y=−x3+3x2+1
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, cho a=(1;−2;5),b=(0;2;−1). Nếu c=a+b thì c có tọa độ là
A.
c=(1;6;1)
B.
c=(1;−4;6)
C.
c=(1;0;4)
D.
c=(1;−10;9)
Câu 28:
Cho đa giác lồi 15 đỉnh. Số tứ giác có 4 đỉnh là đỉnh của đa giác đã cho bằng
A.
P15
B.
A154
C.
15×4
D.
C154
Câu 29:
Cho cấp số nhân (un) với u1=8 và u4=216. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
−31
B.
3
C.
-2
D.
2
Câu 30:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=AA′=a (tham khảo hình vẽ bên). Tính tang của góc giữa đường thẳng BC′ và mặt phẳng (ABB′A′).


A.
36
B.
33
C.
2
D.
22
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị như hình vẽ sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=0 là

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=0 là
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 32:
Tích phân ∫01x2022dx bằng
A.
20232022
B.
20231
C.
20221
D.
1
Câu 33:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và chiều cao của hình chóp bằng 3a. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).
A.
d=9a3
B.
d=21a21
C.
d=7a21
D.
d=43a6
Câu 34:
Nếu ∫13f(x)dx=m thì ∫13(5f(x)+1)dx bằng
A.
5m+10
B.
5m+5
C.
5m+4
D.
5m+2
Câu 35:
Cho hàm số y=x−1x+m2 với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [2;4] bằng 6.
A.
m=±3
B.
m=±4
C.
m=±14
D.
m=±2
Câu 36:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) đi qua điểm M(1;2;3) và cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C sao cho độ dài OA,OB,OC theo thứ tự tạo thành một cấp số nhân có công bội bằng 3. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O tới mặt phẳng (α).
A.
21521
B.
993
C.
911891
D.
15411
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp 2 trên R và có đồ thị f′(x) là đường cong trong hình vẽ bên.

Đặt g(x)=f(f′(x)). Gọi S là tập nghiệm của phương trình g′(x)=0. Số phần tử của tập S là

Đặt g(x)=f(f′(x)). Gọi S là tập nghiệm của phương trình g′(x)=0. Số phần tử của tập S là
A.
9
B.
10
C.
7
D.
11
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y−z−8=0 và đường thẳng d:2x−2=1y−3=−1z+1. Đường thẳng Δ cắt (P) và d lần lượt tại A và B sao cho PA+3PB=0 với P(−1;2;−2). Tính PA+PB.
A.
52
B.
27+33
C.
45
D.
52+14
Câu 39:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−2(2m−3)z+4m2=0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z0 thoả mãn ∣z0∣=6?
A.
5
B.
2
C.
4
D.
3
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, BA=BC=a,AD=2a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên SB. Tính thể tích V của khối đa diện SAHCD.
A.
V=342a3
B.
V=942a3
C.
V=322a3
D.
V=922a3
Câu 41:
Cho một hình nón đỉnh S có chiều cao bằng 4a, bán kính đáy bằng 2a. Cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng vuông góc với trục ta được một hình nón (N) đỉnh S có đường sinh bằng a. Tính thể tích của khối nón (N).
A.
V=7525πa3
B.
V=12513πa3
C.
V=37513πa3
D.
V=1255πa3
Câu 42:
Một hộp đựng 15 viên bi khác nhau trong đó có 8 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp trên. Tính xác suất để trong 6 viên bi lấy ra có ít nhất 1 viên màu vàng và không quá 4 viên bi đỏ.
A.
359
B.
50053287
C.
50053279
D.
1001657
Câu 43:
Cho hàm số f(x) có f(4π)=−34 và f′(x)=16cos4xsin2x,∀x∈R. Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(0)=2615. Tính F(π).
A.
2764
B.
2615
C.
1831
D.
0
Câu 44:
Cho ∫02f(x)dx=3. Tích phân ∫02(2f(x)−3x2)dx bằng
A.
-3
B.
3
C.
-2
D.
0
Câu 45:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 0<y≤2022 và log2(y3x−1)=y+1−3x?
A.
7
B.
6
C.
2022
D.
2021
Câu 46:
Cho hàm số f(x) có f′(x)=(x2−7x+10)(x2−2(m+1)x+2m+6). Hỏi có tất cả bao nhiêu số nguyên m không vượt quá 2022 sao cho hàm số g(x)=f(x2+1) có 9 điểm cực trị?
A.
2019
B.
2020
C.
2023
D.
2021
Câu 47:
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1+3−i∣+∣z1−4+6i∣=72 và ∣z2−2−2i∣=21. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z1+2z2∣=ab+c (a,b∈N∗,c∈Z). Tính tổng a+b+c.
A.
2
B.
4
C.
3
D.
5
Câu 48:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các mặt phẳng (P):x−2y+2z+1=0, (Q):2x−y+2z−1=0. Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 3 và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r. Xác định r sao cho chỉ có đúng một mặt cầu (S) thỏa yêu cầu.
A.
r=3221
B.
r=5221
C.
r=1527
D.
r=510
Câu 49:
Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 652 số nguyên y thỏa mãn log4(x2+y)≥log3(x+y)?
A.
523
B.
15
C.
108
D.
107
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [−3;4]. Biết rằng diện tích S1;S2;S3 của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và Parabol (P):y=g(x)=ax2+bx+c (như hình vẽ) lần lượt là k,l,m.

Khi đó ∫−34f(x)dx bằng

Khi đó ∫−34f(x)dx bằng
A.
k+l−m+537
B.
k−l−m+635
C.
−k+l−m+635
D.
k−l+m+635
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 2 THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi (Mã Đề 001) — Mã đề: 4326 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.