HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8746
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8746
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 3 THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi (Mã Đề 001)
Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 3a 2 . ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 3 THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi (Mã Đề 001)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2022-lan-3-thpt-tran-quoc-tuan-quang-ngai-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 3 THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8746 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 23a. Góc giữa hai mặt phẳng (A′BC) và (ABC) bằng
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−1x−2=2y−1=2z và mặt phẳng (P):x+2y−z−5=0. Tọa độ giao điểm của d và (P) là
A.
(1;3;2).
B.
(−1;3;2).
C.
(1;−3;−2).
D.
(1;3;−2).
Câu 3:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?
A.
y=x4+2x2+3.
B.
y=−x4+2x2+3.
C.
y=x3+2x2+3.
D.
y=−x3+2x2+3.
Câu 4:
Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 2;4;6. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A.
8.
B.
16.
C.
48.
D.
12.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ:1x−1=1y−2=2z+3 có một vectơ chỉ phương là
A.
u1=(1;1;2).
B.
u2=(1;1;−2).
C.
u4=(−1;−2;3).
D.
u3=(1;2;−3).
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(1;2;3) đến mặt phẳng (P):2x−2y+z−5=0 bằng
A.
94.
B.
34.
C.
32.
D.
92.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−3).
B.
(2;+∞).
C.
(0;2).
D.
(−1;1).
Câu 8:
Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức z=−2+i?
A.
Q.
B.
M.
C.
N.
D.
P.
Câu 9:
Cho a>0,a=1, biểu thức D=loga3a có giá trị bằng
A.
−31.
B.
−3.
C.
3.
D.
31.
Câu 10:
Biết ∫−12x2−91dx=a1lnb1 với a,b là các số nguyên dương. Giá trị a⋅b bằng
A.
42.
B.
48.
C.
54.
D.
60.
Câu 11:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−1x+2 là đường thẳng có phương trình
A.
y=1.
B.
x=−2.
C.
x=1.
D.
y=−2.
Câu 12:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+x4 trên (0;3] là ba với a,b∈Z. Tính S=a+b.
A.
S=4.
B.
S=5.
C.
S=6.
D.
S=7.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(1;1;−2), b=(−2;1;4). Tìm tọa độ của vectơ u=a−2b.
A.
(5;−1;−6).
B.
(5;−1;−10).
C.
(3;−3;−6).
D.
(5;−1;10).
Câu 14:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 cm, độ dài đường cao bằng 4 cm. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
24π cm2.
B.
20π cm2.
C.
18π cm2.
D.
22π cm2.
Câu 15:
Cho tích phân I=∫02f(x)dx=2. Tính tích phân J=∫20f(x)dx.
A.
J=2.
B.
J=4.
C.
J=−2.
D.
J=−4.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với (ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật với AC=a5 và AD=a2. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BC.
A.
2a3.
B.
23a.
C.
a3.
D.
43a.
Câu 17:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và công bội q=−3. Giá trị của u3 bằng
A.
−7.
B.
−54.
C.
−4.
D.
18.
Câu 18:
Cho hàm số y=x−1ax+2 (a∈Z) có đồ thị như hình bên. Tìm a.
A.
a=−1.
B.
a=2.
C.
a=1.
D.
a=−2.
Câu 19:
Nghiệm của phương trình log2x=3 là
A.
x=6.
B.
x=3.
C.
x=8.
D.
x=9.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z2−10x−2y+4z+21=0 có bán kính R bằng
A.
R=3.
B.
R=18.
C.
R=9.
D.
R=6.
Câu 21:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=(1−x2)(2x+1)4(x−1)2. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 22:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;3], f(3)=5 và ∫13f′(x)dx=6. Tính f(1).
A.
f(1)=−1.
B.
f(1)=−11.
C.
f(1)=1.
D.
f(1)=11.
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2−2x, ∀x∈R. Hàm số y=−2f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(1;2).
B.
(0;3).
C.
(−1;0).
D.
(0;1).
Câu 24:
Giá trị cực đại của hàm số y=31x3−x2+1 là
A.
xCĐ=2.
B.
yCĐ=−31.
C.
xCĐ=0.
D.
yCĐ=1.
Câu 25:
Diện tích của mặt cầu có bán kính 2a bằng
A.
4πa2.
B.
16πa2.
C.
34πa2.
D.
8πa2.
Câu 26:
Phần ảo của số phức z=1−2i là
A.
1.
B.
−2i.
C.
i.
D.
−2.
Câu 27:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
(∫f(x)dx)′=F(x)+C,∀x∈K.
B.
(∫f(x)dx)′=f(x),∀x∈K.
C.
(∫f(x)dx)′=f(x)+C,∀x∈K.
D.
(∫f(x)dx)′=F(x),∀x∈K.
Câu 28:
Cho các số thực a,b thỏa mãn 2a+(b+i)i=1+2i. Tính a+b.
A.
a+b=−1.
B.
a+b=−2.
C.
a+b=3.
D.
a+b=2.
Câu 29:
Một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=4x là
A.
F(x)=ln44x+2022.
B.
F(x)=4xln4+2022.
C.
F(x)=ln44x+2022x.
D.
F(x)=4xln4+2022x.
Câu 30:
Hàm số y=(x−1)31 có tập xác định là
A.
(1;+∞).
B.
(−∞;1)∪(1;+∞).
C.
(−∞;+∞).
D.
[1;+∞).
Câu 31:
Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
A.
45524.
B.
1654.
C.
4554.
D.
16524.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2;0), B(2;1;1) và C(1;2;3). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC có phương trình là
A.
x+y−2z−3=0.
B.
x+y−2z+1=0.
C.
x−y−2z−3=0.
D.
x−y−2z+1=0.
Câu 33:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x>3 là
A.
(log23;+∞).
B.
(log32;+∞).
C.
(−∞;log23).
D.
(−∞;log32).
Câu 34:
Tập nghiệm của bất phương trình log6(x2−x)≤1 là
A.
[−2;0)∪(1;3].
B.
(−∞;−2]∪[3;+∞).
C.
[−2;3].
D.
[−3;2].
Câu 35:
Số cách chọn 3 học sinh từ nhóm gồm 5 học sinh là
A.
5!.
B.
A53.
C.
3!.
D.
C53.
Câu 36:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=(21)x.
B.
y=log2x.
C.
y=2x.
D.
y=log0,5(x).
Câu 37:
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, chiều cao bằng 3. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
12.
B.
18.
C.
6.
D.
4.
Câu 38:
Số phức z=2i(1−i) có môđun bằng
A.
22.
B.
2.
C.
42.
D.
4.
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;1;−3), đường thẳng Δ:1x−2=−2y−5=2z+3 và mặt cầu (S):(x−1)2+y2+(z−1)2=25. Mặt phẳng (α) thay đổi, luôn đi qua A và song song với Δ. Trong trường hợp (α) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có chu vi nhỏ nhất thì (α) có phương trình ax+by+cz−9=0. Tính giá trị của biểu thức S=a−b+c.
A.
9.
B.
4.
C.
1.
D.
0.
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈(−10;10) để phương trình 9x+(m+2)⋅3x+m+1=0 có đúng một nghiệm thực duy nhất?
A.
8.
B.
9.
C.
1.
D.
2.
Câu 41:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2+2(m+1)z+12m−8=0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1+1∣=∣z2+1∣?
A.
7.
B.
12.
C.
8.
D.
9.
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+2z+6=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−3+2ty=−1+tz=−t (t∈R). Đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc và cắt d. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng Δ?
A.
N(7;−7;8).
B.
P(4;8;5).
C.
M(6;−2;−7).
D.
Q(3;4;2).
Câu 43:
Cho hàm bậc ba y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x2−1)+x2−2m+1=0 có nghiệm thuộc (−2;2)?
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị gồm 2 nhánh parabol hợp lại như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(x+3(x+3)2−5m) có 4 điểm cực trị?
A.
15.
B.
10.
C.
4.
D.
6.
Câu 45:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh BC=a. Gọi M là trung điểm của cạnh AA′ và hai mặt phẳng (MBC) và (MB′C′) vuông góc với nhau. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
8a32.
B.
4a3.
C.
8a3.
D.
24a32.
Câu 46:
Cho đồ thị hàm số bậc bốn y=f(x) và parabol y=g(x) như hình vẽ. Biết A,B là hai giao điểm và C,D lần lượt là các điểm cực đại của đồ thị hàm số y=f(x) và y=g(x) thỏa mãn AB=5, CD=2. Gọi S1,S2,S3 là diện tích các hình phẳng được tô đậm và S1=825. Giá trị 310−S3S2 bằng
A.
2132.
B.
2335.
C.
3523.
D.
3221.
Câu 47:
Có bao nhiêu số nguyên y sao cho với mỗi y không có quá 8 số nguyên x thỏa mãn bất phương trình 4y−3x+2y−3x≥log3(x+y2)?
A.
11.
B.
7.
C.
6.
D.
10.
Câu 48:
Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z sao cho số phức w=z−2iz+2 là số thuần ảo. Xét các số phức z1,z2∈S thỏa mãn ∣z1−z2∣=3, giá trị lớn nhất của P=∣z1+6∣2−∣z2+6∣2 bằng
A.
215.
B.
415.
C.
278.
D.
78.
Câu 49:
Cho khối nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O. Dựng hai đường sinh SA và SB sao cho tam giác SAB vuông và có diện tích bằng 4a2, góc tạo bởi trục SO và mặt phẳng (SAB) bằng 30∘. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
V=35a32.
B.
V=6a315.
C.
V=3a315.
D.
V=35a33.
Câu 50:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm cấp hai liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn f(1)=f(0), f′(0)=2022. Tính tích phân S=∫01(1−x)f′′(x)dx.
A.
S=−2022.
B.
S=1.
C.
S=−1.
D.
S=2022.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 3 THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi (Mã Đề 001) — Mã đề: 8746 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.