HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5157
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5157
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 4 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 4 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5157 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số bằng

Giá trị cực đại của hàm số bằng
A.
0.
B.
2.
C.
5.
D.
1.
Câu 2:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=2a3. Khoảng cách từ A đến (SBC) là
A.
2a3.
B.
3a6.
C.
4a6.
D.
2a2.
Câu 3:
Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
A.
V=3Bh.
B.
V=31Bh.
C.
V=21Bh.
D.
V=Bh.
Câu 4:
Đường cong ở hình vẽ bên là của hàm số nào trong các hàm số sau đây?


A.
y=−x3+3x+1.
B.
y=x3−3x+1.
C.
y=x3−3x−1.
D.
y=x3+3x+1.
Câu 5:
Cho ba điểm A(2;1;4), B(2;2;−6), C(6;0;−1). Tích vô hướng của AB⋅AC có giá trị bằng
A.
−51.
B.
55.
C.
−49.
D.
49.
Câu 6:
Cho ∫02f(x)dx=3 và ∫02g(x)dx=7, khi đó ∫02[f(x)+3g(x)]dx bằng
A.
−18.
B.
24.
C.
16.
D.
−16.
Câu 7:
Bất phương trình 3x<9 có tập nghiệm là
A.
(−∞;2).
B.
(0;3).
C.
(0;2).
D.
(−∞;3).
Câu 8:
Tìm tập xác định D của hàm số y=20222−x2.
A.
D=(−2;2).
B.
D=[−2;2].
C.
D=(−∞;2].
D.
D=[−2;2].
Câu 9:
Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 24 cm2, chiều cao bằng 3 cm thì có thể tích bằng
A.
126 cm3.
B.
8 cm3.
C.
72 cm3.
D.
24 cm3.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x+1=−1y−2=3z. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d?
A.
P(3;0;6).
B.
Q(1;1;3).
C.
N(−1;2;0).
D.
M(2;−1;3).
Câu 11:
Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h bằng
A.
31πr2h.
B.
34πr2h.
C.
2πrh.
D.
πr2h.
Câu 12:
Với n là số nguyên dương và k là số tự nhiên không quá n, công thức nào sau đây là công thức đúng?
A.
Cnk=k!(n−k)!n!.
B.
Cnk=(n−k)!n!.
C.
Cnk=n!.
D.
Cnk=k!n!.
Câu 13:
Số phức −3+7i có phần ảo bằng
A.
−3.
B.
7.
C.
3.
D.
−7.
Câu 14:
Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z=−1+2i?


A.
P.
B.
N.
C.
Q.
D.
M.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ:

Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 16:
Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f(x)=x1 trên khoảng (0;+∞)?
A.
lnx.
B.
ln(x+1).
C.
21lnx2.
D.
ln2x.
Câu 17:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình (x−1)2+(y+4)2+(z−3)2=18.
A.
I(−1;−4;3),R=18.
B.
I(1;4;3),R=18.
C.
I(1;−4;−3),R=18.
D.
I(1;−4;3),R=18.
Câu 18:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−31 là đường thẳng
A.
y=0.
B.
x=23.
C.
y=23.
D.
y=21.
Câu 19:
Cho số phức z thỏa mãn (1+2i)z=4−3i+2z. Số phức liên hợp của số phức z là
A.
zˉ=−2−i.
B.
zˉ=2−i.
C.
zˉ=2+i.
D.
zˉ=−2+i.
Câu 20:
Tìm nghiệm của phương trình log3(3x−2)=3.
A.
x=87.
B.
x=325.
C.
x=329.
D.
x=311.
Câu 21:
Diện tích của mặt cầu có bán kính r=5a là
A.
3100πa2.
B.
40πa2.
C.
100πa2.
D.
25πa2.
Câu 22:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như bên:

Hàm số trên đồng biến trên khoảng nào?

Hàm số trên đồng biến trên khoảng nào?
A.
(1;+∞).
B.
(0;3).
C.
(−∞;+∞).
D.
(2;+∞).
Câu 23:
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=x3−3x+1?
A.
N(0;1).
B.
Q(2;4).
C.
M(1;0).
D.
P(−1;2).
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x+y+3z−1=0 có một véc-tơ pháp tuyến là
A.
n4=(1;3;2).
B.
n2=(−1;3;2).
C.
n1=(3;1;2).
D.
n3=(2;1;3).
Câu 25:
Tìm tất cả giá trị của m sao cho hàm số y=x+2x+m đồng biến trên các khoảng xác định?
A.
m>2.
B.
m≥2.
C.
m≤2.
D.
m<2.
Câu 26:
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1+i)(2+i)z+1−i=(5−i)(1+i). Tính mô-đun của số phức w=1+2z+z2.
A.
10.
B.
10.
C.
5.
D.
100.
Câu 27:
Cho 0<a=2. Tính I=log2a(4a2).
A.
I=21.
B.
I=−2.
C.
I=−21.
D.
I=2.
Câu 28:
Biết ∫1exlnx+4dx=a5+b, trong đó a,b là các số hữu tỉ. Tính S=a+b.
A.
S=326.
B.
S=−2.
C.
S=2.
D.
S=−326.
Câu 29:
Cho ∫0m(3x2−2x+1)dx=6. Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(0;4).
B.
(−3;1).
C.
(−∞;0).
D.
(−1;2).
Câu 30:
Đạo hàm của hàm số y=8x2+1 là
A.
2x(x2+1)⋅8x2ln8.
B.
2x⋅8x2+1.
C.
6x⋅8x2+1ln2.
D.
(x2+1)⋅8x2.
Câu 31:
Cho cấp số nhân (un) có u3=3,u6=24. Cấp số nhân đã cho có công bội q bằng
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
2.
Câu 32:
Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Góc giữa hai đường thẳng ED và HF bằng
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 33:
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn log3a2+log1/3b=2. Giá trị của ba bằng
A.
91.
B.
9.
C.
3.
D.
31.
Câu 34:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−2x2+3 trên đoạn [−1;3]. Khi đó P=M2−m2 bằng
A.
P=62.
B.
P=4352.
C.
P=4348.
D.
P=66.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng cắt nhau (P):2x−y+3z+1=0 và (Q):x−y+z+5=0. Đường thẳng d là giao tuyến của (P) và (Q) có phương trình là
A.
2x−4=1y−9=−1z.
B.
2x−4=1y−9=−1z−1.
C.
2x−4=1y−9=1z.
D.
2x−4=1y+9=−1z.
Câu 36:
Xét nguyên hàm I=∫x+12x−1dx, khi thực hiện phép đổi biến u=x+1, thì ta được
A.
I=∫u4u2−6du.
B.
I=∫(4u2−6)du.
C.
I=∫u2u2−3du.
D.
I=∫(2u2−3)du.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;0;1). Gọi A,B lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên trục Ox và trên mặt phẳng (Oyz). Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB.
A.
4x−2z+3=0.
B.
4x+2z+3=0.
C.
4x−2z−3=0.
D.
4x−2y−3=0.
Câu 38:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn [log3(x2+1)−log3(x+31)](32−2x−1)≥0?
A.
26.
B.
27.
C.
28.
D.
Vô số.
Câu 39:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−az+b=0, với a,b là các tham số thực. Có bao nhiêu cặp giá trị nguyên của a và b thuộc đoạn [−10;10] sao cho phương trình trên có hai nghiệm z1 và z2 thỏa mãn ∣z1+z2∣=∣z1−z2∣?
A.
26.
B.
5.
C.
25.
D.
6.
Câu 40:
Trong hệ trục tọa độ Oxyz, có bao nhiêu điểm M trên trục hoành có hoành độ nguyên sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến đến mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=1 và song song với (Q):2x+y+2z=0?
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 41:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Gọi D là trung điểm của cạnh BB′. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng A′B và B′C bằng 7a. Tính thể tích khối tứ diện A′C′CD.
A.
12a33.
B.
8a33.
C.
24a33.
D.
6a33.
Câu 42:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d1:2x−1=1y=−1z+2 và đường thẳng d2:1x−1=3y+2=−2z−2. Gọi Δ là đường thẳng song song với mặt phẳng (P):x+y+z−7=0 và cắt d1,d2 lần lượt tại A,B sao cho AB ngắn nhất. Phương trình đường thẳng Δ là
A.
6x−12=1y−5=−7z+9.
B.
6x−6=1y−2=−7z−7.
C.
6x−3=1y−1=−7z+3.
D.
6x+12=1y−5=−7z−9.
Câu 43:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R, biết hàm số g(x)=f(x3−3x+1) có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số f(x3−3x2+3) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số f(x3−3x2+3) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2).
B.
(2;3).
C.
(−1;0).
D.
(3;5).
Câu 44:
Có bao nhiêu số nguyên a sao cho ứng với mỗi a, tồn tại ít nhất 8 số nguyên b∈(−10;10) thỏa mãn 5a2−2a−3+b≤3b+a2+598?
A.
7.
B.
4.
C.
6.
D.
5.
Câu 45:
Cho hàm số f(x) có f(2)=−2 và f′(x)=x2+2x,∀x∈R. Biết ∫17x⋅f(x)dx=ca3+b, với a,b,c∈Z và ca là phân số tối giản. Tính P=a+b+c.
A.
−13.
B.
−15.
C.
13.
D.
15.
Câu 46:
Cho các số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1−3+2i∣=∣z2−3+2i∣=2 và ∣z1−z2∣=23. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z1+z2−3−5i∣ bằng
A.
6−10.
B.
334−2.
C.
6−34.
D.
34−2.
Câu 47:
Ba cầu thủ sút phạt đền 11m, mỗi người sút một lần với xác suất ghi bàn tương ứng là x,y và 0,6 (với x>y). Biết xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là 0,976 và xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi bàn là 0,336. Tính xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn.
A.
P=0,452.
B.
P=0,4525.
C.
P=0,4245.
D.
P=0,435.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có đồ thị như hình vẽ:

Số nghiệm của phương trình f(f(x)−1)=0 là

Số nghiệm của phương trình f(f(x)−1)=0 là
A.
10.
B.
12.
C.
9.
D.
11.
Câu 49:
Cho khối nón (N) có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng a. Một thiết diện đi qua đỉnh S của khối nón (N) và cắt đáy theo dây cung AB có độ dài bằng 2a2. Biết khoảng cách từ tâm đáy O đến mặt phẳng thiết diện (SAB) bằng 2a3. Thể tích của khối nón (N) bằng
A.
V=35πa32.
B.
V=34πa33.
C.
V=35πa33.
D.
V=35πa3.
Câu 50:
Cho hàm số f(x)=3x4+ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có ba điểm cực trị là −2;−1 và 1. Gọi g(x)=mx3+nx2+px+q (m,n,p,q∈R) là hàm số đạt cực trị tại điểm −2 và có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f(x) và y=g(x) bằng
A.
578.
B.
581.
C.
587.
D.
579.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 Lần 4 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình — Mã đề: 5157 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.