HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9530
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9530
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên
Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn bốn học sinh từ một nhóm gồm 15 học sinh?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2022-thpt-ngo-gia-tu-phu-yen-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9530 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Có bao nhiêu cách chọn bốn học sinh từ một nhóm gồm 15 học sinh?
A.
154
B.
C154
C.
415
D.
A154
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;2), B(3;−2;0). Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là:
A.
u=(−1;2;1)
B.
u=(2;4;−2)
C.
u=(2;−4;2)
D.
u=(1;2;−1)
Câu 3:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R là f′(x)=x2(x−1). Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?
A.
(−∞;+∞)
B.
(0;1)
C.
(−∞;1)
D.
(1;+∞)
Câu 4:
Cho cấp số nhân (un) với u1=−3, q=21. Tính u5.
A.
u5=103
B.
u5=−323
C.
u5=−163
D.
u5=215
Câu 5:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a, diện tích toàn phần bằng 8πa2. Chiều cao của hình trụ bằng
A.
4a
B.
3a
C.
2a
D.
8a
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;3;4). Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên các trục Ox, Oy, Oz. Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
A.
3x+4y+2z=1
B.
3x+2y+4z=1
C.
2x+3y+4z=1
D.
4x+4y+3z=1
Câu 7:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB=a, góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABC) bằng 45∘. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
123a3
B.
63a3
C.
23a3
D.
43a3
Câu 8:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A,B như hình vẽ dưới đây. Trung điểm của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức?

A.
−21+2i
B.
2−21i
C.
−1+2i
D.
−1−2i
Câu 9:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=0, x=0 và x=4 (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A.
S=∫04f(x)dx
B.
S=∫01f(x)dx−∫14f(x)dx
C.
S=−∫04f(x)dx
D.
S=−∫01f(x)dx+∫14f(x)dx
Câu 10:
Từ các chữ số 1,2,3,4,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau?
A.
7!
B.
C74
C.
74
D.
A74
Câu 11:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. Biết AB=3 cm, BC′=32 cm. Thể tích khối lăng trụ đã cho là:
A.
227 cm3
B.
827 cm3
C.
27 cm3
D.
427 cm3
Câu 12:
Cho số phức z1=1+2i và z2=−2−2i. Tìm môđun của số phức z1−z2.
A.
∣z1−z2∣=12+2
B.
∣z1−z2∣=5
C.
∣z1−z2∣=22
D.
∣z1−z2∣=17
Câu 13:
Nghịch đảo của số phức z=1−i+i3 là
A.
51−52i
B.
51+52i
C.
52−51i
D.
52+51i
Câu 14:
Tính thể tích của khối lập phương ABCD.A′B′C′D′, biết AC′=2a3.
A.
a3
B.
8a3
C.
2a32
D.
3a33
Câu 15:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A.
x=1
B.
x=4
C.
x=0
D.
x=5
Câu 16:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A.
y=x4−3x2
B.
y=−41x4+3x2
C.
y=−x4−2x2
D.
y=−x4+4x2
Câu 17:
Cho hình nón (N) có bán kính đáy bằng 3 và đường cao bằng 4. Tính diện tích toàn phần Stp của hình nón (N).
A.
Stp=27π
B.
Stp=29π
C.
Stp=21π
D.
Stp=24π
Câu 18:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2,d=2. Tổng của 6 số hạng đầu tiên bằng
A.
42
B.
52
C.
40
D.
50
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Biết cạnh bên SA=a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
A.
2a3
B.
34a3
C.
32a3
D.
3a3
Câu 20:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
(Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?)

A.
(−∞;0)
B.
(−7;+∞)
C.
(0;4)
D.
(−∞;25)
Câu 21:
Điểm M như hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?

A.
z=4+3i
B.
z=3−4i
C.
z=3+4i
D.
z=4−3i
Câu 22:
Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng R, chiều cao bằng h, độ dài đường sinh bằng l. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
h=R2−l2
B.
l=R2+h2
C.
l=R2−h2
D.
R=l2+h2
Câu 23:
Rút gọn biểu thức P=x51⋅3x với x>0.
A.
P=x151
B.
P=x1516
C.
P=x53
D.
P=x158
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ AO=3i+4j−2k+5j (tức AO=3i+17j−2k hoặc gom gọn các thành phần). Tìm tọa độ của điểm A.
A.
A(−3;−17;2)
B.
A(3;17;−2)
C.
A(3;−2;5)
D.
A(−3;2;−5)
Câu 25:
Với α là một số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây sai?
A.
10α=(10)2α
B.
10α=102α
C.
(10α)2=10α2
D.
(10α)2=(100)α
Câu 26:
Tích phân I=∫01ex+1dx bằng
A.
e−e2
B.
e2−1
C.
e2−e
D.
e2+e
Câu 27:
Cho a là số thực dương tùy ý và a=2. Tính P=log2a(8a3).
A.
P=−3
B.
P=−31
C.
P=3
D.
P=31
Câu 28:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=3−2sinx bằng
A.
5
B.
13
C.
0
D.
1
Câu 29:
Cho mặt cầu có bán kính R=2. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A.
16π
B.
18π
C.
9π
D.
36π
Câu 30:
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình: x2+y2+z2−2x−4y+4z−7=0. Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S):
A.
I(−1;−2;2);R=3
B.
I(1;2;−2);R=2
C.
I(−1;−2;2);R=4
D.
I(1;2;−2);R=4
Câu 31:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=∣x3−3x+m∣ có 5 điểm cực trị?
A.
5
B.
1
C.
3
D.
Vô số
Câu 32:
Cho hàm số = f(x)coˊđạohaˋmtre^nRvaˋ(1)=1. Đồ thị hàm số = f'(x)nhưhıˋnhbe^n.<divclass="my−3flexjustify−center"><imgsrc="https://cdn.dethichuan.com/toan/images/eca34cb97542222e922eb1c6900065f861d33beac356dead9d16dc408aaa2666/q32.png"alt="Đo^ˋthịhaˋmso^ˊfphẩyx"class="max−h−72w−autoroundedborderborder−slate−200bg−whitep−1"/></div>Tıˊnhtổngcaˊcso^ˊnguye^ndươngcủathamso^ˊ để hàm số = 4f(sin x) + cos 2x - anghịchbie^ˊntre^n\left(0; rac{π}{2}
ight)0
A.
15
B.
9
C.
11
D.
6
Câu 33:
Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm 10 học sinh đi lao động. Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ?
A.
32
B.
4817
C.
2417
D.
94
Câu 34:
Gọi z1,z2 là hai trong các số phức thỏa mãn ∣z−1+2i∣=5 và ∣z1−z2∣=8. Tìm môđun của số phức w=z1+z2−2+4i.
A.
∣w∣=16
B.
∣w∣=6
C.
∣w∣=10
D.
∣w∣=13
Câu 35:
Đổi biến x=4sint của tích phân I=∫0816−x2dx (với cận x∈[0;4] chuẩn) ta được I=a∫0bπ(1+cos2t)dt với a,b∈N. Tính a+b.
A.
a+b=10
B.
a+b=8
C.
a+b=14
D.
a+b=12
Câu 36:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=2x+mmx+1 nghịch biến trên khoảng (21;+∞).
A.
m∈[21;1]
B.
m∈(−1;1)
C.
m∈[−21;1)
D.
m∈(21;1)
Câu 37:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ, biết f(x) đạt cực tiểu tại điểm x=1 và thỏa mãn [f(x)+1] và [f(x)−1] lần lượt chia hết cho (x−1)2 và (x+1)2. Gọi S1,S2 lần lượt là diện tích như trong hình bên. Tính 2S2+8S1.

A.
21
B.
53
C.
4
D.
9
Câu 38:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) đi qua hai điểm A(1;1;2), B(3;0;1) và có tâm thuộc trục Ox. Phương trình của mặt cầu (S) là:
A.
(x−1)2+y2+z2=5
B.
(x−1)2+y2+z2=5
C.
(x+1)2+y2+z2=5
D.
(x+1)2+y2+z2=5
Câu 39:
Tập nghiệm của bất phương trình 16x−5⋅4x+4≥0 là:
A.
T=(−∞;1)∪(4;+∞)
B.
T=(−∞;0]∪[1;+∞)
C.
T=(−∞;0)∪(1;+∞)
D.
T=(−∞;1]∪[4;+∞)
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(2;−1;0), B(1;2;1), C(3;−2;0) và D(1;1;−3). Đường thẳng đi qua D và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=ty=tz=−1−2t
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=1+tz=−3+2t
C.
⎩⎨⎧x=ty=tz=1−2t
D.
⎩⎨⎧x=1+ty=1+tz=−2−3t
Câu 41:
Anh Bình tham gia chương trình bảo hiểm của công ty Bảo Hiểm X với thể lệ như sau: Cứ đến tháng 9 hàng năm anh Bình đóng vào công ty là 12 triệu đồng với lãi suất hàng năm không đổi là 6%/năm. Hỏi sau đúng 18 năm kể từ ngày đóng, anh Bình thu về được tất cả bao nhiêu tiền? Kết quả làm tròn đến hai chữ số phần thập phân.
A.
403,32 (triệu đồng)
B.
293,32 (triệu đồng)
C.
393,12 (triệu đồng)
D.
412,23 (triệu đồng)
Câu 42:
Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, AD=CD=a, AB=2a. Quay hình thang ABCD quanh đường thẳng CD. Thể tích khối tròn xoay thu được là:
A.
πa3
B.
34πa3
C.
35πa3
D.
37πa3
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ C đến (SBD) bằng?

A.
1421a
B.
2821a
C.
721a
D.
22a
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;4], đồng biến trên đoạn [1;4] và thỏa mãn đẳng thức x+2x⋅f(x)=[f′(x)]2,∀x∈[1;4]. Biết rằng f(1)=23, tính I=∫14f(x)dx.
A.
I=451186
B.
I=451174
C.
I=451222
D.
I=451201
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc đoạn [−π;π] của phương trình 3f(2sinx)+1=0 là

A.
4
B.
5
C.
2
D.
6
Câu 46:
Cho hàm số f(x)=x4−4x3+4x2+a. Gọi M,m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [0;2]. Tính tổng các giá trị nguyên của tham số a thuộc [−4;4] sao cho M≤2m?
A.
1
B.
3
C.
6
D.
10
Câu 47:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=2a, tam giác ABC vuông tại B, AB=a và BC=3a (minh họa như hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng

A.
90∘
B.
30∘
C.
60∘
D.
45∘
Câu 48:
Cho khối tứ diện ABCD có thể tích 2022. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC,ABD,ACD,BCD. Biết thể tích của khối tứ diện MNPQ là phân số ba (với a,b∈N;b∈[20;30]). Tính a+b.
A.
2031
B.
2076
C.
2025
D.
2049
Câu 49:
Cho số phức z=a+bi, với a,b là các số thực thỏa mãn a+bi+2i(a−bi)+4=i, với i là đơn vị ảo. Tìm môđun của số phức: A=z+1+i.
A.
∣A∣=13
B.
∣A∣=3
C.
∣A∣=5
D.
∣A∣=13
Câu 50:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d với a=0. Hàm số luôn đồng biến trên R khi và chỉ khi
A.
{a>0b2−4ac≤0
B.
{a>0b2−4ac<0
C.
{a>0b2−3ac<0
D.
{a>0b2−3ac≤0
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên — Mã đề: 9530 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.