HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5428
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5428
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Phan Đình Phùng - Quảng Bình (Mã Đề 121)
Câu 1: Biết 1 2 f(x)\,dx = 2 và 1 2 g(x)\,dx = 6. Khi đó 1 2 [f(x) - g(x)]\,dx bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Phan Đình Phùng - Quảng Bình (Mã Đề 121)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2022-thpt-phan-dinh-phung-quang-binh-ma-de-121-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Phan Đình Phùng - Quảng Bình (Mã Đề 121) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5428 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biết ∫12f(x)dx=2 và ∫12g(x)dx=6. Khi đó ∫12[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
8.
B.
−8.
C.
4.
D.
−4.
Câu 2:
Với a là số thực dương tùy ý, log5a25 bằng
A.
2−log5a.
B.
log5a5.
C.
5−log5a.
D.
log5a2.
Câu 3:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+3x2 là
A.
4x4+x3+C.
B.
3x2+6x+C.
C.
4x4+3x3+C.
D.
x4+x3+C.
Câu 4:
Cho số phức z=3−2i. Phần ảo của số phức z bằng
A.
3.
B.
−2i.
C.
2.
D.
−2.
Câu 5:
Cho hình cầu bán kính R. Diện tích của mặt cầu tương ứng là
A.
4πR2.
B.
2πR2.
C.
4R2.
D.
34πR2.
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un) với u1=3 và u2=9. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
3.
B.
−6.
C.
12.
D.
6.
Câu 7:
Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(−3;1) biểu diễn số phức
A.
z=1−3i.
B.
z=3−i.
C.
z=−3+i.
D.
z=−1+3i.
Câu 8:
Nghiệm của phương trình 5x+1=125 là
A.
x=2.
B.
x=3.
C.
x=1.
D.
x=4.
Câu 9:
Một khối nón có bán kính đáy bằng 2 và chiều cao bằng 6. Thể tích khối nón đó bằng
A.
24π.
B.
8π.
C.
48π.
D.
12π.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:2x−1=3y=1z+2 đi qua điểm nào sau đây?
A.
M(−1;0;2).
B.
P(1;0;2).
C.
Q(1;0;−2).
D.
N(2;3;1).
Câu 11:
Một khối chóp có diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4. Thể tích của khối chóp đó bằng
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
12.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+2)2+(y−1)2+(z+3)2=25. Tọa độ tâm của mặt cầu (S) là
A.
(−2;1;−3).
B.
(2;−1;3).
C.
(2;1;3).
D.
(−2;−1;−3).
Câu 13:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x4−3x2−2.
B.
y=x3−3x+2.
C.
y=x4−3x2+2.
D.
y=−x3+3x−2.
Câu 14:
Tính đạo hàm của hàm số y=3x.
A.
y′=x⋅3x−1.
B.
y′=3xln3.
C.
y′=3xln3.
D.
y′=ln33x.
Câu 15:
Hàm số f(x) có đạo hàm trên R, f(−1)=−5 và f(3)=2, khi đó ∫−13f′(x)dx bằng
A.
4.
B.
7.
C.
−7.
D.
−3.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−3) và B(2;−1;1). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là
A.
(23;21;−1).
B.
(−21;23;−2).
C.
(3;1;−2).
D.
(21;−23;2).
Câu 17:
Tìm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y=ex+2x.
A.
ex+2+C.
B.
ex+2x2+C.
C.
ex+x2+C.
D.
x+11ex+1+x2+C.
Câu 18:
Cho hai số phức z1=3−2i và z2=−1+5i. Phần ảo của số phức z1−z2 bằng
A.
3.
B.
7.
C.
−7.
D.
4.
Câu 19:
Đồ thị hàm số y=2x−12x+1 có tọa độ giao điểm với trục tung là
A.
(21;0).
B.
(0;1).
C.
(−21;0).
D.
(0;−1).
Câu 20:
Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 7 và chiều cao bằng 6. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng
A.
14.
B.
42.
C.
26.
D.
39.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây nhận n=(1;2;3) là một vectơ pháp tuyến?
A.
2x+4y+6z+1=0.
B.
x+2y−3z−1=0.
C.
x−2y+3z+1=0.
D.
2x−4z+6=0.
Câu 22:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau

Hàm số f(x) có số điểm cực đại là

Hàm số f(x) có số điểm cực đại là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(−1;1).
B.
(1;+∞).
C.
(−1;0).
D.
(0;1).
Câu 24:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x−4)≥2 là
A.
S=(−∞;13).
B.
S=(−∞;13].
C.
S=(13;+∞).
D.
S=[13;+∞).
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm


A.
x=3.
B.
x=1.
C.
x=4.
D.
x=2.
Câu 26:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−23x+1 là đường thẳng có phương trình
A.
y=−3.
B.
y=3.
C.
y=−2.
D.
y=2.
Câu 27:
Tập xác định của hàm số y=log3(x−1) là
A.
[1;+∞).
B.
(1;+∞).
C.
(−∞;+∞).
D.
(−∞;1).
Câu 28:
Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là
A.
102.
B.
C102.
C.
A108.
D.
A102.
Câu 29:
Cho a,b là hai số thực dương tùy ý thỏa mãn 2log3a+3log3b=1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
3a2=b3.
B.
a2b3=1.
C.
a2b3=3.
D.
a2=3b3.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(1;2;−3),B(2;−2;1),C(−1;3;4). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC có phương trình là
A.
x−4y+4z−3=0.
B.
3x−5y−3z−2=0.
C.
2x−y−7z+3=0.
D.
3x−5y−3z+2=0.
Câu 31:
Chọn ngẫu nhiên hai số trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Tính xác suất để trong hai số được chọn có ít nhất một số lẻ.
A.
101.
B.
3829.
C.
389.
D.
109.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−1) và đường thẳng d:1x−3=3y−3=2z. Đường thẳng đi qua A và song song với d có phương trình là
A.
2x−1=3y−2=1z+1.
B.
1x−1=−3y−2=−2z+1.
C.
1x+1=3y+2=2z−1.
D.
−2x−1=−6y−2=−4z+1.
Câu 33:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a; SA vuông góc với đáy và SA=a2. Khoảng cách từ B đến (SCD) bằng
A.
3a6.
B.
3a.
C.
a2.
D.
a.
Câu 34:
Nếu ∫24[3f(x)+x]dx=12 thì ∫24f(x)dx bằng
A.
6.
B.
0.
C.
2.
D.
310.
Câu 35:
Cho số phức z thỏa mãn (1+i)z+3i−1=4−2i. Môđun của z bằng
A.
52.
B.
2.
C.
5.
D.
22.
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành và mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S. Góc giữa hai đường thẳng SA và CD bằng
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 37:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?
A.
y=−x4−1.
B.
y=−x3+x2−5x.
C.
y=3x−1x+3.
D.
y=−x2+3x+2.
Câu 38:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−2x2+1 trên đoạn [0;1]. Tính 2M−3m.
A.
163.
B.
161.
C.
169.
D.
1613.
Câu 39:
Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2log2(2x−2)+log2(x−3)2=2 trên R. Tổng các phần tử của S bằng
A.
4+2.
B.
8.
C.
8+2.
D.
6+2.
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z+3=0 và đường thẳng d:1x+1=−1y+1=−2z+2. Đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P) đồng thời cắt và vuông góc với d có phương trình là
A.
3x=1y−1=1z+1.
B.
−4x−1=−6y+1=1z+3.
C.
4x+1=6y+1=−1z+2.
D.
4x+3=6y−1=−1z−2.
Câu 41:
Cho các số thực b,c sao cho phương trình z2+bz+c=0 có hai nghiệm phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1−4+3i∣=1 và ∣z2−8−6i∣=4. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
5b+c=−12.
B.
5b+c=4.
C.
5b+c=−4.
D.
5b+c=12.
Câu 42:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm và liên tục trên R, thỏa mãn f′(x)+xf(x)=2xe−x2 và f(0)=−2. Tính giá trị f(1).
A.
f(1)=−e2.
B.
f(1)=e2.
C.
f(1)=−e.
D.
f(1)=e1.
Câu 43:
Cho khối chóp S.ABCD, mặt đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Gọi H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB,SD. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (AHK) là 30∘.
A.
3a32.
B.
2a36.
C.
3a36.
D.
9a36.
Câu 44:
Cho hình nón có chiều cao bằng 3. Một mặt phẳng (α) đi qua đỉnh hình nón và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác đều, góc giữa trục của hình nón và mặt phẳng (α) là 45∘. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
45π.
B.
15π.
C.
1525π.
D.
524π.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số y=f(f(x)) là


A.
6.
B.
5.
C.
7.
D.
2.
Câu 46:
Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn log100yx−2=(y−x−2)(y+x−2+1)−2. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=2022xln(y2+2) thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(700;800).
B.
(800;900).
C.
(500;600).
D.
(600;700).
Câu 47:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên, biết f(x) đạt cực tiểu tại điểm x=1 và thỏa mãn (f(x)+1) và (f(x)−1) lần lượt chia hết cho (x−1)2 và (x+1)2. Gọi S1,S2 lần lượt là diện tích hình phẳng như trong hình bên. Tính 2S1−S2.


A.
43.
B.
21.
C.
4.
D.
41.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m với m∈[0;6] để hàm số g(x)=f(x2−2∣x−1∣−2x+m) có đúng 9 điểm cực trị?


A.
5.
B.
3.
C.
7.
D.
6.
Câu 49:
Với hai số phức z1,z2 thay đổi thỏa mãn ∣z1+1−2i∣=∣z1−5+2i∣ và ∣z2+3−2i∣=2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z1+3+i∣+∣z1−z2∣ bằng
A.
55−2.
B.
10−2.
C.
10+2.
D.
85−2.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(13;−7;−13),B(1;−1;5),C(1;1;−3). Xét các mặt phẳng (P) đi qua C sao cho A và B nằm cùng phía so với (P). Khi d(A;(P))+2d(B;(P)) đạt giá trị lớn nhất thì (P) có dạng ax+by+cz+3=0. Giá trị của a+b+c bằng
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2022 THPT Phan Đình Phùng - Quảng Bình (Mã Đề 121) — Mã đề: 5428 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.