HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1008
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1008
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 1 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằn...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 1 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương (Mã Đề 101)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2023-lan-1-thpt-chuyen-nguyen-trai-hai-duong-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 1 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1008 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
1.
B.
−2.
C.
3.
D.
−1.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 3:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=−i+2j−3k. Tọa độ của vectơ a là:
A.
(2;−1;−3).
B.
(−1;2;−3).
C.
(−3;2;−1).
D.
(2;−3;−1).
Câu 4:
Hàm số F(x)=ex2 là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau:
A.
f(x)=2xex2.
B.
f(x)=x2ex2−1.
C.
f(x)=2xex2.
D.
f(x)=e2x.
Câu 5:
Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k≤n, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Ank=(n−k)!n!.
B.
Ank=k!n!.
C.
Ank=k!(n−k)!n!.
D.
Ank=n!k!(n−k)!.
Câu 6:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x−2>9 là:
A.
(4;+∞).
B.
(4;+∞).
C.
[−4;+∞).
D.
(2;+∞).
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=(x−2)51 là:
A.
[2;+∞).
B.
R.
C.
(2;+∞).
D.
R∖{2}.
Câu 8:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=8a2 và chiều cao h=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
8a3.
B.
38a3.
C.
34a3.
D.
4a3.
Câu 9:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng
A.
y=x2+1x.
B.
y=x−2x2−3x+2.
C.
y=x2−1.
D.
y=x2−1x2.
Câu 10:
Công thức tính diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là:
A.
Stp=πrl+2π2r.
B.
Stp=2πrl+πr2.
C.
Stp=πrl+3π2r.
D.
Stp=πrl+πr2.
Câu 11:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=−x3+6x với trục Ox là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 12:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;−3) có véc tơ pháp tuyến n=(2;−1;3) là
A.
2x−y+3z+9=0.
B.
2x−y+3z−4=0.
C.
x−2y−4=0.
D.
2x−y+3z+4=0.
Câu 13:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=−x3+3x.
B.
y=x3−3x2+1.
C.
y=x3−3x.
D.
y=−x4+2x2.
Câu 14:
Môđun của số phức z=2−3i bằng
A.
5.
B.
5.
C.
13.
D.
13.
Câu 15:
Tích phân ∫0ln3e2xdx bằng
A.
9.
B.
4.
C.
29.
D.
21.
Câu 16:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (x−1)2+(y+2)2+(z−4)2=20.
A.
I(−1;2;−4),R=25.
B.
I(1;−2;4),R=25.
C.
I(1;−2;4),R=20.
D.
I(−1;2;−4),R=52.
Câu 17:
Cho cấp số cộng (un) có u1=2, u2=6. Công sai của cấp số cộng bằng
A.
8.
B.
−4.
C.
3.
D.
4.
Câu 18:
Điểm biểu diễn hình học của số phức z=2−3i là điểm nào trong các điểm sau đây?
A.
M(2;−3).
B.
Q(−2;3).
C.
N(−2;−3).
D.
P(2;3).
Câu 19:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R ?
A.
y=−x3−3x2.
B.
y=−x4−3x2.
C.
y=−x3−2x+1.
D.
y=x+3x+1.
Câu 20:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=2a2 và chiều cao h=3a. Thể tích V của khối lăng trụ đã cho bằng:
A.
V=3a3.
B.
V=2a3.
C.
V=6a3.
D.
V=a3.
Câu 21:
Cho a và b là hai số thực dương, a=1 và logab=3. Tính giá trị của biểu thức P=logab
A.
31.
B.
23.
C.
256.
D.
23.
Câu 22:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(0;3).
B.
(2;+∞).
C.
(0;2).
D.
(−∞;0).
Câu 23:
Đạo hàm của hàm số y=x⋅3x là:
A.
y′=3x(1+x).
B.
y′=3x(1+ln3).
C.
y′=3xln3.
D.
y′=3x(1+xln3).
Câu 24:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R là f′(x)=(x−1)(x+3). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−10;20] để hàm số y=f(x2+3x−m) đồng biến trên khoảng (0;2)?
A.
18.
B.
17.
C.
16.
D.
20.
Câu 25:
Cho ∫12f(x)dx=3 và ∫12g(x)dx=−2. Giá trị ∫12[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
5.
B.
−1.
C.
−5.
D.
1.
Câu 26:
Cho số phức z thỏa mãn z⋅i+3zˉ=1−5i. Tính ∣z∣
A.
∣z∣=5.
B.
∣z∣=3.
C.
∣z∣=5.
D.
∣z∣=3.
Câu 27:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x−1x+1 trên đoạn [−2;0]. Giá trị biểu thức 5M+m bằng:
A.
−524.
B.
0.
C.
−4.
D.
524.
Câu 28:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=−x3+3mx2−3(m2−4)x+1 nghịch biến trên R.
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 29:
Cho hai số phức z1=−2−3i, z2=4+5i, khi đó số phức liên hợp của số phức w=2z1⋅z2 là
A.
wˉ=12+8i.
B.
wˉ=28i.
C.
wˉ=8+10i.
D.
wˉ=12−16i.
Câu 30:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a<0,b>0,c>0,d<0.
B.
a<0,b<0,c>0,d<0.
C.
a<0,b>0,c<0,d<0.
D.
a>0,b<0,c<0,d>0.
Câu 31:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=lnx là:
A.
x1+C.
B.
xlnx+x+C.
C.
x1.
D.
xlnx−x+C.
Câu 32:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=a2, A′B tạo với đáy một góc bằng 60∘. Thể tích của khối lăng trụ bằng
A.
2a33.
B.
23a3.
C.
6a33.
D.
2a3.
Câu 33:
Giải bất phương trình log2(3x−2)>log2(6−5x) được tập nghiệm là (a;b). Hãy tính tổng S=a+b.
A.
S=526.
B.
S=38.
C.
S=511.
D.
S=1531.
Câu 34:
Biết ∫12x2+2x+1x+3dx=aln2+bln3+c với a,b,c∈Z. Tính P=a+2b+c.
A.
P=−3.
B.
P=4.
C.
P=0.
D.
P=1.
Câu 35:
Cho một hộp có 4 quả bóng màu đỏ, 5 quả bóng màu xanh và 6 quả bóng màu vàng. Lấy ngẫu nhiên cùng lúc 3 quả bóng từ hộp. Tính xác suất để 3 quả bóng lấy ra có đúng một quả bóng màu đỏ.
A.
912.
B.
651.
C.
9144.
D.
9124.
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, BC=a2. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a3. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) bằng
A.
60∘.
B.
75∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm y=f′(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.

Tìm số điểm cực đại của hàm số y=f(x)

Tìm số điểm cực đại của hàm số y=f(x)
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 38:
Cho mặt cầu có diện tích bằng 36πa2. Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A.
9πa3.
B.
12πa3.
C.
36πa3.
D.
108πa3.
Câu 39:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB=BC=4. Biết thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng 32, tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A′BC).
A.
42.
B.
2.
C.
22.
D.
22.
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình log22x2+x3x+3m+1=x2−5x+2−m có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
Vô số.
Câu 41:
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−5x+4 và trục Ox. Một đường thẳng đi qua điểm A(1;0) và cắt (H) tạo thành hai phần có diện tích bằng nhau. Hệ số góc của đường thẳng bằng
A.
64−334.
B.
2−6+334.
C.
4−8+332.
D.
2−6+332.
Câu 42:
Cho khối nón có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng 120∘. Một mặt phẳng đi qua S cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông SAB. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO bằng 3, tính thể tích V của khối nón.
A.
V=273π.
B.
V=643π.
C.
V=183π.
D.
V=363π.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên (0;+∞) thỏa mãn f(1)=e4 và 2x2f(x)+x(f′(x)−2f(x))=1,∀x∈(0;+∞). Giá trị f(2) là:
A.
2e1.
B.
e37.
C.
e29.
D.
2e39.
Câu 44:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng Δ:1x=1y+3=2z. Biết rằng mặt cầu (S) có bán kính bằng 22 và cắt mặt phẳng (Oxz) theo một đường tròn có bán kính bằng 2. Tìm tọa độ tâm I.
A.
I(1;−2;2),I(5;2;10).
B.
I(1;−2;2),I(−5;−8;−10).
C.
I(1;−2;2),I(0;−3;0).
D.
I(5;2;10),I(0;−3;0).
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AC=23a, BD=2a, hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết khoảng cách từ điểm O đến (SAB) bằng 4a3, thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A.
VS.ABCD=a3.
B.
VS.ABCD=3a33.
C.
VS.ABCD=a33.
D.
VS.ABCD=3a3.
Câu 46:
Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m sao cho có đúng hai số phức z thỏa mãn ∣z−m+i∣=4 và 2∣z−3∣2=5∣zˉ−3∣+3. Tổng tất cả các phần tử của tập S bằng
A.
6.
B.
24.
C.
−12.
D.
12.
Câu 47:
Cho hàm số y=x3−3x2+3(1−m2)x+1. Có bao nhiêu số nguyên m∈[1;2023] để hàm số có hai điểm cực trị?
A.
2020.
B.
2022.
C.
2021.
D.
2023.
Câu 48:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(0;−2;1) và điểm A(−1;3−2). Biết đường thẳng d luôn cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt M,N và đi qua điểm A sao cho biểu thức P=3AM+2AN đạt giá trị nhỏ nhất bằng 46. Tìm bán kính R của mặt cầu (S).
A.
26.
B.
46.
C.
25.
D.
14.
Câu 49:
Tính thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=−x, đường thẳng y=−x+2 và trục tung (miền gạch chéo trong hình vẽ) quanh trục Ox.


A.
V=334π.
B.
V=15136π.
C.
V=346π.
D.
V=350π.
Câu 50:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AD=2AB=2BC=2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a2. Gọi I là điểm thuộc đoạn SD (I khác S,D) sao cho ABI=ACI=ADI=1200. Tính thể tích của khối tứ diện IACD.
A.
62−3a3.
B.
942−23a3.
C.
66−2a3.
D.
932−23a3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 1 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương (Mã Đề 101) — Mã đề: 1008 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.