HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9319
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9319
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 1 THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng - Mã Đề 289
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 2 x = -1 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 1 THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng - Mã Đề 289
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2023-lan-1-thpt-chuyen-tran-phu-hai-phong-ma-de-289-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 1 THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng - Mã Đề 289 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9319 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm của phương trình 2x=−1 là
A.
{0}.
B.
{2}.
C.
{1}.
D.
∅.
Câu 2:
Tập nghiệm S của bất phương trình log2(x−1)<3 là
A.
S=(1;10).
B.
S=(−∞;9).
C.
S=(1;9).
D.
S=(−∞;10).
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;1).
B.
(−1;1).
C.
(0;1).
D.
(1;+∞).
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 5:
Hàm số y=x3−3x2−9x+7 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−5;−2).
B.
(−1;3).
C.
(1;+∞).
D.
(−∞;1).
Câu 6:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 32x−4⋅3x+3=0 bằng
A.
4.
B.
1.
C.
34.
D.
3.
Câu 7:
Khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao bằng h. Thể tích V của khối chóp là
A.
V=Bh.
B.
V=31Bh.
C.
V=21Bh.
D.
V=61Bh.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Biết cạnh bên SA=2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
A.
2a3.
B.
34a3.
C.
3a3.
D.
32a3.
Câu 9:
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực R?
A.
y=(3π)x.
B.
y=log31x.
C.
y=(e2)x.
D.
y=log2005(4x2+1).
Câu 10:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ?


A.
y=x4−3x2+2.
B.
y=−x3−3x2+2.
C.
y=−x4+3x2+2.
D.
y=x3−2x2−2.
Câu 11:
Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, hàm số nào có bảng biến thiên sau?


A.
y=x+1−x+2.
B.
y=x−1−x−2.
C.
y=x−1−x+2.
D.
y=x+1x−2.
Câu 12:
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng
A.
4a14.
B.
a14.
C.
2a14.
D.
3a14.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Giá trị cực tiểu của hàm số là

Giá trị cực tiểu của hàm số là
A.
5.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 14:
Cho hình nón có chiều cao bằng 8 cm, bán kính đáy bằng 6 cm. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng
A.
96π cm2.
B.
84π cm2.
C.
132π cm2.
D.
116π cm2.
Câu 15:
Với các số thực dương a,b bất kì, mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
log(ab)=loga+logb.
B.
log2ab=21log2(ab).
C.
log3ab=alog3b.
D.
lnba=lna−lnb.
Câu 16:
Hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Biết f(−4)>f(8), khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên R bằng

Biết f(−4)>f(8), khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên R bằng
A.
9.
B.
f(−4).
C.
f(8).
D.
−4.
Câu 17:
Có bao nhiêu giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+3x−3 với trục Ox?
A.
2.
B.
0.
C.
3.
D.
1.
Câu 18:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh bằng 3. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón có đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD và đỉnh là tâm hình vuông A′B′C′D′.
A.
Sxq=83π.
B.
Sxq=495π.
C.
Sxq=295π.
D.
Sxq=85π.
Câu 19:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=3 và công sai d=2. Giá trị của u7 bằng
A.
15.
B.
19.
C.
17.
D.
13.
Câu 20:
Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là a,2a,3a bằng
A.
3a3.
B.
a3.
C.
2a3.
D.
6a3.
Câu 21:
Thể tích V của khối cầu có bán kính R=a3 là
A.
V=12πa33.
B.
V=34πa33.
C.
V=4πa33.
D.
V=34πa3.
Câu 22:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 23:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=a3. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
arcsin53.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 24:
Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy bằng 2 và chiều cao bằng 2.
A.
V=4π.
B.
V=8π.
C.
V=12π.
D.
V=16π.
Câu 25:
Bạn A có 7 cái kẹo vị hoa quả và 6 cái kẹo vị socola. A lấy ngẫu nhiên 5 cái kẹo cho vào hộp để tặng cho em gái. Tính xác suất để 5 cái kẹo có cả vị hoa quả và vị socola.
A.
P=11714.
B.
P=117103.
C.
P=143140.
D.
P=15679.
Câu 26:
Với a,b là hai số thực dương tùy ý, biểu thức log2022(2022a2b) bằng
A.
1+21log2022a+log2022b.
B.
1+2log2022a+21log2022b.
C.
2022+21log2022a+log2022b.
D.
2022+2log2022a+log2022b.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Phương trình f(x)=4 có bao nhiêu nghiệm thực?
| x | −∞ | 3 | 5 | 7 | +∞ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| y′ | + | 0 | − | 0 | + | 0 | − | ||
| y | 3 | 5 | |||||||
| ↗ | ↘ | ↗ | ↘ | ||||||
| −∞ | 1 | −∞ |
Phương trình f(x)=4 có bao nhiêu nghiệm thực?
A.
2.
B.
0.
C.
4.
D.
3.
Câu 28:
Tính đạo hàm của hàm số y=6x.
A.
y′=ln66x.
B.
y′=6xln6.
C.
y′=6x.
D.
y′=x⋅6x−1.
Câu 29:
Cho a là số thực dương. Giá trị của biểu thức P=a32a bằng
A.
a65.
B.
a67.
C.
a32.
D.
a35.
Câu 30:
Tìm tung độ giao điểm của đồ thị (C):y=x+32x−3 và đường thẳng d:y=x−1.
A.
−1.
B.
3.
C.
1.
D.
−3.
Câu 31:
Một người gửi số tiền 500 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6{,}5\% một năm theo hình thức lãi kép. Đến hết năm thứ 3, vì cần tiền nên người đó đến rút ra 100 triệu đồng, phần còn lại vẫn tiếp tục gửi. Hỏi sau 5 năm kể từ lúc bắt đầu gửi, người đó có được số tiền gần với số nào nhất dưới đây?
A.
572,150 (triệu đồng).
B.
571,990 (triệu đồng).
C.
580,135 (triệu đồng).
D.
571,620 (triệu đồng).
Câu 32:
Cho hình trụ có chiều cao 8a. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2a thì thiết diện thu được là một hình chữ nhật có diện tích bằng 48a2. Thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng
A.
169πa3.
B.
52πa3.
C.
104πa3.
D.
3104πa3.
Câu 33:
Hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Khẳng định nào là đúng?

Khẳng định nào là đúng?
A.
a>0,b<0,c<0,d>0.
B.
a<0,b<0,c<0,d<0.
C.
a>0,b>0,c<0,d>0.
D.
a>0,b>0,c>0,d<0.
Câu 34:
Có bao nhiêu số nguyên x∈[−2022;2022] thỏa mãn (3x2−27x)[log2(4x)−2]≥0?
A.
2021.
B.
2020.
C.
2023.
D.
2022.
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(2cosx+1). Tính M+m.

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(2cosx+1). Tính M+m.
A.
−2.
B.
1.
C.
−1.
D.
0.
Câu 36:
Cho hình hộp đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD=120∘. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD, góc tạo bởi C′G với mặt phẳng đáy bằng 30∘. Thể tích khối hộp ABCD.A′B′C′D′ là
A.
a3.
B.
12a3.
C.
6a3.
D.
3a3.
Câu 37:
Một vật chuyển động theo quy luật s=−2t3+24t2+9t−3 với t là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
A.
289 m/s.
B.
105 m/s.
C.
111 m/s.
D.
487 m/s.
Câu 38:
Cắt mặt cầu (S) bằng một mặt phẳng cách tâm một khoảng bằng 4 cm ta được một thiết diện là đường tròn có bán kính bằng 3 cm. Bán kính của mặt cầu (S) là
A.
7 cm.
B.
5 cm.
C.
10 cm.
D.
12 cm.
Câu 39:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết AB=a,AC=2a. Mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.
A.
4a33.
B.
6a33.
C.
3a33.
D.
2a33.
Câu 40:
Cho hàm số f(x)=x3−3x2+mx−2 đạt cực tiểu tại x=2 khi
A.
m=0.
B.
m<0.
C.
m=0.
D.
m>0.
Câu 41:
Số nghiệm thực của phương trình 3log3(2x−1)−log31(x−5)=3 là
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 42:
Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O. Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện là một tam giác vuông SAB có diện tích bằng 4a2. Góc giữa trục SO và mặt phẳng (SAB) bằng 30∘. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
410πa2.
B.
810πa2.
C.
10πa2.
D.
210πa2.
Câu 43:
Có bao nhiêu giá trị m nguyên trong [−2022;2022] để phương trình log(mx)=2log(x+1) có nghiệm duy nhất?
A.
2023.
B.
2022.
C.
4045.
D.
4044.
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(f(cosx))=m có nghiệm thuộc khoảng (2π;23π)?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(f(cosx))=m có nghiệm thuộc khoảng (2π;23π)?
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 45:
Người ta thả hai quả cầu sắt có cùng bán kính r vào một chiếc hộp hình trụ đựng đầy nước sao cho các quả cầu đều tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quả cầu đều tiếp xúc với đường sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ). Biết lượng nước trong hộp ban đầu là 12 lít, hỏi lượng nước còn lại sau khi thả hai quả cầu là bao nhiêu?


A.
3 lıˊt.
B.
8 lıˊt.
C.
10 lıˊt.
D.
4 lıˊt.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x). Đồ thị hàm số đạo hàm y=f′(x) như hình vẽ bên:

Đặt h(x)=3f(x)−x3+3x. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

Đặt h(x)=3f(x)−x3+3x. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A.
max[−3;3]h(x)=3f(3).
B.
max[−3;3]h(x)=3f(0).
C.
max[−3;3]h(x)=3f(1).
D.
max[−3;3]h(x)=3f(−3).
Câu 47:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn x+y>0,−20≤x≤20 và log2(x+2y)+x2+2y2+3xy−x−y=0?
A.
6.
B.
10.
C.
19.
D.
41.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R, thỏa mãn f(2)≤f(−2)=2020. Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số g(x)=[2020−f(x)]2 nghịch biến trên khoảng

Hàm số g(x)=[2020−f(x)]2 nghịch biến trên khoảng
A.
(0;2).
B.
(−2;−1).
C.
(1;2).
D.
(−2;2).
Câu 49:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ bên:

Hàm số g(x)=4f(x2−4)+x4−8x2 có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Hàm số g(x)=4f(x2−4)+x4−8x2 có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A.
4.
B.
3.
C.
7.
D.
5.
Câu 50:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m thuộc đoạn [−2022;2022] để hàm số y=ln(x2+1)−mx đồng biến trên khoảng (0;+∞). Số phần tử của S là
A.
2021.
B.
2022.
C.
2023.
D.
4045.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 1 THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng - Mã Đề 289 — Mã đề: 9319 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.