HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4005
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4005
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hình nón có đường kính đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 3. Diện tích toàn phầ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi (Mã Đề 101)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2023-lan-2-thpt-chuyen-le-khiet-quang-ngai-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4005 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình nón có đường kính đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 3. Diện tích toàn phần của
hình nón đã cho bằng
hình nón đã cho bằng
A.
10π .
B.
4π .
C.
3π .
D.
6π .
Câu 2:
Giao điểm của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là
x -3
x -3
A.
M ( -2;3) .
B.
M ( 3;1) .
C.
M ( 3; - 2 ) .
D.
M (1;3) .
Câu 3:
là
A.
R = 15 .
B.
R = 225 .
C.
R = 15 .
D.
R = 22 .
Câu 4:
Số phức liên hợp của số phức z = -1 là
A.
1.
B.
- 1 .
C.
-i .
D.
i .
Câu 5:
Cho hàm số y = ax 4 + bx 2 + c có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới
8
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
8
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A.
y = 2 .
B.
y = 1.
C.
x = 1 .
D.
x = 2 .
Câu 6:
Đạo hàm của hàm số y = cot x trên tập xác định của nó là
1
1
A.
y' = - 2 .
B.
y' = 1 + sin 2 x .
C.
y' = 1 + cot 2 x .
D.
y' = cot 2 x .
sin x
sin x
Câu 7:
Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d : = y = ?
2 -2
2 -2
A.
H (1; -3;0 ) .
B.
N (1;0; -3) .
C.
G (1; -2;1) .
D.
M ( 2;1; -2 ) .
Câu 8:
Cho cấp số nhân với ( un ) với u1 = 2 và u4 = 54 . Công bội của cấp số nhân này bằng
52 52
52 52
A.
.
B.
- 3 .
C.
- .
D.
3 .
3 3
3 3
Câu 9:
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( P ) : x - y - 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n (1; - 1; -1) .
B.
n (1; - 1;0 ) .
C.
n ( -1; - 1;0 ) .
D.
n ( 2; - 2; -2 ) .
Câu 10:
Một hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 36. Biết hai kích thước của nó bằng 2 và 6. Kích thước
c∫ n lại của hình hộp chữ nhật đã cho bằng
c∫ n lại của hình hộp chữ nhật đã cho bằng
A.
3 .
B.
6 .
C.
2 .
D.
1 .
Câu 11:
Trong không gian Oxyz , góc giữa trục Ox và mặt phẳng ( Oxy ) bằng
A.
450 .
B.
1800 .
C.
900 .
D.
00 .
Câu 12:
Cho khối chóp S . ABC có SA vuông góc với đáy, SA = 3 , AB = 3 , CB = 4 và ABC = 30 .
0
Thể tích khối chóp đã cho bằng
0
Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
9.
B.
1.
C.
6.
D.
3.
Câu 13:
Trên mặt phẳng toạ độ, điểm M ( -1;3) là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số sau?
A.
z = -1 - 3i .
B.
z = -1 + 3i .
C.
z = -i + 3 .
D.
z = 10 .
Câu 14:
Phần ảo của số phức ( -3 + 2i )( 2 - 6i ) bằng
A.
22 .
B.
6 + 22i .
C.
22i .
D.
6 .
Câu 15:
Cho hai mặt phẳng ( P ) , ( Q ) song song nhau và cùng tiếp xúc với mặt cầu S ( O; R ) . Gọi d là
khoảng cách từ O đến ( P ) và d ' là khoảng cách giữa ( P ) và ( Q ) . Khẳng định nào sau đây
đúng?
d' 1
khoảng cách từ O đến ( P ) và d ' là khoảng cách giữa ( P ) và ( Q ) . Khẳng định nào sau đây
đúng?
d' 1
A.
d = .
B.
d = d'.
C.
d = 2d ' .
D.
d = d ' .
2 4
2 4
Câu 16:
Tập nghiệm của bất phương trình log 0,5 ( x + 1) 2 là
A.
( -1;0, 75 ) .
B.
( -∞ ; - 0, 75 ) .
C.
( -0.75; + ∞ ) .
D.
( -1; - 0, 75 ) .
Câu 17:
Cho hàm số f ( x ) liên tục trên đoạn -1; 4 . Nếu f ( x ) dx = -2 thì -2 f ( x ) dx bằng
-1 4
-1 4
A.
-4 .
B.
4 .
C.
-2 .
D.
2 .
Câu 18:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình?
A.
y = x - 3 .
B.
y = - x 4 + 4 x 2 .
C.
y = x3 - 3 x .
D.
y = - x3 + 3 x .
2x -1
2x -1
Câu 19:
Trên khoảng ( 0; +∞ ) , đạo hàm của hàm số y = logπ x là
A.
y' = 1
.
.
B.
y' = 1 .
C.
y' = x .
D.
y' = ln π .
x.ln π ln π ln π x
x.ln π ln π ln π x
Câu 20:
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành là
Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành là
A.
1 .
B.
3 .
C.
0
D.
2 .
Câu 21:
Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 z + 2 - i = 3 là
một
đường tr∫ n tâm I và bán kính r với
1 3 3 1 3
một
đường tr∫ n tâm I và bán kính r với
1 3 3 1 3
A.
I 1; - , r = .
B.
I ( -2;1) , r = .
C.
I -1; , r = .
D.
I ( -2;1) , r = 3 .
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
Câu 22:
Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 9 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 9 và 6 quả màu đỏ được
đánh
số từ 1 đến 6. Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng
thời
khác số bằng
đánh
số từ 1 đến 6. Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng
thời
khác số bằng
A.
73
B.
3516
C.
3518
D.
358
Câu 23:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
( ) 1
x
( ) 1
x
A.
y = log 0,4 x .
B.
y = 2 .
C.
y = .
D.
y = log 2 x .
2x
2x
Câu 24:
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên R . Biết đồ thị hàm số y = f '( x ) như hình vẽ.
Hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( -1;1)
B.
( -∞ ; -1)
C.
( 0; +∞ )
D.
(1; +∞ )
Câu 25:
Số nghiệm nguyên không âm của bất phương trình π 2023-x ³ π
A.
2022 .
B.
2024
C.
2023 .
D.
2025 .
Câu 26:
Cho tập hợp A = {0;1; 2;3; 4;5} . Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số và các chữ số thuộc A ?
A.
1296 .
B.
300 .
C.
1080 .
D.
360 .
Câu 27:
Cho hàm số bậc bốn y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m, ( m 2023) để phương trình f ( 2 x ) = m có đúng
hai nghiệm phân biệt?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m, ( m 2023) để phương trình f ( 2 x ) = m có đúng
hai nghiệm phân biệt?
A.
2021.
B.
2022.
C.
2023.
D.
2020.
Câu 28:
Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên R \ {-3;3} và có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 29:
Cho dx = F ( x ) + C . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
2x
1 1 1 1
2x
1 1 1 1
A.
F ' ( x ) = 2 .
B.
F ' ( x ) = .
C.
F ' ( x ) = ln x .
D.
F ' ( x ) = +C .
x 2x 2 2x
x 2x 2 2x
Câu 30:
Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A , SA vuông góc với đáy và SA = AB
(tham khảo hình vẽ).
Tang của góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) và ( SBA ) bằng
2 1
(tham khảo hình vẽ).
Tang của góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) và ( SBA ) bằng
2 1
A.
.
B.
.
C.
2 .
D.
2.
2 2
2 2
Câu 31:
Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = xe x là
A.
( x - 1) e x .
B.
( x + 1) e x .
C.
( x - 1) e x + C .
D.
( x + 1) e x + C .
Câu 32:
Thể tích khối tr∫ n xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 2 - 2 x , y = 0
và x = 3 quay quanh trục Ox bằng
và x = 3 quay quanh trục Ox bằng
A.
518π
B.
38π
C.
518
D.
38
Câu 33:
Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x = 1 .
B.
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 .
C.
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -1 .
D.
Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại y = 4 .
Câu 34:
Cho hàm số f ( x ) liên tục trên R và có một nguyên hàm là F ( x ) . Nếu f ( 2 x ) dx = 6 thì giá
0
trị F ( 0 ) - F ( 2 ) bằng
0
trị F ( 0 ) - F ( 2 ) bằng
A.
-12 .
B.
3 .
C.
12 .
D.
-3 .
Câu 35:
Tích tất cả các nghiệm của phương trình 43- 2 x = 5 x +1 gần nhất với giá trị nào trong các giá trị
sau?
sau?
A.
-1, 07 .
B.
-0,92 .
C.
0,92 .
D.
1,07 .
Câu 36:
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng chứa trục Oz và đi qua điểm A (1;1;1) có phương trình là
A.
x + y - 2 = 0 .
B.
y - z = 0 .
C.
z - 1 = 0 .
D.
x - y = 0 .
Câu 37:
Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng đáy một góc sao cho
1
cos = được thiết diện là một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 4 3 . Thể tích khối nón
3
đã cho bằng
1
cos = được thiết diện là một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 4 3 . Thể tích khối nón
3
đã cho bằng
A.
15,8 .
B.
37,5 .
C.
47, 4 .
D.
15, 7 .
Câu 38:
Cho hàm số ch phân y = f ( x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn
π
π
4
f ( x ) + f - x = 1 + sin 2 x , với mọi x ∈ R và f ( 0 ) = 0 . Giá trị của tích phân x. f ' ( 2 x ) dx
2 0
gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
π
π
4
f ( x ) + f - x = 1 + sin 2 x , với mọi x ∈ R và f ( 0 ) = 0 . Giá trị của tích phân x. f ' ( 2 x ) dx
2 0
gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
A.
1, 08 .
B.
0,07 .
C.
0,83 .
D.
0,17 .
Câu 39:
Số nghiệm nguyên thuộc -100; 100 của bất phương trình log 5 ( 3x - 1) .log 1 \le -143 là
5 25
5 25
A.
81.
B.
79.
C.
83.
D.
84.
Câu 40:
Cho hàm số f ( x ) = x 2 - 2 x . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của
hàm số f ( 2 + sin x ) + m bằng 2023 ?
hàm số f ( 2 + sin x ) + m bằng 2023 ?
A.
1013.
B.
1012.
C.
2.
D.
1.
Câu 41:
Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1;1;1) . Đường thẳng đi qua M đồng thời cắt và vuông
góc với trục Oy có phương trình tham số là
x = t x = 1+ t x = 1 x = t
góc với trục Oy có phương trình tham số là
x = t x = 1+ t x = 1 x = t
A.
y = 1, t ∈ R.
B.
y = 1 , t ∈ R.
C.
y = t , t ∈ R.
D.
y = t , t ∈ R.
z = t z = t z = 1 z = t
z = t z = t z = 1 z = t
Câu 42:
Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác cân AB = AC = 6, BAC
bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng đáy góc 600 . Thể tích khối chóp S . ABC bằng
bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng đáy góc 600 . Thể tích khối chóp S . ABC bằng
A.
36 .
B.
162 .
C.
18 .
D.
54 .
Câu 43:
Cho phương trình z 2 - 4 ( m + 1) z + 4m 2 + 2 = 0 ( m là tham số thực). Gọi S là tổng tất cả các giá
2 2
trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phức phân biệt z1 , z2 thỏa mãn z1 + z2 = 2028
. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
2 2
trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phức phân biệt z1 , z2 thỏa mãn z1 + z2 = 2028
. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.
S ∈ ( 2;3) .
B.
S ∈ (1; 2 ) .
C.
S ∈ ( -2; -1) .
D.
S ∈ ( -1;0 ) .
Câu 44:
Cho tứ diện OABC vuông tại O có OA = 2a, OB = 3a, OC = 4a . Gọi M , N , P lần lượt là điểm
đối xứng với điểm O qua trung điểm ba cạnh AB, BC , CA của tam giác ABC .
Thể tích của tứ diện OMNP bằng
đối xứng với điểm O qua trung điểm ba cạnh AB, BC , CA của tam giác ABC .
Thể tích của tứ diện OMNP bằng
A.
16a 3 .
B.
4a 3 .
C.
8a 3 .
D.
12a 3 .
Câu 45:
Cho hàm số F ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn -1;3 , F ( 3) = 1 và F ( x ) dx = 6 . Gọi f ( x )
-1
2
là đạo hàm của hàm số F ( x ) trên đoạn -1;3 . Giá trị của xf ( 2 x - 1) dx bằng
0
1
-1
2
là đạo hàm của hàm số F ( x ) trên đoạn -1;3 . Giá trị của xf ( 2 x - 1) dx bằng
0
1
A.
2.
B.
-1 .
C.
-2 .
D.
- .
2
2
Câu 46:
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( 0; 2;1) , B (1; 2;3) và mặt phẳng ( P ) : 2 x - y + 1 = 0 .
Đường thẳng d đi qua điểm A , song song với mặt phẳng ( P ) sao cho khoảng cách từ B đến
d nhỏ nhất có một vectơ chỉ phương là u (1; a; b ) . Khi đó a + 2b bằng.
1
Đường thẳng d đi qua điểm A , song song với mặt phẳng ( P ) sao cho khoảng cách từ B đến
d nhỏ nhất có một vectơ chỉ phương là u (1; a; b ) . Khi đó a + 2b bằng.
1
A.
-11 .
B.
22 .
C.
- .
D.
1 .
2
2
Câu 47:
Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( P ) : 2 x - y + 2 z - 1 = 0 , ( Q ) : 2 x - y + 2 z + 11 = 0
và các điểm A ( -1;1;1) , B (1; 2;3) . Gọi ( S ) là mặt cầu bất kỳ qua A và tiếp xúc với cả hai mặt
phẳng ( P ) , ( Q ) . Gọi I là tâm của mặt cầu ( S ) . Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng BI thuộc
khoảng nào dưới đây?
và các điểm A ( -1;1;1) , B (1; 2;3) . Gọi ( S ) là mặt cầu bất kỳ qua A và tiếp xúc với cả hai mặt
phẳng ( P ) , ( Q ) . Gọi I là tâm của mặt cầu ( S ) . Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng BI thuộc
khoảng nào dưới đây?
A.
( 5; 6 ) .
B.
( 4; 5 ) .
C.
( 6; 7 ) .
D.
( 3; 4 ) .
Câu 48:
Cho hàm đa thức bậc bốn y = f ( x ) có đồ thị y = f ' ( x ) như hình sau.
1
Biết f ( 0 ) = và diện tích phần tô màu bằng 7. Tìm số giá trị nguyên dương của tham số m
2
để hàm số g ( x ) = 4 f ( x ) + x 2 + m có ít nhất 5 điểm cực trị.
1
Biết f ( 0 ) = và diện tích phần tô màu bằng 7. Tìm số giá trị nguyên dương của tham số m
2
để hàm số g ( x ) = 4 f ( x ) + x 2 + m có ít nhất 5 điểm cực trị.
A.
10 .
B.
12 .
C.
9 .
D.
11.
Câu 49:
Gọi M , N lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z có phần thực không âm và số phức w thỏa
( ) + z.z + 4 z ; w = w + 4 + 2i . Giá trị nhỏ nhất của khoảng cách MN
2 2 2
mãn 2 z.z 2 - 4 z = z. z 2
a a
bằng với a, b ∈ , tối giản. Khi đó a + 2b bằng
b b
( ) + z.z + 4 z ; w = w + 4 + 2i . Giá trị nhỏ nhất của khoảng cách MN
2 2 2
mãn 2 z.z 2 - 4 z = z. z 2
a a
bằng với a, b ∈ , tối giản. Khi đó a + 2b bằng
b b
A.
26 .
B.
16 .
C.
11 .
D.
14 .
Câu 50:
Có bao nhiêu số nguyên y sao cho ứng với mỗi số nguyên y có đúng 5 số nguyên x thỏa mãn
.log ( y - 2 x + 4 +5) ( x 2 + 5 ) \le 1 ?
x2 - y - 2 x + 4
7
.log ( y - 2 x + 4 +5) ( x 2 + 5 ) \le 1 ?
x2 - y - 2 x + 4
7
A.
10.
B.
11.
C.
16.
D.
12.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 THPT Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi (Mã Đề 101) — Mã đề: 4005 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.