HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2874
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2874
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương (Mã Đề 132)
Câu 1: Trong khoảng (- 1 2 ; + ), hàm số f(x) = 2023 (2x + 1) có đạo hàm
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương (Mã Đề 132)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2023-lan-2-thpt-chuyen-nguyen-trai-hai-duong-ma-de-132-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương (Mã Đề 132) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2874 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong khoảng (−21;+∞), hàm số f(x)=log2023(2x+1) có đạo hàm
A.
f′(x)=(2x+1)ln20232.
B.
f′(x)=(2x+1)ln20231.
C.
f′(x)=2x+1ln2023.
D.
f′(x)=2x+12ln2023.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(−2;+∞).
B.
(−∞;−1).
C.
(−1;1).
D.
(0;+∞).
Câu 3:
Tích phân I=∫01x+11dx có giá trị bằng
A.
−ln2.
B.
1−ln2.
C.
ln2.
D.
ln2−1.
Câu 4:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, AA′=2a. Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A′BC)?
A.
3a3.
B.
3a5.
C.
52a3.
D.
52a5.
Câu 5:
Biết z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−z+1=0. Tính giá trị của biểu thức ∣z1∣+∣z2∣?
A.
3.
B.
2.
C.
−2.
D.
1.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−3y+2z−1=0, (Q):x−z+2=0. Mặt phẳng (α) vuông góc với cả (P) và (Q) đồng thời cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 3. Phương trình của mp (α) là
A.
x+y+z−3=0.
B.
−2x+z+6=0.
C.
−2x+z−6=0.
D.
x+y+z+3=0.
Câu 7:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+32−x là đường thẳng có phương trình
A.
y=−1.
B.
y=−3.
C.
x=−3.
D.
x=2.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) có phương trình 2x+y−z−1=0 và mặt cầu (S) có phương trình (x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=4. Xác định bán kính r của đường tròn là giao tuyến của mặt phẳng (α) và mặt cầu (S)?
A.
r=3215.
B.
r=3242.
C.
r=327.
D.
r=323.
Câu 9:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=x+mmx+4 nghịch biến trên khoảng (−1;1)?
A.
5.
B.
4.
C.
0.
D.
2.
Câu 10:
Thể tích V của khối cầu có đường kính 6 cm bằng
A.
V=288π (cm3).
B.
V=18π (cm3).
C.
V=12π (cm3).
D.
V=36π (cm3).
Câu 11:
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=(πe)x.
B.
y=lnx.
C.
y=ex.
D.
y=logπex.
Câu 12:
Cho tập A={0;2;4;5;6;7}. Gọi S là tập các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau lập từ A. Lấy từ S một phần tử, tính xác suất để số lấy được là một số chia hết cho 5?
A.
21.
B.
2516.
C.
10063.
D.
259.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
1.
C.
0.
D.
2.
Câu 14:
Cho các hàm số f(x),g(x) liên tục trên tập xác định. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
B.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx,(k=0).
C.
∫g(x)f(x)dx=∫g(x)dx∫f(x)dx.
D.
∫f′(x)dx=f(x)+C.
Câu 15:
Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z−2+i∣=4 là
A.
đường tròn (x−2)2+(y+1)2=4.
B.
đường tròn (x−2)2+(y+1)2=16.
C.
đường thẳng 2x−y+4=0.
D.
đường tròn (x+2)2+(y−1)2=16.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;0;0); B(0;0;1); C(2;1;1). Diện tích của tam giác ABC bằng
A.
26.
B.
211.
C.
27.
D.
25.
Câu 17:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và u7=−10. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
2.
B.
3.
C.
−34.
D.
−2.
Câu 18:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=−x4+2x2.
B.
y=x4−2x2.
C.
y=−x3+3x.
D.
y=x3−3x.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình 2x−1=32−y=4z+1. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u=(2;3;−4).
B.
u=(2;−3;4).
C.
u=(4;3;2).
D.
u=(2;3;4).
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [0;27]. Đồ thị của hàm số y=f′(x) như hình bên. Hàm số y=f(x) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;27] tại điểm x0 nào dưới đây?


A.
x0=3.
B.
x0=1.
C.
x0=0.
D.
x0=27.
Câu 21:
Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−x, trục Ox và hai đường thẳng x=−12;x=12?
A.
S=33457.
B.
S=1252.
C.
S=1152.
D.
S=23457.
Câu 22:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=log(x2−2x−m+1) có tập xác định là R?
A.
m>2.
B.
m≤2.
C.
m≥0.
D.
m<0.
Câu 23:
Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a,x=b (a<b), có S(x) là thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (a≤x≤b) (S(x) liên tục trên đoạn [a;b]).
A.
V=π∫ab∣S(x)∣dx.
B.
V=∫abS(x)dx.
C.
V=π∫abS(x)dx.
D.
V=π2∫abS(x)dx.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):(2m+1)x−(5m−1)y−(m+1)z−5=0 và đường thẳng Δ:2x+1=1y+2=1z. Tìm m để Δ song song với (P)?
A.
m=1.
B.
m=−3.
C.
Không tồn tại m.
D.
m=−1.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=−i+2j−3k. Tọa độ của a là
A.
(1;−2;3).
B.
(−3;2;−1).
C.
(2;−3;−1).
D.
(−1;2;−3).
Câu 26:
Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có độ dài ba kích thước lần lượt bằng 1;2;3?
A.
V=3.
B.
V=6.
C.
V=4.
D.
V=2.
Câu 27:
Số nghiệm thực của phương trình log3x2=2 là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 28:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SC=3a. Thể tích khối chóp S.ABD bằng
A.
V=3a37.
B.
V=34a3.
C.
V=6a37.
D.
V=32a3.
Câu 29:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−12x+1−m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt?
A.
30.
B.
33.
C.
32.
D.
31.
Câu 30:
Giả sử hàm số y=f(x) liên tục trên R và ∫35f(x)dx=a, (a∈R). Tích phân I=∫12f(2x+1)dx có giá trị bằng
A.
I=21a+1.
B.
I=2a.
C.
I=2a+1.
D.
I=21a.
Câu 31:
Tập nghiệm của bất phương trình (52)x≤254 là
A.
(2;+∞).
B.
[2;+∞).
C.
(−∞;2].
D.
(−∞;2).
Câu 32:
Tổng tất cả các nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2x2+x−1⋅3x2+x+1≤54 bằng
A.
−3.
B.
3.
C.
−2.
D.
1.
Câu 33:
Phần ảo của số phức z=1−2i bằng
A.
i.
B.
1.
C.
−2.
D.
−2i.
Câu 34:
Với n,k là các số nguyên dương bất kỳ, n≥k, công thức nào dưới đây đúng?
A.
Ank=n!(n−k)!.
B.
Ank=(n−k)!n!.
C.
Ank=(n−k)!k!.
D.
Ank=k!(n−k)!n!.
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) là
A.
Góc SDA.
B.
Góc ASD.
C.
Góc SCB.
D.
Góc SCA.
Câu 36:
Tìm hai số thực x và y thỏa mãn (2x−3yi)+(3−i)=5x−4i với i là đơn vị ảo?
A.
x=1;y=1.
B.
x=−1;y=1.
C.
x=−1;y=−1.
D.
x=1;y=−1.
Câu 37:
Diện tích xung quanh Sxq của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy là r và đường cao h là
A.
Sxq=2πr2h.
B.
Sxq=πr2h.
C.
Sxq=2πrh.
D.
Sxq=πrh.
Câu 38:
Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình thoi cạnh 4a, AA′=8a, BAD=120∘. Gọi M,N,K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB′,B′C,BD′. Tính theo a thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A,B,C,M,N,K?
A.
3403a3.
B.
3283a3.
C.
163a3.
D.
123a3.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) xác định và có đạo hàm f′(x) liên tục trên đoạn [1;2]. f(x)=0 với mọi x∈[1;2], đồng thời f′(x)(1−f(x))2=[(f(x))2(x+1)]2 và f(1)=−1. Biết rằng ∫12(x−1)f(x)dx=lna+b (a,b∈Z), tính tổng S=a+b2?
A.
S=3.
B.
S=2.
C.
S=1.
D.
S=4.
Câu 40:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z2∣=2∣z−zˉ∣+4 và ∣z−2+i∣=∣z−1∣?
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 41:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình sau:

Đồ thị hàm số g(x)=f2(x)−4f(x)(x2+3x+2)x+1 có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng?

Đồ thị hàm số g(x)=f2(x)−4f(x)(x2+3x+2)x+1 có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng?
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 42:
Du lịch phát triển, nón lá cũng trở thành mặt hàng lưu niệm mang nét văn hoá đặc sắc được du khách ưa chuộng. Để làm quà cho các du khách tham gia tour du lịch của mình, công ty lữ hành đặt một cơ sở làm 1000 chiếc nón lá giống nhau có độ dài đường sinh là 30 cm. Ở phần mặt trước của mỗi chiếc nón (từ A đến B như hình vẽ), cơ sở thuê người sơn và vẽ hình trang trí. Biết AB=203 cm và giá tiền công để sơn trang trí 1 m2 là 50000 đồng. Tính số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) mà cơ sở đó phải trả để sơn trang trí cho cả đợt làm nón?


A.
3.142.000 đồng.
B.
2.095.000 đồng.
C.
3.245.000 đồng.
D.
2.100.000 đồng.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−z−4=0 và đường thẳng d có phương trình 3x−3=1y−1=−1z+1. Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng (P) là đường thẳng có phương trình
A.
⎩⎨⎧x=3−ty=1+tz=−1−t.
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=−1+tz=−3+t.
C.
⎩⎨⎧x=−3+ty=1+tz=−1+t.
D.
⎩⎨⎧x=3+ty=1+tz=t.
Câu 44:
Cho hàm số y=x3+3(1−m)x2+3(m2−2m)x−(m−1)3 (với m là tham số thực) có đồ thị (C). Biết rằng khi m thay đổi, điểm cực đại của đồ thị (C) luôn nằm trên một đường thẳng d cố định. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d?
A.
1010.
B.
31.
C.
21.
D.
33.
Câu 45:
Một nam sinh viên muốn có một khoản tiền để mua một chiếc xe máy làm phương tiện đi làm sau khi ra trường. Bạn lên kế hoạch làm thêm và gửi tiết kiệm trong năm cuối đại học. Vào mỗi đầu tháng, bạn đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T (đồng) theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết đến cuối tháng thứ 12 thì bạn đó có số tiền là 20 triệu đồng. Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau?
A.
1.610.000 đồng.
B.
1.620.763 đồng.
C.
1.602.763 đồng.
D.
1.601.000 đồng.
Câu 46:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để có đúng 4 bộ số thực (x;y) thỏa mãn 2 điều kiện sau: {log32(26x+53)⋅log3729x2+y2+2x+4y+5+8log3m=0.(x−12)2+(y+2)2=196. Tính số phần tử của tập S?
A.
79.
B.
81.
C.
77.
D.
80.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+z+2=0, đường thẳng d:1x−1=−1y+1=1z−2 và hai điểm B(2−1;23;0), C(0;1;−1). Gọi A là giao điểm của d và (P), điểm S di động trên đường thẳng d (S=A). Gọi H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB và SC, đường thẳng Δ là giao tuyến của hai mặt phẳng (AHK) và (P). Với điểm M tùy ý trên đường thẳng Δ, giá trị nhỏ nhất của MB+MC bằng
A.
214.
B.
232.
C.
27.
D.
27.
Câu 48:
Xét số phức z có phần thực âm và thỏa mãn ∣z−1∣=2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z+4−i∣+∣z−3i∣+∣z+3i∣ bằng
A.
7.
B.
20−23.
C.
52.
D.
20+23.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và f(0)=1. Đồ thị hàm số y=f′(x) như hình sau:

Hỏi có bao nhiêu số nguyên a∈[−10;10] để hàm số y=∣2f(cosx)−cos2x−a∣ nghịch biến trên (0;2π)?

Hỏi có bao nhiêu số nguyên a∈[−10;10] để hàm số y=∣2f(cosx)−cos2x−a∣ nghịch biến trên (0;2π)?
A.
9.
B.
8.
C.
7.
D.
10.
Câu 50:
Cho hàm đa thức bậc ba y=f(x) và hàm số y=g(x) với đồ thị là Parabol đỉnh I như hình vẽ dưới đây. Biết rằng đồ thị của hai hàm số đã cho cắt nhau tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3 thoả mãn x1x2x3=12. Khi đó, diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x);y=g(x);x=1;x=3 gần số nào nhất trong các số sau đây?


A.
2,27.
B.
1,27.
C.
2,17.
D.
1,17.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương (Mã Đề 132) — Mã đề: 2874 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.