HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3792
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3792
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 THPT Chuyên Quang Trung Bình Phước (Mã Đề 101)
Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 3x+1 2x-1 là đường thẳng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 THPT Chuyên Quang Trung Bình Phước (Mã Đề 101)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2023-lan-2-thpt-chuyen-quang-trung-binh-phuoc-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 THPT Chuyên Quang Trung Bình Phước (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3792 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−13x+1 là đường thẳng
A.
y=23
B.
x=21
C.
x=23
D.
y=21
Câu 2:
Cho hai số phức z=2+i và w=3−2i. Phần thực của số phức z+w bằng
A.
4
B.
5
C.
−1
D.
2
Câu 3:
Cho số phức z thỏa mãn zˉ=2−3i. Phần ảo của số phức z1 bằng
A.
−132
B.
133
C.
132
D.
−133
Câu 4:
Cho ∫x+11dx=F(x)+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F′(x)=ln(x+1)
B.
F′(x)=x+11
C.
F′(x)=(x+1)2−1
D.
F′(x)=(x+1)22
Câu 5:
Cho hàm số trùng phương y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞)
B.
(−∞;0)
C.
(3;4)
D.
(0;1)
Câu 6:
Nếu ∫02f(x)dx=2 thì ∫02[2f(x)+x]dx bằng
A.
4
B.
6
C.
8
D.
2
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Điểm cực đại của đồ thị hàm số là

Điểm cực đại của đồ thị hàm số là
A.
(3;1)
B.
(0;3)
C.
(1;3)
D.
(−1;−1)
Câu 8:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn cho số phức z=−2+3i có tọa độ là
A.
(3;−2)
B.
(3;2)
C.
(−2;3)
D.
(2;−3)
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ.

Tọa độ giao điểm của đồ thị đã cho và trục tung là

Tọa độ giao điểm của đồ thị đã cho và trục tung là
A.
(4;0)
B.
(0;4)
C.
(3;0)
D.
(0;3)
Câu 10:
Cho mặt cầu có bán kính bằng 2a, diện tích của mặt cầu bằng
A.
4πa2
B.
34πa3
C.
332πa3
D.
16πa2
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Giá trị cực tiểu của hàm số là

Giá trị cực tiểu của hàm số là
A.
2
B.
−1
C.
−2
D.
1
Câu 12:
Cho đường thẳng d cắt mặt cầu S(O;R) tại hai điểm phân biệt. Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên đường thẳng d. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
OH=0
B.
OH<R
C.
OH=R
D.
OH>R
Câu 13:
Cho tập A có 10 phần tử. Số tập con gồm 3 phần tử của A bằng
A.
90
B.
30
C.
120
D.
720
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, gọi M là giao điểm của đường thẳng 2x+1=1y=1z và mặt phẳng x+y+z−3=0. Điểm M có tọa độ là
A.
(−1;0;0)
B.
(1;3;−1)
C.
(2;1;2)
D.
(1;1;1)
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (Q):x+2y−z+3=0. Véctơ nào sau đây vuông góc với véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q)?
A.
u=(1;0;0)
B.
u=(0;1;2)
C.
u=(1;1;2)
D.
u=(0;1;1)
Câu 16:
Cho hình lập phương cạnh bằng 2a, diện tích toàn phần của hình lập phương bằng
A.
24a2
B.
8a3
C.
32a2
D.
16a2
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho đường cong (S):x2+y2+z2−4z+m=0. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để (S) là mặt cầu?
A.
3
B.
5
C.
4
D.
2
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho A(0;1;0), góc giữa đường thẳng OA và mặt phẳng (Oxz) bằng
A.
60∘
B.
45∘
C.
90∘
D.
0∘
Câu 19:
Đạo hàm của hàm số y=32x+1 là
A.
y′=2⋅32x+1
B.
y′=2⋅32x
C.
y′=32x+1ln3
D.
y′=2⋅32x+1ln3
Câu 20:
Nếu ∫−10f(x)dx=1,∫01f(x)dx=2 thì ∫−112f(x)dx bằng
A.
6
B.
4
C.
0
D.
3
Câu 21:
Cho hàm số f(x)=sinx+ex. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=−cosx+ex+C
B.
∫f(x)dx=cosx+ex+C
C.
∫f(x)dx=sinx+ex+C
D.
∫f(x)dx=−cosx+ex−1+C
Câu 22:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2, SA vuông góc với đáy, SA=3 (tham khảo hình vẽ). Thể tích của khối chóp đã cho bằng


A.
6
B.
8
C.
12
D.
4
Câu 23:
Tập nghiệm của bất phương trình (31)x+2<3 là
A.
(−2;+∞)
B.
(−∞;−3)
C.
(−3;+∞)
D.
(−∞;−1)
Câu 24:
Tập nghiệm của bất phương trình log(x−3)<1 là
A.
(3;13)
B.
(13;+∞)
C.
(3;4)
D.
(−∞;13)
Câu 25:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và công sai bằng 3. Giá trị của u5 bằng
A.
u5=14
B.
u5=2⋅34
C.
u5=2⋅35
D.
u5=17
Câu 26:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?


A.
y=2x+1x−1
B.
y=x4−2x2+1
C.
y=−x3+3x+1
D.
y=x3+3x−1
Câu 27:
Tập xác định của hàm số y=logπ(2−x) là
A.
(−∞;2)
B.
(0;2)
C.
(2;+∞)
D.
(−∞;2]
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;3;4). Điểm đối xứng của A qua trục Ox có tọa độ là
A.
(1;3;−4)
B.
(−1;−3;−4)
C.
(1;−3;−4)
D.
(−1;3;4)
Câu 29:
Cho phương trình 2x2⋅3x+1=2. Tổng các nghiệm của phương trình bằng
A.
log32
B.
log223
C.
−log23
D.
log23
Câu 30:
Với mọi a,b dương thỏa mãn log2a2+log2b=3, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
a2+b=6
B.
a2b=9
C.
a2+b=8
D.
a2b=8
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA=2a3 (tham khảo hình vẽ).

Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng

Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng
A.
90∘
B.
30∘
C.
60∘
D.
45∘
Câu 32:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn ∣z−2∣=∣zˉ−i∣ là đường thẳng
A.
4x−2y+3=0
B.
4x−2y−3=0
C.
2x+4y−3=0
D.
4x+2y−3=0
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=−x3+2x2 với mọi x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(2;+∞)
B.
(−∞;2)
C.
(34;+∞)
D.
(0;2)
Câu 34:
Thể tích của khối tròn xoay thu được khi cho hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=x2−3x và y=0 quay quanh trục Ox bằng
A.
481π
B.
1081π
C.
581π
D.
29π
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(2;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) là
A.
x+y+z−2=0
B.
x+2y+z−2=0
C.
x+2y+2z−2=0
D.
2x+1y+1z=0
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có 3 nghiệm thực phân biệt?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có 3 nghiệm thực phân biệt?
A.
7
B.
9
C.
8
D.
10
Câu 37:
Từ một hộp chứa 10 quả bóng gồm 4 quả màu đỏ và 6 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả. Xác suất để 3 quả lấy được đều màu đỏ bằng
A.
301
B.
52
C.
61
D.
51
Câu 38:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x),G(x) là hai nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn F(8)+G(8)=4. Cho biết ∫13f(2x+6)dx=2, giá trị của F(12)+G(12) bằng
A.
10
B.
12
C.
6
D.
8
Câu 39:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:2x+1=1y−1=3z−2 và mặt phẳng (P):x−y−z−1=0. Gọi Δ là đường thẳng đi qua điểm A(1;1;−2), Δ∥(P) và Δ cắt d. Giao điểm của Δ và mặt phẳng (Oxy) là M(x0;y0;z0), khi đó x0+y0+z0 bằng
A.
532
B.
521
C.
531
D.
519
Câu 40:
Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O′), bán kính đáy R=7. AB là một dây cung của đường tròn (O) sao cho tam giác O′AB là tam giác đều và mặt phẳng (O′AB) tạo với mặt phẳng chứa đường tròn (O;R) một góc 60∘. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
22π
B.
7π
C.
37π
D.
21π
Câu 41:
Cho phương trình z2−mz+1=0 (với m là tham số thực) có hai nghiệm z1,z2. Gọi A,B,C lần lượt là các điểm trên mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn cho các số phức z0=i;z1;z2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để diện tích tam giác ABC bằng 43?
A.
4
B.
6
C.
2
D.
3
Câu 42:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=(x3−3x−m+1)2 có 5 điểm cực trị?
A.
1
B.
3
C.
4
D.
2
Câu 43:
Cho hình lăng trụ đều ABC.A′B′C′ (tham khảo hình vẽ) có AA′=2a,AB=a.

Khoảng cách từ C′ tới mặt phẳng (B′AC) bằng

Khoảng cách từ C′ tới mặt phẳng (B′AC) bằng
A.
17257a
B.
19257a
C.
9257a
D.
1957a
Câu 44:
Cho bất phương trình log2(x−1)<log5(5x−5) có tập nghiệm là S=(a;b). Khi đó b−a gần bằng giá trị nào sau đây?
A.
3,17
B.
3,27
C.
3,07
D.
3,37
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, (SAB) vuông góc với đáy (ABC) và tam giác SAB đều, khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SCB) bằng 5215a. Thể tích của khối chóp S.ABC là
A.
8a3
B.
83a3
C.
3a3
D.
a3
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đạo hàm trên (0;+∞), có đồ thị như hình vẽ đồng thời thỏa mãn f′(x)−x21f′(x1)=185(1−x21),∀x>0.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xf(x)−(x−1)2 và y=0 bằng

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xf(x)−(x−1)2 và y=0 bằng
A.
2437−917ln2
B.
2437−911ln2
C.
2437−913ln2
D.
2431−913ln2
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(4;0;0), B(1;2;3). Gọi M là một điểm đi động thỏa mãn OM⋅OA=23OM⋅OA và MA⋅MO=0. Gọi p,q lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của BM. Giá trị p2+q2 bằng
A.
40
B.
30
C.
34−239
D.
34+239
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đạo hàm trên R, f(0)=3 và đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ.

Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số g(x)=∣2f(x)+x2−2mx+2m∣ đồng biến trên (0;1)?

Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số g(x)=∣2f(x)+x2−2mx+2m∣ đồng biến trên (0;1)?
A.
2
B.
1
C.
4
D.
3
Câu 49:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z2−iz∣=∣z2−zˉi∣. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z−2−i∣+∣z−3−2i∣ bằng
A.
26
B.
10
C.
2
D.
15
Câu 50:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn: xx2+y2+7x>log2xx2+y2+(xx2+y2)log23?
A.
4
B.
5
C.
9
D.
6
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 THPT Chuyên Quang Trung Bình Phước (Mã Đề 101) — Mã đề: 3792 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.