HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5907
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5907
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Nội (Mã Đề 643)
Câu 1: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau: 1 Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Nội (Mã Đề 643)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2023-lan-2-thpt-nguyen-thi-minh-khai-ha-noi-ma-de-643-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Nội (Mã Đề 643) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5907 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
x=−1.
B.
x=2.
C.
x=1.
D.
x=−3.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+y2+(z+1)2=4. Đường kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
2.
B.
4.
C.
16.
D.
8.
Câu 3:
Trong tập số phức, (1+2i)−(2+4i) bằng
A.
−1−2i.
B.
−1+6i.
C.
1−2i.
D.
1+2i.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho

A.
nghịch biến trên khoảng (−1;1).
B.
đồng biến trên khoảng (0;+∞).
C.
đồng biến trên khoảng (0;1).
D.
nghịch biến trên khoảng (−∞;0).
Câu 5:
Cho ∫02f(x)dx=3 và ∫02g(x)dx=−1. Tích phân ∫02[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
−2.
B.
−4.
C.
2.
D.
4.
Câu 6:
Thể tích khối hộp chữ nhật có các kích thước 2, 4, 6 bằng
A.
48.
B.
24.
C.
16.
D.
8.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm y=f′(x) như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 8:
Với a, b là các số thực dương bất kì a=1, ta có logab=2 khi và chỉ khi
A.
ab=2.
B.
a2=b.
C.
b2=a.
D.
ba=2.
Câu 9:
Mặt cầu có diện tích bằng 4π có bán kính bằng
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u1=(0;−2;1) và u2=(−1;2;−3). Vectơ u1+u2 có tọa độ là
A.
(−1;0;2).
B.
(1;4;4).
C.
(−1;4;−2).
D.
(−1;0;−2).
Câu 11:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+sinx là
A.
x2−cosx+C.
B.
2x−cosx+C.
C.
2x2−cosx+C.
D.
x2+cosx+C.
Câu 12:
x→−1lim(x−1) bằng
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
−2.
Câu 13:
Nghiệm của phương trình log3(x−2)=3 là
A.
x=31.
B.
x=29.
C.
x=25.
D.
x=11.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−z+1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n1=(2;0;−1).
B.
n2=(2;1;0).
C.
n3=(2;−1;1).
D.
n4=(2;−1;0).
Câu 15:
Có bao nhiêu tập con có hai phần tử của A={1;2;3;4}?
A.
8.
B.
6.
C.
12.
D.
4.
Câu 16:
Số phức nào dưới đây có biểu diễn hình học là điểm M như hình bên?

A.
z=−2+3i.
B.
z=3+2i.
C.
z=3−2i.
D.
z=2+3i.
Câu 17:
Với x>0, biểu thức (x3)32 bằng
A.
x2.
B.
x21.
C.
x36.
D.
x31.
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Đồ thị của hàm số đã cho có tiệm cận ngang là
A.
x=−2.
B.
y=−2.
C.
y=3.
D.
x=3.
Câu 19:
Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh 2a. Đường cao của hình nón đã cho là
A.
2a.
B.
a.
C.
3a.
D.
23a.
Câu 20:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=2x.
B.
y=(21)x.
C.
y=log2x.
D.
y=log21x.
Câu 21:
Cho khối chóp có chiều cao bằng 2a và thể tích bằng 6a3. Diện tích đáy của khối chóp đã cho bằng
A.
2a2.
B.
a2.
C.
9a2.
D.
3a2.
Câu 22:
Tích phân ∫02(3x2+1)dx bằng
A.
2.
B.
8.
C.
26.
D.
10.
Câu 23:
Môđun của số phức z=2+i bằng
A.
2.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 24:
Đồ thị của hàm số y=x+12x−6 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
3.
B.
−1.
C.
−6.
D.
2.
Câu 25:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x1 trên khoảng (0;+∞) là
A.
21ln(2x)+C.
B.
ln(2x)+C.
C.
2ln(2x)+C.
D.
21log(2x)+C.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, giao điểm của đường thẳng d:1x−1=−1y+2=1z với mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
(2;−3;0).
B.
(0;−1;−1).
C.
(−1;0;−2).
D.
(1;−2;0).
Câu 27:
Tập nghiệm của bất phương trình 4x>2x+4 là
A.
(4:+∞).
B.
[16;+∞).
C.
(2;+∞).
D.
(−∞;4).
Câu 28:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như trong hình?

A.
y=−x3−3x2+2.
B.
y=x4−2x2+2.
C.
y=x3+3x2+2.
D.
y=−x4+2x2+2.
Câu 29:
Hàm số y=x3−3x+2 đồng biến trên khoảng
A.
R.
B.
(−1;1).
C.
(−∞;−1).
D.
(0;+∞).
Câu 30:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 2a. Khoảng cách từ điểm A′ đến đường thẳng BD bằng

A.
6a.
B.
2a.
C.
5a.
D.
22a.
Câu 31:
Đạo hàm của hàm số y=lnx2+1 là
A.
y′=2(x2+1)x.
B.
y′=2x2+1x.
C.
y′=x2+12x.
D.
y′=x2+1x.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;−1;2), B(1;0;−1) và C(2;1;2). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC có phương trình
A.
x+y+3z+6=0.
B.
3x+y+z−4=0.
C.
x+y+z−2=0.
D.
x+y+3z−6=0.
Câu 33:
Cho số phức z thỏa mãn (1+i)z+3−2i=4+3i. Số phức z có phần thực bằng
A.
2.
B.
−2.
C.
3.
D.
5.
Câu 34:
Từ một nhóm gồm 5 nam và 4 nữ, chọn ngẫu nhiên ra 2 người. Xác suất để 2 người được chọn có ít nhất 1 người nam bằng
A.
95.
B.
65.
C.
1813.
D.
94.
Câu 35:
Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình x3−3x2+m=0 có ba nghiệm phân biệt là
A.
3.
B.
Vô số.
C.
5.
D.
4.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, gọi M(a;b;c) là giao điểm của đường thẳng d:1x−1=−1y−2=2z−1 và mặt phẳng (P):x+2y+z−5=0. Tổng a+b+c bằng
A.
1.
B.
8.
C.
4.
D.
2.
Câu 37:
Một chiếc xe ô tô đang chuyển động với vận tốc 18 (m/s) thì hãm phanh và chạy với vận tốc là v(t)=18−3t (m/s) cho đến khi xe dừng hẳn. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi đừng hẳn là bao nhiêu?
A.
48 m.
B.
81 m.
C.
54 m.
D.
30 m.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=3a. Góc giữa hai đường thẳng SB và CD bằng

A.
90∘.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 39:
Cho hình cầu (S) tâm O, bán kính bằng 2a. Xét khối nón đỉnh O, có đường tròn đáy nằm trên (S) và góc giữa đường sinh và mặt đáy bằng 60∘. Thể tích của khối nón đó bằng
A.
32πa3.
B.
33πa3.
C.
πa3.
D.
3πa3.
Câu 40:
Số nghiệm của phương trình 2x3+2x2−3x⋅3x−1=1 là
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Câu 41:
Cho khối chóp S.ACBD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, AB=a, BOC=120∘, SA⊥(ABCD), góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 45∘. Thể tích khối chóp đã cho bằng

A.
3a3.
B.
33a3.
C.
a3.
D.
23a3.
Câu 42:
Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn ∣z1∣=2, ∣z2∣=1 và ∣2z1−3z2∣=4. Khi đó ∣z1+2z2∣ bằng
A.
10.
B.
11.
C.
15.
D.
25.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=1y=−1z+2 và hai điểm A(0;−1;3), B(1;−2;1). Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho MA2+2MB2 đạt giá trị nhỏ nhất?
A.
M(5;2;−4).
B.
M(−1;−1;−1).
C.
M(1;0;−2).
D.
M(3;1;−3).
Câu 44:
Cho đồ thị hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị hàm số như hình vẽ bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2x∣f(x)∣=x+1 là

A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 45:
Có bao nhiêu số tự nhiên m sao cho phương trình ∣4x−2x+2+m−1∣=2x+1+2 có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?
A.
9.
B.
8.
C.
10.
D.
11.
Câu 46:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (a;b) thỏa mãn a<5 và hàm số f(x)=ax4+bx3+x2−3 có Rminf(x)=f(0)?
A.
26.
B.
23.
C.
22.
D.
27.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(0;0;2) và B(3;4;1). Gọi (P) là mặt phẳng chứa đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu (S1):(x−1)2+(y−1)2+(z+3)2=25 và mặt cầu (S2):x2+y2+z2−2x−2y−14=0. Gọi M, N là hai điểm thuộc (P) sao cho MN=1. Giá trị nhỏ nhất D=AM+BN của bằng
A.
3.
B.
34−1.
C.
5.
D.
34.
Câu 48:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d có hai điểm cực trị x=0, x=2 và đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị a∫−10(f(x)+2)(x2−2x)dx bằng

A.
2732.
B.
932.
C.
916.
D.
316.
Câu 49:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z−i∣=3 và (z+2i)4 là số thực?
A.
6.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) là hàm số liên tục trên R thỏa mãn
f(x)=(∫01f(x)dx)⋅x+(∫02f(x)dx)+1
Giá trị của ∫20222023f(x)dx bằng
f(x)=(∫01f(x)dx)⋅x+(∫02f(x)dx)+1
Giá trị của ∫20222023f(x)dx bằng
A.
52023.
B.
−52023.
C.
54046.
D.
−54046.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 2 THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Nội (Mã Đề 643) — Mã đề: 5907 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.