HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8433
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8433
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 3 THPT Bạch Đằng - Quảng Ninh (Mã Đề 106)
Câu 1: Đồ thị hàm số y = 1 - x x + 1 cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 3 THPT Bạch Đằng - Quảng Ninh (Mã Đề 106)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2023-lan-3-thpt-bach-dang-quang-ninh-ma-de-106-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 3 THPT Bạch Đằng - Quảng Ninh (Mã Đề 106) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8433 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đồ thị hàm số y=x+11−x cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là
A.
(0;−1)
B.
(1;1)
C.
(0;1)
D.
(1;0)
Câu 2:
Cho mặt phẳng (P) cắt mặt cầu S(O;R) theo một đường tròn bán kính r. Gọi d là khoảng cách từ O đến (P). Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A.
R=d2+r2
B.
R=r
C.
r=R2+d2
D.
d=R2+r2
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng Δ đi qua M(−1;1;0) và vuông góc với mặt phẳng (Q):x−4y−z−2=0?
A.
⎩⎨⎧x=−2+ty=5−4tz=1−t
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=1−4tz=−t
C.
⎩⎨⎧x=1−ty=−4+tz=−1
D.
⎩⎨⎧x=−1−ty=1−4tz=t
Câu 4:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều, AB=2, SA vuông góc với đáy và SA=3. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
2
B.
6
C.
3
D.
4
Câu 5:
Với a là số thực dương tùy ý, log3(a7) bằng
A.
7+log3a
B.
71log3a
C.
7log3a
D.
37log3a
Câu 6:
Tổ Toán trường THPT Bạch Đằng có 9 giáo viên, mọi tài liệu của kì thi thử TN THPT được bảo quản trong tủ sắt. Hỏi cần phải có bao nhiêu ổ khóa cho tủ sắt đó, mỗi ổ khóa cần bao nhiêu chìa khóa và chia số chìa khóa cho các thành viên trong tổ sao cho đảm bảo nguyên tắc: tủ chỉ được mở khi có ít nhất 32 số thành viên?
A.
126
B.
A94
C.
504
D.
60
Câu 7:
Nghiệm của phương trình 2x−3=4 thuộc tập nào dưới đây?
A.
(8;+∞)
B.
(0;5)
C.
[5;8]
D.
(−∞;0]
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình 22x−1>8 là:
A.
(21;+∞)
B.
(−∞;2)
C.
(−∞;21)
D.
(2;+∞)
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3a3. Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
60∘
B.
45∘
C.
90∘
D.
30∘
Câu 10:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x+3 là đường thẳng có phương trình:
A.
x=2
B.
y=2
C.
y=−3
D.
x=1
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Phương trình 2f(x)−1=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?


A.
2
B.
3
C.
4
D.
Vô nghiệm
Câu 12:
Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z−2+5i∣=4 là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A.
(2;−5)
B.
(−2;5)
C.
(5;−2)
D.
(−5;2)
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−2)(1−x)2 với mọi x∈R. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞)
B.
(−∞;1)
C.
(1;2)
D.
(2;+∞)
Câu 14:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=41x4−2x3−mx có ba điểm cực trị?
A.
33
B.
31
C.
30
D.
32
Câu 15:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx−4x là
A.
−cosx+C
B.
cosx−2x2+C
C.
cosx+2x2+C
D.
−cosx−2x2+C
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxz) và (Oyz) bằng
A.
90∘
B.
45∘
C.
60∘
D.
30∘
Câu 17:
Cho ∫132f(x)dx=2 và ∫35f(x)dx=3. Tính I=∫15f(x)dx.
A.
I=7
B.
I=3
C.
I=6
D.
I=4
Câu 18:
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu tâm I(1;−2;3) có đường kính bằng 6 có phương trình là
A.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9
C.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=36
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=36
Câu 19:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α):x−3y−2z−6=0. Vectơ nào không phải là vectơ pháp tuyến của (α)?
A.
n3=(−2;6;4)
B.
n2=(1;3;2)
C.
n1=(−1;3;2)
D.
n=(1;−3;−2)
Câu 20:
Nếu ∫12f(x)dx=−2 và ∫13f(x)dx=1 thì ∫23f(x)dx bằng
A.
1
B.
−1
C.
−3
D.
3
Câu 21:
Cho f(x) là hàm số liên tục trên R thỏa mãn f(x)+f′(x)=x với mọi x và f(0)=−1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x) và g(x)=x3+2x2−2x−1 bằng
A.
445
B.
127
C.
671
D.
12311
Câu 22:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị là đường cong hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là


A.
0
B.
−1
C.
1
D.
2
Câu 23:
Tập xác định của hàm số y=log2(x−3) là:
A.
(−∞;+∞)
B.
(3;+∞)
C.
[3;+∞)
D.
(0;+∞)
Câu 24:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều. Mặt phẳng (A′BC) tạo với đáy một góc 30∘ và tam giác A′BC có diện tích bằng 8a2. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
V=643a3
B.
V=163a3
C.
V=23a3
D.
V=83a3
Câu 25:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2, công sai d=3. Số hạng thứ 5 của (un) bằng
A.
10
B.
30
C.
14
D.
162
Câu 26:
Cho hàm số y=−x4+2x2 có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình −x4+2x2=m có bốn nghiệm thực phân biệt?


A.
m>0
B.
0<m<1
C.
0≤m≤1
D.
m<1
Câu 27:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A.
y=(2)x
B.
y=(32)x
C.
y=(πe)x
D.
y=(0,5)x
Câu 28:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=−x4+3x2
B.
y=−x3+3x
C.
y=x3−3x
D.
y=3x4−2x2
Câu 29:
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(4;−2;4), B(−2;6;4) và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=5y=−1z=t. Gọi M là điểm di động thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho AMB=90∘ và N là điểm di động thuộc d. Tìm giá trị nhỏ nhất của MN?
A.
53
B.
2
C.
73
D.
8
Câu 30:
Cho khối hộp chữ nhật có các cạnh là 3,4,5. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A.
6
B.
20
C.
60
D.
12
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
0
B.
1
C.
−1
D.
−2
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x−4y+z+2=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?
A.
M(2;−1;−2)
B.
P(1;2;3)
C.
N(2;1;2)
D.
Q(1;2;−3)
Câu 33:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho H(1;2;−3). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua H cắt các trục tọa độ Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C (khác O) sao cho H là trực tâm của tam giác ABC là
A.
x+y−3z−5=0
B.
x+y+3z+14=0
C.
x+2y−3z−14=0
D.
x+y+3z+5=0
Câu 34:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, AA′=2a. Khoảng cách từ điểm C′ đến mặt phẳng (A′BC) bằng
A.
5a5
B.
52a5
C.
53a5
D.
2a5
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3). Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
(1;−2;3)
B.
(1;2;−3)
C.
(−1;−2;−3)
D.
(1;2;0)
Câu 36:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+2.
A.
∫(2x+2)dx=x2+2x+C
B.
∫(2x+2)dx=2x2+x+C
C.
∫(2x+2)dx=2x2+2x+C
D.
∫(2x+2)dx=x2+x+C
Câu 37:
Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2−2x và y=0.
A.
S=−34
B.
S=6
C.
S=2
D.
S=34
Câu 38:
Cho các số phức z1=−2+i, z2=2+i và số phức z thay đổi thỏa mãn ∣z−z1∣2+∣z−z2∣2=16. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của ∣z∣. Giá trị biểu thức M2−m2 bằng
A.
8
B.
7
C.
11
D.
15
Câu 39:
Có 3 bó hoa. Bó thứ nhất có 8 hoa hồng, bó thứ hai có 7 bông hoa ly, bó thứ ba có 6 bông hoa huệ. Chọn ngẫu nhiên 7 hoa từ ba bó hoa trên để cắm vào lọ hoa, tính xác suất để trong 7 hoa được chọn có số hoa hồng bằng số hoa ly.
A.
711
B.
7136
C.
4845994
D.
48453851
Câu 40:
Cho hình nón có chiều cao h=20 cm, bán kính đáy r=25 cm. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 cm. Tính diện tích S của thiết diện đó.
A.
S=500 cm2
B.
S=300 cm2
C.
S=400 cm2
D.
S=406 cm2
Câu 41:
Trên mặt phẳng tọa độ, cho điểm M (như hình vẽ) là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm z.


A.
z=−3+2i
B.
−3−2i
C.
z=−2−3i
D.
z=2−3i
Câu 42:
Trên tập hợp số phức, cho phương trình z2+bz+c=0 với b,c∈R. Biết rằng hai nghiệm của phương trình có dạng w+3 và 2w−15i+9 với w là một số phức. Tính S=b2−2c
A.
S=−32
B.
S=1608
C.
S=−64
D.
S=1144
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x)=−31x3+21(2m+3)x2−(m2+3m)x+32. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−2023;2023] để hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (1;2)?
A.
4042
B.
4043
C.
4047
D.
4045
Câu 44:
Tổng các nghiệm của phương trình log22x+3log2x−4=0 là:
A.
−4
B.
833
C.
0
D.
1633
Câu 45:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y);y∈[0;20233] thỏa mãn phương trình log4(x+21+x+41)=log2(y−x)?
A.
90989
B.
90990
C.
20232
D.
20232−1
Câu 46:
Tính tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình log2(x2+3)−log2x+x2−4x+1≤0.
A.
3
B.
6
C.
4
D.
5
Câu 47:
Phần ảo của số phức z=5−7i là
A.
5
B.
−7
C.
−7i
D.
221
Câu 48:
Cho số phức z=3+4i, mô đun của số phức z bằng
A.
5
B.
3
C.
25
D.
4
Câu 49:
Cho hình nón có đường kính đáy 6 và độ dài đường sinh 5. Chiều cao của khối nón đã cho bằng:
A.
11
B.
10
C.
4
D.
34
Câu 50:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x),G(x) là hai nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn F(2)+G(2)=4 và F(1)+G(1)=1. Khi đó ∫0π/2cosxf(sinx+1)dx bằng
A.
23
B.
3
C.
6
D.
43
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 3 THPT Bạch Đằng - Quảng Ninh (Mã Đề 106) — Mã đề: 8433 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.