HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6737
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6737
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 5 THPT Nông Cống 1 - Thanh Hóa (Mã Đề 190)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, góc giữa trục Ox và mặt phẳng (Oyz) là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 5 THPT Nông Cống 1 - Thanh Hóa (Mã Đề 190)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2023-lan-5-thpt-nong-cong-1-thanh-hoa-ma-de-190-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 5 THPT Nông Cống 1 - Thanh Hóa (Mã Đề 190) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6737 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, góc giữa trục Ox và mặt phẳng (Oyz) là
A.
90∘.
B.
60∘.
C.
120∘.
D.
0∘.
Câu 2:
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Khi đó mô đun của z là

A.
∣z∣=3.
B.
∣z∣=3.
C.
∣z∣=5.
D.
∣z∣=5.
Câu 3:
Tính đạo hàm của hàm số y=5x
A.
y′=5xln5
B.
y′=ln55x
C.
y′=5x
D.
y′=x⋅5x−1
Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình 10x+3>1000 là
A.
(0;+∞).
B.
R.
C.
(−1;+∞).
D.
(−∞;0).
Câu 5:
Tập xác định của hàm số y=x35 là.
A.
[0;+∞)..
B.
R∖{1}..
C.
(1;+∞)..
D.
(0;+∞)..
Câu 6:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và công bội q=−2. Số hạng thứ 7 của cấp số nhân đó là
A.
192.
B.
−192.
C.
−384.
D.
384.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+3z−1=0. Một véctơ pháp tuyến của (P) là
A.
n=(1;2;3).
B.
n=(1;−2;3).
C.
n=(1;−2;−1).
D.
n=(1;3;−2).
Câu 8:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị là đường cong trong hình vẽ ở bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

A.
(−1;−4).
B.
(0;−3).
C.
(1;−4).
D.
(−3;0).
Câu 9:
Trên mặt phẳng tọa độ, cho M(2;3) là điểm biểu diễn số phức z. Phần thực của z bằng
A.
2.
B.
3.
C.
−3.
D.
−2.
Câu 10:
Thể tích khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là a;2a;3a bằng
A.
a3.
B.
6a2.
C.
2a3.
D.
6a3.
Câu 11:
Cho a là số thực dương tùy ý, giá trị biểu thức log(10a)−loga bằng
A.
log9a.
B.
log10a2.
C.
1.
D.
−1.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
(−2;0).
B.
(−1;4).
C.
(0;+∞).
D.
(−∞;−2).
Câu 13:
Cần chọn 3 bạn từ một tổ 10 bạn để làm trực nhật. Hỏi có bao nhiêu cách chọn khác nhau.
A.
310.
B.
A103.
C.
C103.
D.
103.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên tập R và có f′(x)=(x−1)4(2−x). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;2).
B.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
C.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (2;9).
D.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;3).
Câu 15:
Cho các số phức z1=3−4i và z2=1−i. Khi đó phần ảo của số phức z1⋅z2 bằng
A.
−7.
B.
7.
C.
−1.
D.
1.
Câu 16:
Bất phương trình log(x−1)≤0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A.
10.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(−1;−4;2) và điểm M(1;2;2) thuộc mặt cầu. Phương trình của (S) là
A.
(x−1)2+(y−4)2+(z+2)2=10.
B.
(x−1)2+(y−4)2+(z+2)2=40.
C.
(x+1)2+(y+4)2+(z−2)2=40.
D.
(x+1)2+(y+4)2+(z−2)2=40.
Câu 18:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=5x4+cosx là
A.
20x3−sinx+C.
B.
x5−sinx+C.
C.
x5+sinx+C.
D.
5x5+sinx+C.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng d:2x−2=1y+1=−1z−1. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d ?
A.
P(4;0;1).
B.
M(0;0;2).
C.
N(6;1;−1).
D.
Q(2;−1;0).
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) là hàm số bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A.
1.
B.
2.
C.
−1.
D.
−2.
Câu 21:
Biết rằng đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.
y=−x3+3x+1.
B.
y=x3−3x+1.
C.
y=−x2+x−1.
D.
y=x4−x2+1.
Câu 22:
Biết ∫f(x)dx=sin2x+C. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
f(x)=2cos2x.
B.
f(x)=−2cos2x.
C.
f(x)=−2cos2x.
D.
f(x)=2cos2x.
Câu 23:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông với AB=a, SA⊥(ABCD) và SA=2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3a3.
B.
2a3
C.
32a3.
D.
6a3.
Câu 24:
Đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào dưới đây?
A.
y=24x+3.
B.
y=x−2x+2.
C.
y=x+22x−2.
D.
y=x−2−2x+3.
Câu 25:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

A.
(3;0).
B.
(2;0).
C.
(0;−2).
D.
(0;3).
Câu 26:
Nếu ∫16f(x)dx=2 và ∫16g(x)dx=−4 thì ∫16[5f(x)+g(x)]dx bằng
A.
−2.
B.
−6.
C.
2.
D.
6.
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=16 và mặt phẳng (P):2x−2y+z+6=0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(P) cắt mặt cầu (S).
B.
(P) tiếp xúc mặt cầu (S).
C.
(P) đi qua tâm mặt cầu (S).
D.
(P) không cắt mặt cầu (S).
Câu 28:
Nếu ∫02[f(x)+2x]dx=10 thì ∫02[2f(x)−1]dx bằng
A.
−10.
B.
10.
C.
1.
D.
9.
Câu 29:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 13x2−4x+4>15x2−3x+2
A.
17.
B.
20.
C.
14.
D.
18.
Câu 30:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số giá trị nguyên của tham số m để phương 2f(x)−3=m có ba nghiệm thực phân biệt?

A.
7
B.
6
C.
5
D.
8
Câu 31:
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a2 và đường cao SH bằng 2a2. Tính góc giữa mặt bên (SDC) và mặt đáy.
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 32:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng 2a, chiều cao bằng a. Khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (A′B′C) là
A.
2a2.
B.
a3.
C.
2a.
D.
2a3.
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;0;1) và N(3;2;−1). Đường thẳng MN có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=1+ty=tz=1+t.
B.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2tz=1+t.
C.
⎩⎨⎧x=1−ty=tz=1+t.
D.
⎩⎨⎧x=1+ty=tz=1−t.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau d1:2x−2=−2y−6=1z+2 và d2:1x−4=3y+1=−2z+2. Gọi mặt phẳng (P) là chứa d1 và (P) song song với đường thẳng d2. Khoảng cách từ điểm M(1;1;1) đến (P) bằng
A.
10.
B.
531.
C.
3102.
D.
53.
Câu 35:
Số nghiệm thực của phương trình ln[x(x−1)(x+2)]=loge1+lnx bằng
A.
2..
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 36:
Cho số phức z thỏa mãn i+2z=1. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn (C). Tính bán kính r của đường tròn (C).
A.
r=1.
B.
r=5.
C.
r=2.
D.
r=3.
Câu 37:
Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C):y=4−x2 và trục hoành quanh trục Ox là
A.
V=322π.
B.
V=15512π.
C.
V=27π.
D.
V=54.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x−2=−1y=2x−1 và điểm A(5;−1;2). Toạ độ hình chiếu của A lên d là
A.
(3;−1;3).
B.
(3;1;3).
C.
(3;−3;1).
D.
(1;3;−3).
Câu 39:
Cho tập S là tập các số tự nhiên từ 1 đến 20. Chọn ngẫu nhiên ba số từ S. Tính xác suất P để chọn được ba số có tổng là một số lẻ và không có số nào trong ba số đó chia hết cho 5.
A.
P=5720.
B.
P=5714.
C.
P=5712.
D.
P=5711.
Câu 40:
Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài bằng a. Tính diện tích toàn phần Stp của hình nón đó.
A.
Stp=πa2.
B.
Stp=43πa2.
C.
Stp=45πa2.
D.
Stp=41πa2
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn f(0)=0 và xf(x)+x(x+1)2=13x−2m,∀x=0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=f(x) có 3 điểm cực trị.
A.
27.
B.
30.
C.
28.
D.
26.
Câu 42:
Cho số phức z thỏa mãn ∣2z2−4iz−2∣=∣z2+1∣. Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của ∣z∣. Giá trị của 9(m2+M2) bằng
A.
82
B.
100−266
C.
60+266
D.
90
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA=a và SA vuông góc với đáy. Góc của SC và đáy là 30∘. Biết khoảng cách từ B đến (SCD) là 36a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
6a32
B.
a32.
C.
3a3.
D.
3a32.
Câu 44:
Cho hàm số y=F(x) có đạo hàm trên R. Biết F(1)=10 và ∫−21F(x)dx=3. Gọi f(x) là đạo hàm của F(x). Khi đó ∫03xf(x−2)dx bằng
A.
27
B.
7
C.
17
D.
23
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Biết rằng f(0)=2 và (x+x1)f′(x)+f(x)=1,∀x=0. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng Ox;Oy;x=2 và đồ thị (C):y=f(x) là một số thuộc khoảng nào sau đây
A.
(2;3)
B.
(4;5)
C.
(1;2)
D.
(3;4)
Câu 46:
Cho mặt trụ (T) có bán kính bằng R=10. Mặt phẳng (P) tạo với trục của (T) một góc 45∘. Biết thiết diện tạo bởi (P) và (T) là một elíp (E) có độ dài trục bé bằng hai lần bán kính của mặt trụ (T). Diện tích của hình elíp giới hạn bởi (E) là
A.
180π.
B.
1002.
C.
1002π.
D.
502π.
Câu 47:
Cho hàm số bậc ba y=f(x). Biết hàm số y=f(1−x) có các điểm cực trị là 1 và 3; đồng thời có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[−2023;2023] để hàm số y=f(∣x2−2x+m∣+m2−4) đồng biến trên (0;1).

A.
2022
B.
2023.
C.
2024.
D.
1.
Câu 48:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(5;−3;2) và mặt phẳng (P):2x−2y+z−9=0. Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) và cắt trục Oz sao cho khoảng cách từ A đến d nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng d tương ứng là
A.
d:3x−2=−1y−1=8z−1.
B.
d:11x−1=6y−1=−2z−10.
C.
d:−3x−3=1y+1=8z−1.
D.
d:−3x−9=1y−1=8z+2.
Câu 49:
Trên tập số phức, cho phương trình z2+2(m−1)z+m2+2m=0. Có bao nhiêu tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z1;z2 thõa mãn ∣z1∣2+∣z2∣2=5
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 50:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 2x+4+42y+8=2x+y+8
A.
4.
B.
2.
C.
6.
D.
1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2023 Lần 5 THPT Nông Cống 1 - Thanh Hóa (Mã Đề 190) — Mã đề: 6737 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.