HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8100
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8100
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132)
Câu 1: Cho dãy số (u n) với u n = 2n 3n+2 , n N *. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2024-lan-1-thpt-chuyen-dh-vinh-nghe-an-ma-de-132-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8100 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho dãy số (un) với un=3n+22n, n∈N∗. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
u2<1.
B.
u2>21.
C.
u2<0.
D.
u2=31.
Câu 2:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=−x+12x−1 có phương trình là
A.
x=−2.
B.
y=1.
C.
y=−2.
D.
x=1.
Câu 3:
Cho khối trụ có thể tích 12π và chiều cao bằng 3. Diện tích xung quanh của khối trụ đã cho bằng
A.
12π.
B.
12.
C.
6.
D.
6π.
Câu 4:
Có bao nhiêu cách chọn 4 bạn học sinh từ một tổ có 10 học sinh?
A.
5040.
B.
24.
C.
210.
D.
40.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(−2;1;0) và có một véctơ pháp tuyến n=(1;−3;−4) là
A.
−2x+y−5=0.
B.
x−3y−4z−5=0.
C.
−2x+y+5=0.
D.
x−3y−4z+5=0.
Câu 6:
Thể tích khối nón có góc ở đỉnh 60∘ và độ dài đường sinh 23 bằng
A.
9.
B.
3.
C.
9π.
D.
3π.
Câu 7:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=3a, BC=a. Cạnh bên SD=2a và SD vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
2a3.
B.
6a3.
C.
a3.
D.
12a3.
Câu 8:
Đồ thị trong hình vẽ bên là của một trong bốn hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A.
y=x3−2x+21.
B.
y=−x4+2x2+21.
C.
y=−x+12x+2.
D.
y=x+2x+1.
Câu 9:
Cho hai số phức z1=2−3i và z2=3+i. Phần ảo của số phức z1+z2 là
A.
5.
B.
−2.
C.
1.
D.
−3.
Câu 10:
Cho hàm số f(x)=x−x1. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=2x2−2x+C.
B.
∫f(x)dx=2x2−2x+C.
C.
∫f(x)dx=2x2−x+C.
D.
∫f(x)dx=2x2+2x+C.
Câu 11:
Số phức z=−3+i có điểm biểu diễn là điểm nào trong hình bên?

A.
N.
B.
Q.
C.
P.
D.
M.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞).
B.
(0;2).
C.
(−∞;1).
D.
(1;2).
Câu 13:
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫sin2xdx=2cos2x+C.
B.
∫sin2xdx=−21cos2x+C.
C.
∫sin2xdx=−2cos2x+C.
D.
∫sin2xdx=21cos2x+C.
Câu 14:
Với a,b là các số thực tùy ý lớn hơn 1 thỏa mãn loga2≤logb2, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
a≥b.
B.
a≤b.
C.
a<b.
D.
a>b.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên [−2;1] là
A.
1.
B.
−2.
C.
−1.
D.
2.
Câu 16:
Đạo hàm của hàm số y=43−2x là
A.
y′=2⋅43−2xln4.
B.
y′=−2⋅43−2xln4.
C.
y′=43−2xln4.
D.
y′=−2⋅43−2x.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(4;−2;3). Tọa độ của điểm M′ đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxz) là
A.
(4;2;3).
B.
(−4;−2;−3).
C.
(4;0;3).
D.
(−4;2;−3).
Câu 18:
Cho ∫12f(x)dx=3 và ∫12g(x)dx=2. Tích phân ∫12(f(x)−2g(x))dx bằng
A.
1.
B.
−4.
C.
7.
D.
−1.
Câu 19:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x+1)>3 là
A.
(8;+∞).
B.
(9;+∞).
C.
(−∞;8).
D.
(7;+∞).
Câu 20:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)+23=0 là

A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
0.
Câu 21:
Tập xác định của hàm số y=(2x−3)41 là
A.
[23;+∞).
B.
R.
C.
R∖{23}.
D.
(23;+∞).
Câu 22:
Tập nghiệm của bất phương trình 32x−3≤31 là
A.
(−∞;1].
B.
[1;+∞).
C.
(−∞;2].
D.
[2;+∞).
Câu 23:
Nếu ∫12f(x)dx=3 và ∫31f(x)dx=2 thì ∫23f(x)dx bằng
A.
5.
B.
−5.
C.
−1.
D.
1.
Câu 24:
Cho khối lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có AB=2a, AA′=a3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
43a3.
B.
a3.
C.
9a3.
D.
3a3.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):2x+my+3z−5=0 và (Q):nx−8y−6z+2=0. Cho biết (P)∥(Q), tổng m+n bằng
A.
−1.
B.
4.
C.
2.
D.
0.
Câu 26:
Cho hai số phức z1=2−i và z2=1+i. Môđun của số phức z1+z2 bằng
A.
13.
B.
3.
C.
5.
D.
1.
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−3;−1;2) và đường thẳng d:1x−2=−2y+1=3z. Mặt phẳng (P) đi qua M và vuông góc với d có phương trình là
A.
x+2y+z+3=0.
B.
x−2y+3z−5=0.
C.
3x+3y+z+10=0.
D.
x−2y+3z+5=0.
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=2(x2−1)(x+2) với mọi x∈R. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 29:
Biết đường thẳng y=2x+1 cắt đồ thị hàm số y=x3+x2−3x+4 tại hai điểm phân biệt A,B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.
45.
B.
25.
C.
20.
D.
4.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1;0;−2) và mặt phẳng (P):2x−y−2z+3=0. Phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với (P) là
A.
(x+1)2+y2+(z−2)2=3.
B.
(x−1)2+y2+(z+2)2=9.
C.
(x+1)2+y2+(z−2)2=9.
D.
(x−1)2+y2+(z−2)2=3.
Câu 31:
Cho các số thực dương a,b khác 1 thỏa mãn a4=b3a, giá trị của logab bằng
A.
35.
B.
34.
C.
23.
D.
67.
Câu 32:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+4=0 và M,N lần lượt là điểm biểu diễn của z1,z2 trên mặt phẳng tọa độ. Gọi P là điểm có hoành độ dương sao cho tam giác MNP đều, tọa độ của P là
A.
(4;0).
B.
(3;0).
C.
(23;0).
D.
(3;0).
Câu 33:
Có 6 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 2 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C của trường THPT X tham gia kỳ phỏng vấn tuyển sinh của trường đại học Y. Các học sinh này được phân công ngẫu nhiên vào 3 phòng, mỗi phòng có 2 học sinh. Xác suất để không có hai học sinh cùng lớp nào được phân công vào cùng một phòng bằng
A.
158.
B.
54.
C.
52.
D.
32.
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Biết hàm y=f′(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Khẳng định nào dưới đây sai?

A.
f(−1)<f(1).
B.
f(0)<f(1).
C.
f(−1)<f(4).
D.
f(4)<f(0).
Câu 35:
Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (H) (phần màu xám trong hình vẽ bên) quanh trục AC. Biết rằng AC=2 cm, B là trung điểm AC, miền (H) được giới hạn bởi đoạn thẳng BC và các cung tròn bán kính 1 cm có tâm A và B. Thể tích của vật trang trí đó gần nhất với kết quả nào sau đây?

A.
2,9 cm3.
B.
3,5 cm3.
C.
1,7 cm3.
D.
4,2 cm3.
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C với AC=2a, BC=4a. Cạnh bên SC=a và SC⊥(ABC). Gọi M là trung điểm AC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AB bằng
A.
34a.
B.
3a.
C.
32a.
D.
a.
Câu 37:
Cho hình hộp đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, AA′=a2. Góc giữa đường thẳng AC′ và mặt phẳng (BCC′B′) bằng
A.
90∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABC có SA=22a và SA⊥(ABC). Biết AB=a, AC=a3, BAC=150∘. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng
A.
2a.
B.
a2.
C.
3a.
D.
a7.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên (0;+∞) và thỏa mãn 2x2+f(x)=2xf′(x) với mọi x>0. Biết f(1)=1, giá trị của f(9) bằng
A.
55.
B.
52.
C.
352.
D.
49.
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−1), đường thẳng d:1x−3=3y−3=2z và mặt phẳng (P):x+y−z+3=0. Đường thẳng Δ đi qua A, cắt d và song song với (P) có phương trình là
A.
3x+2=−2y−4=1z+2.
B.
2x+1=1y−1=3z+4.
C.
−2x+3=−1y=−3z+7.
D.
1x−1=−2y−2=−1z+1.
Câu 41:
Trên tập số phức xét phương trình z2+2mz+4m+8=0 (m∈R). Khi phương trình không có nghiệm thực, gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z12−z22∣ bằng
A.
128.
B.
322.
C.
3.
D.
123.
Câu 42:
Cho hàm số đa thức y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị y=f(x), y=xf(x2) và các đường thẳng x=0, x=1 bằng 1011. Tích phân ∫01xf′(x)dx bằng

A.
53.
B.
3.
C.
54.
D.
1.
Câu 43:
Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho ứng với mỗi giá trị của m, bất phương trình (3x2−2mx)(log3x2−log2(x+1))≤0 có đúng 9 nghiệm nguyên?
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−3)2+(y+1)2+(z−2)2=20, mặt phẳng (P):2x−2y+z−1=0 và đường thẳng d:3x−1=−2y=−1z+2. Gọi Δ là đường thẳng nằm trong (P), vuông góc với d và cắt (S) theo dây cung có độ dài lớn nhất. Hỏi Δ đi qua điểm nào trong các điểm sau?
A.
(−1;−1;1).
B.
(5;6;3).
C.
(−4;−4;1).
D.
(8;11;7).
Câu 45:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣z∣=3, ∣z+iw∣=5 và zw là một số thực. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣w+i∣ bằng
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Câu 46:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x). Biết hàm y=f′(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số y=f(x+xm) có đúng 6 điểm cực trị?

A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 47:
Cho hàm số f(x)=x−2x+1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình ∣f(x+m)+2∣=x có đúng 2 nghiệm phân biệt?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 48:
Một viên đá quý có dạng hình chóp đều, đáy là hình vuông cạnh 6 mm và chiều cao 6 mm. Nhà chế tác tạo hình cho viên đá quý để gắn vào sản phẩm đã được đặt hàng. Ông cắt viên đá theo các mặt phẳng đi qua tâm của đáy, lần lượt song song với các cạnh đáy và vuông góc với các mặt bên để thu được viên đá hoàn thiện (phần được tô màu xám trong hình vẽ tham khảo bên). Thể tích của viên đá hoàn thiện gần nhất với kết quả nào sau đây?

A.
52 mm3.
B.
38 mm3.
C.
46 mm3.
D.
60 mm3.
Câu 49:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của x∈[0;2024] sao cho với mỗi x tồn tại đúng 2 giá trị nguyên của y thỏa mãn 2x−2y+8≤12log2(x−2y)?
A.
2024.
B.
1.
C.
1013.
D.
1012.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho điểm C(0;0;3) và hai điểm A,B lần lượt thay đổi trên hai trục Ox,Oy (A,B khác O) sao cho OA+OB=2. Gọi I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC. Biết rằng I luôn chạy trên các cạnh của một tứ giác cố định, diện tích của tứ giác đó bằng
A.
8.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 132) — Mã đề: 8100 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.