HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3873
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3873
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 THPT Chuyên Hạ Long Quảng Ninh
Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 2;0), B(3; 2; 6). Tìm toạ độ điểm M sao...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 THPT Chuyên Hạ Long Quảng Ninh
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2024-lan-1-thpt-chuyen-ha-long-quang-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 THPT Chuyên Hạ Long Quảng Ninh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3873 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 2;0), B(3; 2; 6). Tìm toạ độ điểm M sao cho OM AB.
A.
M (2;0; 3).
B.
M (2; 4; 6).
C.
M (2; 4;6).
D.
M (1; 2; 3). 2x 3
Câu 2:
Đồ thị hàm số y có đường tiệm cận đứng là x a và đường tiệm cận ngang là y b. Tính x 5 a b.
A.
3.
B.
7.
C.
7.
D.
3. 3 2
Câu 3:
Tính giá trị cực tiểu yCT của hàm số y e x 3 x .
A.
yCT e 2 .
B.
yCT e 4 .
C.
yCT e 2 .
D.
yCT e 4 . 1
Câu 4:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x . sin 2 x 1 A. f ( x)dx C. B. f ( x)dx cot x C. sin x 1 C. f ( x)dx C. D. f ( x)dx cot x C. sin x
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Câu 5:
Thể tích V khối lăng trụ có diện tích đáy B 6 (cm 2 ) và chiều cao h 2 (cm) là
A.
V 24 (cm3 ).
B.
V 12 (cm3 ).
C.
V 4 (cm3 ).
D.
V 6 (cm3 ).
Câu 6:
Biết hàm số F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f x trên . Tìm f ( x) 2023 dx A. f ( x) 2023 dx F ( x) 2023 x C. B. f ( x) 2023 dx F ( x) C. 2023 2 C. f ( x) 2023 dx F ( x) x C. D. f ( x) 2023 dx F ( x) 2023 x 2 C. 2
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Câu 7:
Trên khoảng (0; ) hàm số y x 3 có đạo hàm là
A.
y x 3 1.
B.
y 3 x 3 .
C.
y 3 x 3 1.
D.
y x 3 ln x.
Câu 8:
Cho khối nón có độ dài đường cao h, độ dài đường sinh l và bán kính đáy r. Thể tích V của khối nón được tính theo công thức nào dưới đây? 1
A.
V r 2 h.
B.
V r 2 h .
C.
V rl .
D.
V 2 rl . 3
Câu 9:
Diện tích S của mặt cầu bán kính R 2 (cm) là 32 16
A.
S 16 (cm 2 ) .
B.
S 32 (cm 2 ) .
C.
S (cm 2 ) .
D.
S (cm 2 ) . 3 3
Câu 10:
Cho hàm số y f ( x) có đạo hàm trên và có bảng biến thiên dưới đây? Hỏi phương trình 2 f ( x) 5 0 có bao nhiêu nghiệm?

A.
2 .
B.
3 .
C.
1 .
D.
0 .
Câu 11:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x 2 x e x . x2 e x 1 A. f ( x)dx e x C. B. f ( x)dx x 2 C. 2 x 1 C. f ( x)dx x 2 e x C. D. f ( x)dx 2 e x C.
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Câu 12:
Trên khoảng (0; ) hàm số y x 2 log 5 x có đạo hàm là 1 1 1 1
A.
y ' 2 x .
B.
y ' 2 x .
C.
y ' 2 x .
D.
y ' 2 x . x x ln 5 x ln 5 x
Câu 13:
Cho hàm số y f ( x) có đạo hàm f '( x) ( x 2)( x 1) 2 ( x 3)3 trên . Hỏi hàm số y f ( x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
0.
C.
2.
D.
1.
Câu 14:
Thể tích V khối lập phương cạnh a 6 là
A.
V 2a 3 .
B.
V 6 6a 3 .
C.
V 2 2a 3 .
D.
V 6a 3 .
Câu 15:
Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào sau đây? x 3 x3

A.
y x 4 2 x 2 2.
B.
y .
C.
y .
D.
y x 3 3 x 2 2. x 1 x 1
Câu 16:
Số cách chọn 3 học sinh từ một nhóm có 10 học sinh là
A.
310.
B.
A103 .
C.
103.
D.
C103 .
Câu 17:
Nghiệm của bất phương trình 2 x 4 là
A.
x 2.
B.
x 2.
C.
x 2.
D.
x 2.
Câu 18:
Tập nghiệm S của phương trình log 2 ( x 1) 3 là
A.
S {10}.
B.
S {8}.
C.
S {7}.
D.
S {9}.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu ( S ) có tâm I (2;0; 3) và bán kính R 5 là
A.
x 2 y 2 z 3 25.
B.
x 2 y 2 z 3 5. 2 2 2 2
C.
x 2 y 2 z 3 25.
D.
x 2 y 2 z 3 5. 2 2 2 2
Câu 20:
Cho hàm số y f ( x) có đạo hàm trên và có bảng biến thiên dưới đây. Hàm số y f ( x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(;1).
B.
(2;1).
C.
(1; ).
D.
(1; ).
Câu 21:
Cho phương trình 32 x 1 10.3x 7 0. Khi đặt t 3x thì phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây?
A.
9t 2 10t 7 0 .
B.
3t 2 10t 7 0 .
C.
t 2 10t 7 0 .
D.
3(2t ) 10t 7 0 . 1
Câu 22:
Biết F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) 2 x trên (0; ) sao cho F (1) 0. Tính F (2). x
A.
F (2) 5 ln 2 .
B.
F (2) 3 ln 2 .
C.
F (2) 3 ln 2 .
D.
F (2) 5 ln 2 .
Câu 23:
Cho khối lăng trụ ABC. ABC có thể tích V và M là trung điểm cạnh AA . Thể tích khối chóp M .BCB là V V V V
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 6 4 2 3
Câu 24:
Cho khối trụ có bán kính đường tròn đáy r a và diện tích xung quanh S xq 4 a 2 . Tính thể tích của khối trụ đã cho. 2 a 3 4 a 3
A.
.
B.
.
C.
2 a 3 .
D.
4 a 3 . 3 3
Câu 25:
Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S . ABCD theo a. a3 3 a3 3 a3 3 a3 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 2 12 8 6
Câu 26:
Giải bóng đá ngoại hạng Anh gồm 20 đội bóng tham gia, biết rằng mỗi đội bóng phải đá với mỗi đội bóng còn lại 2 trận (1 trận sân nhà và 1 trận sân khách). Hỏi kết thúc mùa giải ban tổ chức phải tổ chức bao nhiêu trận đấu?
A.
29 .
B.
190 .
C.
210 .
D.
380 .
Câu 27:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y xe x trên đoạn 0; 2 . 1 2
A.
e .
B.
.
C.
.
D.
2e 2 . e e2
Câu 28:
Một vật chuyển động với vận tốc v t 3t 2 6t m / s , biết rằng tại thời điểm t 1 (giây) vật đi được quãng đường là 4 (mét). Hỏi tại thời điểm t 3 (giây) vật đi được quãng đường bao nhiêu mét?
A.
21 m .
B.
54 m .
C.
12 m .
D.
45 m .
Câu 29:
Một khối cầu có thể tích V 36 cm3 . Hỏi bán kính R của khối cầu bằng bao nhiêu?
A.
R 6 cm .
B.
R 6 cm .
C.
R 3 cm .
D.
R 3 cm .
Câu 30:
Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và có bảng biến thiên dưới đây 1 Hỏi đồ thị hàm số y có bao nhiêu đường tiệm cận? f x 2

A.
4 .
B.
3 .
C.
5 .
D.
2 .
Câu 31:
Cho khối nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh a. Thể tích khối nón đã cho bằng a3 3 a3 3 a3 a3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 24 8 24 8
Câu 32:
Với mọi cặp số dương a, b thỏa mãn log a 3log b 1 0. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
ab3 1.
B.
ab3 10.
C.
a b3 10.
D.
a 3b 10. a3
Câu 33:
Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và thể tích khối chóp . Tính khoảng 4 cách từ S đến mặt phẳng ( ABC ).
A.
a 3.
B.
a.
C.
3a.
D.
2a 3.
Câu 34:
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC. A ' B ' C ' có độ dài cạnh đáy bằng a và đường thẳng A ' B hợp với mặt đáy một góc 600. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A ' B ' C '. 3a 3 a3 3a 3
A.
V .
B.
V .
C.
V .
D.
V 3a 3 . 4 4 4
Câu 35:
Cho cấp số cộng un , có số hạng đầu u1 2 và công sai d 3. Tìm số hạng thứ 3 của cấp số cộng.
A.
u3 7.
B.
u3 9.
C.
u3 8.
D.
u3 11.
Câu 36:
Một cốc nước có dạng hình trụ đựng nước chiều cao 12cm, đường kính đáy 4cm, lượng nước trong cốc cao 8cm. Thả vào cốc nước 4 viên bi khối cầu có cùng đường kính 2cm. Hỏi nước dâng cao cách mép cốc bao nhiêu xăng-ti-mét? (làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số thập phân, bỏ qua độ dày của cốc).
A.
2,33cm .
B.
2, 25cm .
C.
2, 75cm .
D.
2, 67cm . 2 x
Câu 37:
Cho phương trình log 3 3m log 3 x 2m 2 2m 1 0 , (m là tham số). Có bao nhiêu giá trị 3 nguyên của tham số m lớn hơn -2024 sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn x1 x2 10 ?
A.
2023 .
B.
2021 .
C.
2022 .
D.
2024 .
Câu 38:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y x3 mx 2 12 x 2m luôn đồng biến trên khoảng 1; ?
A.
20 .
B.
18 .
C.
19 .
D.
21 . x4
Câu 39:
Biết A x A ; y A , B xB , yB là hai điểm thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị hàm số y sao x 1 cho độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất. Tính P y A2 yB2 x A xB .
A.
6 .
B.
10 3 .
C.
6 2 3 .
D.
10 .
Câu 40:
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 2;3;1 , B 2;1;0 , C 3; 1;1 . Tìm tất cả các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và diện tích hàng thang ABCD gấp bốn lần diện tích tam giác ABC. D 13; 3; 4 D 13;9; 2
A.
D 17; 3; 4 .
B.
.
C.
.
D.
D 13;9; 2 . D 13;9; 2 D 17; 3; 4
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi H là điểm trên cạnh SD sao cho 5SH 3SD , mặt phẳng qua B, H và song song với đường thẳng AC cắt hai cạnh SA, SC lần VC .BEHF lượt tại E, F. Tính tỉ số thể tích . VS . ABCD 6 1 1 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 35 6 7 20
Câu 42:
Cho hàm số y f x thỏa mãn hệ thức f x sin xdx f x cos x x cos xdx . Hỏi y f x là hàm số nào trong các hàm số sau? x x
A.
f x
B.
f x
C.
f x .ln .
D.
f x .ln . x x . . ln ln
Câu 43:
Tính số nghiệm của phương trình 4log3 x 2log3 x 2 x
A.
2 .
B.
1 .
C.
3 .
D.
0 .
Câu 44:
Một khúc gỗ có dạng hình khối nón có bán kính đáy r 2m , chiều cao h 6m . Bác thợ mộc chế tác từ gỗ đó thành một khúc gỗ có dạng hình khối trụ như hình vẽ. Gọi V là thể tích lớn nhất của khúc gỗ hình trụ sau khi chế tác. Tính V . 32 32 32 32

A.
V 5 m3 .
B.
V 9 m3 .
C.
V 3 m3 .
D.
V 27 m3 .
Câu 45:
Cho hàm số y x3 2 m 1 x 2 5m 1 x 2m 2 có đồ thị là Cm , m là tham số. Tập S là tập hợp các giá trị nguyên của m và m 2024; 2024 để Cm cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt A 2;0 , B, C sao cho trong hai điểm B, C có một điểm nằm trong và một điểm nằm ngoài đường tròn có phương trình x 2 y 2 1 . Tính số các phần tử của tập S .
A.
2022 .
B.
2021 .
C.
4044 .
D.
4042 .
Câu 46:
Tính số nghiệm của bất phương trình sau log 2 x 2 4 log x1 1 8 . 3
A.
1 .
B.
2 .
C.
0 .
D.
vô số.
Câu 47:
Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' cạnh a . Gọi M là trung điểm của BC và N thuộc cạnh CD thỏa CD 3CN . Mặt phẳng A ' MN chia khối lập phương thành hai khối đa diện, gọi H là khối đa diện chứa điểm A . Tính thể tích của khối đa diện H theo a . 47 3 65 3 53 3 55 3
A.
a .
B.
a .
C.
a .
D.
a . 154 113 137 144
Câu 48:
Cho hình chóp S . ABC với SA 2 ; BC 2 . Một hình cầu bán kính 4 tiếp xúc với mặt phẳng ABC tại C , tiếp xúc với SA tại S và cắt SB tại điểm thứ hai D sao cho CD đi qua tâm của mặt cầu. Tính thể tích của khối chóp S . ABC . 16 8 8 3 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 17 3 51 12
Câu 49:
Cho hình chóp S . ABCD biết A(2; 2;6), B(3;1;8), C (1;0;7), D(1; 2;3) . Gọi H là trung điểm của CD, SH ( ABCD) . Để khối chóp S . ABCD có thể tích bằng 15( đvtt) thì có hai điểm S1 , S 2 sao cho S S1 , S S 2 . Tìm tọa độ trung điểm I của S1S 2
A.
I (0; 1; 3) .
B.
I (1;0;3) .
C.
I (0;1;5) .
D.
I (1;0; 3) . x2 1
Câu 50:
Cho F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) với x 0 thỏa mãn F (1) 1 . Biết x x4 1 a b F (2) ln 1 , với a, b, c là các số nguyên dương. Tính a b . 2 2
A.
17.
B.
30.
C.
37.
D.
20. ———- HẾT ———-
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 THPT Chuyên Hạ Long Quảng Ninh — Mã đề: 3873 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.