HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1321
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1321
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 THPT Hà Trung - Thanh Hóa (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm là f'(x) = x 2(2x - 1) 2(x + 1). Số điểm cực trị của h...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 THPT Hà Trung - Thanh Hóa (Mã Đề 101)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2024-lan-1-thpt-ha-trung-thanh-hoa-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 THPT Hà Trung - Thanh Hóa (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1321 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=x2(2x−1)2(x+1). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(−∞;−2).
B.
(0;2).
C.
(0;+∞).
D.
(−2;0).
Câu 3:
Nghiệm của phương trình log2(2x−2)=3 là
A.
x=3.
B.
x=2.
C.
x=4.
D.
x=5.
Câu 4:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A.
y=−x4−x2+7.
B.
y=−x3+3x+1.
C.
y=x3−3x+1.
D.
y=x4+3x2+1.
Câu 5:
Thể tích của khối trụ có chiều cao h=2 và bán kính đáy r=3 bằng?
A.
4π.
B.
12π.
C.
18π.
D.
6π.
Câu 6:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x tại điểm có hoành độ bằng 2.
A.
y=−9x+16.
B.
y=−9x+20.
C.
y=9x−20.
D.
y=9x−16.
Câu 7:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2x2+2x=8 bằng:
A.
−2
B.
1
C.
2
D.
−3
Câu 8:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=5, công sai d=2. Giá trị của u4 bằng
A.
11.
B.
12.
C.
13.
D.
40.
Câu 9:
∫x4dx bằng
A.
5x5+C
B.
4x3+C
C.
51x5+C
D.
x5+C
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A.
−1.
B.
1.
C.
0.
D.
5.
Câu 11:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4−2x2+1 trên đoạn [0;2] là
A.
max[0;2]f(x)=0.
B.
max[0;2]f(x)=64.
C.
max[0;2]f(x)=9.
D.
max[0;2]f(x)=1.
Câu 12:
Cho dãy số (un) với un=nn+1. Tính u5.
A.
5.
B.
56.
C.
65.
D.
1.
Câu 13:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A.
y=log35x.
B.
y=log0,2x.
C.
y=log2018x.
D.
y=log7x.
Câu 14:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào **sai**?
A.
∫exdx=x+1ex+1+C.
B.
∫x1dx=ln∣x∣+C.
C.
∫xedx=e+1xe+1+C.
D.
∫cos2xdx=21sin2x+C.
Câu 15:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=3 và chiều cao bằng h=6. Thể tích của khối chóp bằng
A.
6.
B.
2.
C.
3.
D.
12.
Câu 16:
Tìm khoảng đồng biến của hàm số y=−x3+3x2−1.
A.
(−1;3).
B.
(0;2).
C.
(−2;0).
D.
(0;3).
Câu 17:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−1−2x+1 có phương trình là
A.
x=2.
B.
y=−2.
C.
x=1.
D.
y=2.
Câu 18:
Với a là số thực dương tùy ý, log2a3 bằng
A.
31log2a.
B.
3log2a.
C.
3+log2a.
D.
31+log2a.
Câu 19:
Tập xác định của hàm số y=(x+3)−5 là
A.
D=R.
B.
D=[3;+∞).
C.
D=(3;+∞).
D.
D=R∖{−3}.
Câu 20:
Nguyên hàm của hàm số y=e2x−1 là
A.
21ex+C.
B.
e2x−1+C.
C.
21e2x−1+C.
D.
2e2x−1+C.
Câu 21:
Cho hình nón có bán kính đáy r=2 và độ dài đường sinh l=4. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
8π.
B.
32π.
C.
16π.
D.
48π.
Câu 22:
Thể tích của khối cầu có bán kính r=3 là
A.
48π.
B.
64π.
C.
36π.
D.
8π.
Câu 23:
Tính đạo hàm của hàm số y=3x−log(x2+1)
A.
y′=ln33x−ln10x2+1.
B.
y′=ln33x−(x2+1)ln101.
C.
y′=3xln3−x2+12xln10.
D.
y′=3xln3−(x2+1)ln102x.
Câu 24:
Hình nào trong các hình sau không phải là hình đa diện?
A.
Hình lập phương.
B.
Hình vuông.
C.
Hình chóp.
D.
Hình lăng trụ.
Câu 25:
Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;4;6. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A.
8.
B.
16.
C.
48.
D.
12.
Câu 26:
Cho ∫f(x)dx=6x2−2sin2x+C, khi đó f(x) bằng
A.
6x−4cos2x.
B.
2x3−cos2x.
C.
12−2cos2x.
D.
12x−4cos2x.
Câu 27:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21(x+1)<log21(2x−1).
A.
S=(−∞;2).
B.
S=(21;2).
C.
S=(2;+∞).
D.
S=(−1;2).
Câu 28:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2, u2=4. Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân bằng
A.
1024.
B.
1026.
C.
2046.
D.
2040.
Câu 29:
Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ bằng
A.
151.
B.
158.
C.
152.
D.
157.
Câu 30:
Cho hình lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là
A.
4a33.
B.
6a33.
C.
3a33.
D.
2a33.
Câu 31:
Cho khối cầu có thể tích là 36π. Diện tích mặt cầu đã cho bằng
A.
18π.
B.
36π.
C.
12π.
D.
16π.
Câu 32:
Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB=a và BC=a3. Thể tích của khối nón được tạo thành khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB bằng
A.
32πa3.
B.
3πa32.
C.
2πa3.
D.
3πa33.
Câu 33:
Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh 2a. Thể tích khối trụ bằng:
A.
πa3.
B.
32πa3.
C.
3πa3.
D.
2πa3.
Câu 34:
Tìm tập xác định D của hàm số y=log2(x2−2x−3)
A.
D=[−1;3]
B.
D=(−∞;−1)∪(3;+∞)
C.
D=(−1;3)
D.
D=(−∞;−1]∪[3;+∞)
Câu 35:
Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể tích V của khối chóp đã cho:
A.
V=22a3.
B.
V=214a3.
C.
V=62a3.
D.
V=614a3.
Câu 36:
Cho hàm số y=bx−cax−1 (a,b,c∈R) có bảng biến thiên như sau:
Trong các số a,b,c có bao nhiêu số dương?
Trong các số a,b,c có bao nhiêu số dương?

A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 37:
Có bao nhiêu số nguyên y nằm trong khoảng (−2024;+∞) sao cho với mỗi giá trị của y tồn tại nhiều hơn hai số thực x thỏa mãn x2+y+(x2−x)⋅2024x+y=(2x2−x+y)⋅2024x−x2?
A.
2023.
B.
2024.
C.
4046.
D.
2022.
Câu 38:
Có 30 quả cầu được đánh số từ 1 đến 30. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả cầu rồi nhân các số trên hai quả với nhau. Tính xác suất để tích nhận được là một số chia hết cho 10?
A.
14548.
B.
14516.
C.
298.
D.
2916.
Câu 39:
Gọi x,y các số thực dương thỏa mãn điều kiện log9x=log6y=log4(x+y) và yx=2−a+b, với a,b là hai số nguyên dương. Tính T=a2+b2.
A.
T=29.
B.
T=26.
C.
T=20.
D.
T=25.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của hàm f′(x) như sau:
Hàm số y=f(3−2x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số y=f(3−2x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(4;+∞).
B.
(−2;1).
C.
(2;4).
D.
(1;2).
Câu 41:
Bạn Mai là sinh viên năm cuối chuẩn bị ra trường, nhờ có công việc làm thêm mà Mai có một khoản tiết kiệm nhỏ, Mai muốn gửi tiết kiệm để chuẩn bị mua một chiếc xe máy Honda Lead trị giá 45 triệu đồng để tiện cho công việc. Vì vậy, Mai đã quyết định gửi tiết kiệm theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,8%/1 tháng và mỗi tháng Mai đều đặn gửi tiết kiệm một khoản tiền là 3 triệu đồng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, Mai đủ tiền để mua xe máy?
A.
14 tháng.
B.
16 tháng.
C.
17 tháng.
D.
15 tháng.
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=3, AD=4, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 45∘. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
A.
R=252.
B.
R=52.
C.
R=5.
D.
R=25.
Câu 43:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau.
Có bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình f(x−1−1)+x+3−4x−1=m có hai nghiệm phân biệt?
Có bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình f(x−1−1)+x+3−4x−1=m có hai nghiệm phân biệt?

A.
7.
B.
4.
C.
8.
D.
0.
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Đặt g(x)=3f(−x3−3x+m)+(x3+3x−m)2(−2x3−6x+2m−6). Có bao nhiêu giá trị m nguyên thuộc [−2023;2023] để hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (−1;2)
Đặt g(x)=3f(−x3−3x+m)+(x3+3x−m)2(−2x3−6x+2m−6). Có bao nhiêu giá trị m nguyên thuộc [−2023;2023] để hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (−1;2)

A.
4029
B.
2023
C.
2022
D.
4044
Câu 45:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn (9x−10⋅3x+1+81)4−log2(2x)≥0?
A.
7.
B.
6.
C.
8.
D.
5.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu số nguyên của tham số m thuộc đoạn [−20;20] để hàm số y=∣f(∣x∣3−3∣x∣)−5m∣ có đúng 9 điểm cực trị?
Có bao nhiêu số nguyên của tham số m thuộc đoạn [−20;20] để hàm số y=∣f(∣x∣3−3∣x∣)−5m∣ có đúng 9 điểm cực trị?

A.
21.
B.
20.
C.
19.
D.
24.
Câu 47:
Cho a,b là hai số thực thay đổi thỏa mãn 1<a<b≤2, biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=2loga(b2+4b−4)+logab2a là m+33n với m,n là số nguyên dương. Tính S=2m+n.
A.
S=9.
B.
S=15.
C.
S=54.
D.
S=21.
Câu 48:
Cho hàm số f(x)=x+22x−m (m là tham số). Để minx∈[−1;1]f(x)=31 thì m=ba (ba là phân số tối giản và a∈Z,b∈N,b>0). Tổng a+b bằng
A.
4.
B.
−4.
C.
−10.
D.
10.
Câu 49:
Cho hình lăng trụ đều ABC.A′B′C′. Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (ABC′) bằng a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC′) và (BCC′B′) bằng α với cosα=231. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
V=83a32.
B.
V=43a32.
C.
V=2a32.
D.
V=23a32.
Câu 50:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=2a, đường thẳng SA vuông góc mặt phẳng (ABC) và SA=a3. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC; φ là góc giữa hai mặt phẳng (SEF) và (SBC). Giá trị của sinφ bằng
A.
217.
B.
1421.
C.
721.
D.
32.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 THPT Hà Trung - Thanh Hóa (Mã Đề 101) — Mã đề: 1321 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.