HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1284
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1284
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 THPT Lạng Giang 1 Bắc Giang (Mã Đề 101)
Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = là đường thẳng có phương trình x −1
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 THPT Lạng Giang 1 Bắc Giang (Mã Đề 101)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2024-lan-1-thpt-lang-giang-1-bac-giang-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 THPT Lạng Giang 1 Bắc Giang (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1284 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = là đường thẳng có phương trình x −1
A.
x = 2 .
B.
x = −2 .
C.
x = −1 .
D.
x = 1 .
Câu 2:
Tập nghiệm bất phương trình: 2 x ≤ 8 là
A.
[ 3; + ∞ ) .
B.
( −∞ ;3] .
C.
( 3; + ∞ ) .
D.
( −∞ ;3) .
Câu 3:
Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng 1
A.
π rl .
B.
2π rl .
C.
4π rl .
D.
π rl . 3
Câu 4:
Nghiệm của phương trình log 2 ( x + 4 ) = 3 là
A.
x = 2 .
B.
x = 12 .
C.
x = 4 .
D.
x = 5 .
Câu 5:
Thể tích của khối cầu bán kính R bằng 3 4
A.
π R 3
B.
2π R 3
C.
π R 3
D.
4π R 3 4 3
Câu 6:
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
( −3; −2 ) .
B.
( −∞;1) .
C.
( −1;1) .
D.
( −2;0 ) .
Câu 7:
Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
ln ( 3= a ) ln 3 + ln a .
B.
ln ( 3 + a ) = ln 3 + ln a .
C.
ln ( 5a ) = 5 ln a .
D.
ln a = 1 ln a . 3 3
Câu 8:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới? x −1

A.
y =x 3 − 2 x 2 + 1 .
B.
y =− x4 + 2 x2 .
C.
y = .
D.
= y x4 − 2x2 . x+2
Câu 9:
Cho khối nón ( N ) có thể tích bằng 4π và chiều cao là 3 .Tính bán kính đường tròn đáy của khối nón ( N) . 4 2 3
A.
1 .
B.
.
C.
.
D.
2 . 3 3 ax + b
Câu 10:
Cho hàm số y = có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm cx + d số đã cho và trục tung là

A.
( 0;1) .
B.
(1;0 ) .
C.
( 2;0 ) .
D.
( 0; 2 ) .
Câu 11:
Một tổ có 12 học sinh. Số cách chọn hai học sinh của tổ đó để trực nhật là
A.
2 .
B.
12 .
C.
132 .
D.
66 .
Câu 12:
Một cấp số nhân có u1 = 6. Công bội q của cấp số nhân đó bằng −3, u2 =
A.
2 .
B.
−3 .
C.
9 .
D.
−2 .
Câu 13:
Công thức nào sau đây là sai? 1
A.
∫ e x d= x ex + C .
B.
∫ ln x dx= +C . x 1
C.
∫ sin x dx = − cos x + C .
D.
∫ = dx tan x + C . cos 2 x 1 1 1
Câu 14:
Biết tích phân ∫ f ( x ) dx = 3 và ∫ g ( x ) dx = −4 . Khi đó ∫ f ( x ) + g ( x ) dx bằng 0 0 0
A.
−7 .
B.
7 .
C.
−1 .
D.
1 .
Câu 15:
Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A.
8 .
B.
48 .
C.
16 .
D.
12 . 4 2
Câu 16:
Cho hàm số y = ax + bx + c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

A.
( 0;1) .
B.
( −1; 2 ) .
C.
(1; 2 ) .
D.
(1;0 ) .
Câu 17:
Với a > 0 , b > 0 , α , β là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây sai? α −β aα a aα
A.
aα .bα = ( ab ) . α
B.
= .
C.
aα .a β = aα + β .
D.
β = aα − β . bβ b a
Câu 18:
Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn điều kiện ( 7 x − 49 )( log 32 x − 7 log 3 x + 6 ) < 0 ?
A.
728 .
B.
725 .
C.
726 .
D.
729 .
Câu 19:
Với b, c là hai số thực dương tùy ý thỏa mãn log 5 b ≥ log 5 c , khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
b < c .
B.
b ≥ c .
C.
b ≤ c .
D.
b > c .
Câu 20:
Tìm giá trị cực đại yC § của hàm số y = x − 3 x + 1 3
A.
yC § = 3
B.
yC § = −3
C.
yC § = 1
D.
yC § = −1
Câu 21:
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ′ ( x ) = ( x − 2 ) (1 − x ) với mọi x ∈ . Hàm số đã cho đồng 2 biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;2 ) .
B.
(1;+∞ ) .
C.
( 2;+∞ ) .
D.
( −∞;1) . 2
Câu 22:
Biết F ( x ) = x 2 là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) trên . Giá trị của ∫ 2 + f ( x ) dx bằng 1 7 13
A.
.
B.
.
C.
5 .
D.
3 . 3 3 2
Câu 23:
Cho a là một số dương, biểu thức a 3 . a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là? 5 7 6 4
A.
a 6 .
B.
a 6 .
C.
a 7 .
D.
a 3 .
Câu 24:
Cho hình chóp tam giác đều S . ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên và đáy bằng 60o . Diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S , có đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng π a2 7 π a2 3 π a2 7 π a 2 10
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 6 3 4 8
Câu 25:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 . Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng qua trục, thiết diện thu được là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
27π .
B.
54π .
C.
36π .
D.
18π .
Câu 26:
Cho hình chóp đều S . ABCD có chiều cao bằng a, AC = 2a (tham khảo hình bên). Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( SCD ) . 3 2 3 2

A.
a.
B.
a.
C.
a.
D.
2a . 3 3 2
Câu 27:
Tập xác định của hàm số y = ( 5 ) là x
A.
.
B.
0; +∞ ) .
C.
\ {0} .
D.
( 0; +∞ ) .
Câu 28:
Cho hàm số bậc ba f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A.
3 .
B.
−2 .
C.
1 .
D.
2 . , AC 2a , SA = SB = SC . Góc , AB a=
Câu 29:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A= giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 0 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng: a 3 15 a 3 15 a 3 15 a 3 15
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 6 2 4 8
Câu 30:
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm là f ′ ( x ) = x 2 ( 2 x − 1) ( x + 1) . Số điểm cực trị của hàm số đã cho 2 là
A.
3 .
B.
2 .
C.
1 .
D.
0 .
Câu 31:
Số giao điểm của đồ thị hàm số = y x 3 − 4 x và trục hoành là
A.
4 .
B.
2 .
C.
0 .
D.
3 .
Câu 32:
Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh bằng a và SA ⊥ ( ABCD ) , SA = a 3 (tham khảo hình vẽ bên) S A D O B C Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SAB ) và ( SDC ) .

A.
90o .
B.
30o .
C.
45o .
D.
60o .
Câu 33:
Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 3a và AD = 4a . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ) và SA = a 2 . Thể tích của khối chóp S . ABCD bằng: 3 4 2a 3 2 2a 3
A.
4 2 a .
B.
.
C.
.
D.
12 2a 3 . 3 3
Câu 34:
Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 5 x = m có nghiệm thực.
A.
m ≥ 1
B.
m ≠ 0
C.
m > 0
D.
m ≥ 0
Câu 35:
Cho hàm số f ( x ) liên tục trên . Biết hàm số F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) trên 3 và F (1) = 3 , F ( 3) = 6 . Tích phân ∫ f ( x ) dx bằng: 1
A.
9.
B.
2 .
C.
−3 .
D.
3.
Câu 36:
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và có chiều cao h là 1 4
A.
Bh .
B.
Bh .
C.
Bh .
D.
3Bh . 3 3
Câu 37:
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f ( x ) + 1 =m có ba nghiệm phân biệt

A.
1
B.
3
C.
5
D.
2
Câu 38:
Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 . Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ. Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10 . 99 8 3 99
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 667 11 11 167 3 x+3
Câu 39:
Cho ∫ 2 dx = a ln 2 + b ln 3 + c ln 5 , với a, b, c là các số nguyên. Giá trị của a + b + c bằng 1 x + 3x + 2
A.
3 .
B.
1 .
C.
0 .
D.
2 .
Câu 40:
Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2 0 0 một quý. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho quý tiếp theo. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi tiền (cả vốn lẫn lãi) gần nhất với kết quả nào sau đây?
A.
220 triệu.
B.
212 triệu.
C.
216 triệu.
D.
210 triệu. π 4 f ′ ( x ) 2sin 2 x + 3 , ∀x ∈ R , khi đó ∫ f ( x ) dx bằng
Câu 41:
Cho hàm số f ( x ) . Biết f ( 0 ) = 4 và = 0 π 2 + 8π − 2 π 2 + 8π − 8 π2 −2 3π 2 + 2π − 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 8 8 8 8
Câu 42:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y =− x 4 + 6 x 2 + mx có ba điểm cực trị?
A.
3 .
B.
7 .
C.
15 .
D.
17 . 3
Câu 43:
Trên khoảng ( 0; +∞ ) , họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = x là 2 3 12 2 12 5 52 2 52
A.
∫ f ( x= )dx x + C .
B.
∫ f ( x= )dx x +C.
C.
∫ f ( x= )dx x + C .
D.
∫ f ( x= )dx x +C. 2 3 2 5
Câu 44:
Cho hàm số f ( x ) =( a − 1) x 4 − 2ax 2 + 1 với a là tham số. Nếu min f ( x ) = f ( 2 ) thì max f ( x ) bằng [ 0;3] [ 0;3] 14 13
A.
−
B.
4
C.
1
D.
− 3 3 e 3ln x + 1
Câu 45:
Cho tích phân I = ∫ dx . Nếu đặt t = ln x thì 1 x 1 e 1 e 3t + 1 3t + 1 A.=I ∫ ( 3t + 1) dt . 0 B. I = ∫ 1 t dt . C. I = ∫ t dt . 0 e D.=I ∫ ( 3t + 1) dt . 1
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Câu 46:
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của y sao cho ứng với mỗi y , tồn tại duy nhất một giá trị 3 9 x ∈ ; thỏa mãn log 3 ( x 3 − 6 x 2 + 9 x + y= ) log 2 ( − x 2 + 6 x − 5 ) . Số phần tử của S là 2 2
A.
7 .
B.
3 .
C.
8 .
D.
1 .
Câu 47:
Cho hàm số f ( x ) nhận giá trị dương trên khoảng ( 0; +∞ ) có đạo hàm trên khoảng đó và thỏa mãn ln f ( x ) x ( 2 f ( x ) − f ' ( x ) ) , ∀x ∈ ( 0; +∞ ) . Biết f (1) = f ( 3) , giá trị f ( 2 ) thuộc khoảng nào dưới f ( x )= đây?
A.
( 3;5 ) .
B.
( 40; 42 ) .
C.
(1;3) .
D.
( 32;34 ) .
Câu 48:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình ( 2 + 1) − m ( 2 − 1) = x x 8 có hai nghiệm dương phân biệt. Số phần tử của S bằng
A.
9 .
B.
10 .
C.
7 .
D.
8 . ( x 2 + 1)( x 2 + 2 ) 2023
Câu 49:
Cho các hàm số f ( x ) = x 2 − 4 x + m và g ( x ) = . Số các giá trị nguyên của tham số m ∈ ( −2023; 2023) để hàm số y = g ( f ( x ) ) đồng biến trên khoảng ( 3; +∞ ) là:
A.
2022 .
B.
2021 .
C.
2020 .
D.
2019 . e
Câu 50:
Cho ∫ (1 + x ln x )dx = ae 2 + be + c với a, b, c là các số hữu tỷ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1
A.
a + b =−c
B.
a + b =c
C.
a − b =c
D.
a − b =−c —— HẾT ——
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 THPT Lạng Giang 1 Bắc Giang (Mã Đề 101) — Mã đề: 1284 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.