HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7239
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7239
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 Cụm THPT Hải Dương (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 10a 2 và chiều cao bằng 6a . Tính thể tích V của ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 Cụm THPT Hải Dương (Mã Đề 101)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2024-lan-2-cum-thpt-hai-duong-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 Cụm THPT Hải Dương (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7239 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 10a 2 và chiều cao bằng 6a . Tính thể tích V của khối chóp đã cho. 16
A.
V = 30a 3 .
B.
V = 20a 3 .
C.
V = 60a 3 .
D.
V = a 3 . 3
Câu 2:
Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như hình vẽ.

A.
= y x3 − 3x .
B.
= y 3x − x3 .
C.
y =x3 − 3x 2 + 1 .
D.
= y x4 − 2x2 .
Câu 3:
Phương trình log 3 ( 5 x − 1) = 2 có nghiệm là 9 7 11
A.
x = .
B.
x = 2 .
C.
x = .
D.
x = . 5 5 5
Câu 4:
Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A.
5 .
B.
−1 .
C.
0 .
D.
4 .
Câu 5:
Hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Phương trình f ( x ) + 2m = 0 có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi 1

A.
∀m .
B.
m ≥ −1 .
C.
m > −1 .
D.
m > − . 2
Câu 6:
Biết rằng phương trình log 32 x − ( m + 2 ) log 3 x + 3m − 1 =0 có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x1 x2 = 27 . Khi đó tổng x 21 + x 2 2 bằng 1/6 - Mã đề 101
A.
5 .
B.
81 .
C.
36 .
D.
90 . 13 13
Câu 7:
Cho tích phân ∫ f ( x )dx = 11 . Tính tích phân ∫ 9 f ( x ) + 3 dx . 7 7
A.
81 .
B.
131 .
C.
117 .
D.
102 . 3 1
Câu 8:
Tập xác định của hàm số = y − 1 là x
A.
( 0;1) .
B.
\ {0} .
C.
(1; +∞ ) .
D.
( −∞;1) .
Câu 9:
Hàm số nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 4 x 2 + x − 5 4 x3 x 2 4 x3 x 2 1
A.
+ − 5x .
B.
+ − 5x − . 3 2 3 2 2024 4 x3 x 2 4 x3 x 2
C.
+ − 4x +1 .
D.
+ − 5x − 2 . 3 2 3 2
Câu 10:
Cho hai số phức z1= 3i + 5 và z2 = 5 − 10i . Số phức z1.z2 bằng
A.
55 − 35i .
B.
25 − 30i .
C.
10 − 7i .
D.
13 + 2i . ( )
Câu 11:
Hàm số y = f ( x ) liên tục trên và có đạo hàm f ′ ( x ) =x ( x − 1) x 2 − 1 . Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng
A.
( 0;1) .
B.
(1; 2 ) .
C.
( −2; −1) .
D.
( −1;0 ) .
Câu 12:
Giá trị lớn nhất của hàm số y =− x 4 + 2 x 2 + 2024 trên [ 0;3] là
A.
1958 .
B.
2025 .
C.
2024 .
D.
2023 . 12 12 12 ∫ g ( x ) dx 5 . Tính ∫ 4 f ( x ) − 7 g ( x ) dx . ∫ f ( x )dx 4,=
Câu 13:
Cho= 8 8 8
A.
−19 .
B.
51 .
C.
36 .
D.
24 . 0 4
Câu 14:
Cho tích phân ∫ f ( x ) dx = −8 . Tính tích phân ∫ 8 f ( − x ) dx . −4 0
A.
64 .
B.
16 .
C.
−64 .
D.
0 .
Câu 15:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ( 0; +∞ ) ?
A.
y = log 2 x .
B.
y = log x .
C.
ln x .
D.
y = log 1 x . 2 2+ x2
Câu 16:
Tập nghiệm của bất phương trình 2 > 16 là (
A.
−∞; − 2 ∪ 2; +∞ . )
B.
( −∞; −2] ∪ [ 2; +∞ ) .
C.
( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ ) . (
D.
−∞; − 2 ∪ ) ( 2; +∞ ) .
Câu 17:
Số phức z= 2i + 5 có phần ảo bằng
A.
2 .
B.
−5 .
C.
5 .
D.
−2 .
Câu 18:
Tìm ∫ 6e 2−10 x dx . 5 2−10 x 3e 2−10 x
A.
− e +C .
B.
− +C .
C.
−60e 2−10 x + C .
D.
6e 2−10 x + C . 3 5
Câu 19:
Cho biết hai số thực dương a và b thỏa mãn log 2a ( ab ) = 4 ; với b > 1 > a > 0 . Hỏi giá trị của biểu 2/6 - Mã đề 101 ( ) thức log 3a ab 2 tương ứng bằng bao nhiêu
A.
27 .
B.
−125 .
C.
8 .
D.
−27 . ( )
Câu 20:
Với a là số thực dương tùy ý, khi đó log8 a 6 bằng
A.
2 + log 2 a .
B.
18log 2 a .
C.
2 log 2 a .
D.
3log 2 a .
Câu 21:
Cho số phức z =−9i − 7 , số phức ( 2i − 8 ) z có số phức liên hợp là
A.
38 − 86i .
B.
74 + 86i .
C.
74 − 86i .
D.
38 + 86i .
Câu 22:
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình

A.
y = −1 .
B.
y = 1 .
C.
y = 2 .
D.
y = −2 .
Câu 23:
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f ′ ( x ) = ( x + 1) ( 2 x 2 + 3x + 1) . ( 3x − 1) , ∀x ∈ . Số điểm cực trị của 4 đồ thị hàm số f ( x ) là
A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
3.
Câu 24:
Cho hàm số y = f ( x ) = ax + bx + cx + d có đồ thị như hình vẽ dưới đây. 3 2 Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng nào?

A.
( 0;1) .
B.
( −1;1) .
C.
( −∞; −1) .
D.
( 2; +∞ ) . x + m2 − 6
Câu 25:
Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = đồng biến trên x−m khoảng ( −∞; −1) . Tổng các phần tử của S là:
A.
−1 .
B.
0 .
C.
−2 .
D.
3 .
Câu 26:
Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 78a 3 và chiều cao bằng 6a . Diện tích đáy S của khối lăng trụ đã cho bằng 17a 2 15a 2
A.
S = 12a 2 .
B.
S = 13a 2 .
C.
S =.
D.
S = . 2 2 x − 10 y + 6 z − 8
Câu 27:
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : = = . Vectơ nào dưới đây không là −4 −7 10 véctơ chỉ phương của đường thẳng d ? A. = u3 ( 8;14; −20 ) . B.=u1 ( 4;7; −10 ) . C. u2 =( −4; −7;10 ) . D. u4 = ( −4;7;10 ) . 3/6 - Mã đề 101
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Câu 28:
Cho tứ diện ABCD có AD ⊥ ( ABC ) , AC = 2 , AB = 1 và BC = 5 . Tính khoảng cách d từ = AD A đến mặt phẳng ( BCD ) . 2 5 6 2 6
A.
d = .
B.
d = .
C.
d = .
D.
d = . 5 2 2 3
Câu 29:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M ( 6; 2;3) và Q ( −4; −5;3) . Tìm tọa độ vectơ MQ .
A.
( −10; −7;0 ) .
B.
( 2; −3;6 ) .
C.
( −24; −10;9 ) .
D.
(10;7;0 ) .
Câu 30:
Cho khối lập phương ABCD. A′B′C ′D′ có khoảng cách giữa hai đường thẳng C ′D và B′C là a . Khi đó thể tích khối lập phương ABCD. A′B′C ′D′ là
A.
9 3a 3 .
B.
18a 3 .
C.
3 3a 3 .
D.
9a 3 .
Câu 31:
Cho hình lập phương ABCD. A′B′C ′D′ . Tính góc giữa hai véc tơ A′B′ và BD .

A.
60° .
B.
135° .
C.
120° .
D.
45° .
Câu 32:
Cho hình nón có đường sinh 5l và diện tích xung quanh là S . Bán kính đáy của hình nón bằng S 2S S S
A.
r = .
B.
r = .
C.
r = .
D.
r = . 5π l πl πl 10l
Câu 33:
Một lớp học có 10 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh của lớp học sao cho trong 3 bạn được chọn có cả nam và nữ?
A.
1845 .
B.
1725 .
C.
10350 .
D.
3450 .
Câu 34:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu ( S ) tâm I ( −4; −5; 2 ) và bán kính R = 3 3 có phương trình là
A.
( x − 4 ) + ( y − 5 ) + ( z + 2 ) =
B.
( x + 4 ) + ( y + 5 ) + ( z − 2 ) = 2 2 2 2 2 2 3 3. 108 .
C.
( x + 4 ) + ( y + 5 ) + ( z − 2 ) =
D.
( x − 4 ) + ( y − 5 ) + ( z + 2 ) = 2 2 2 2 2 2 27 . 27 .
Câu 35:
Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây vuông góc với véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( Oxz ) .
A.
k = ( 0;1;1) .
B.
n = ( 0;1;0 ) .
C.
i = (1;1;0 ) .
D.
j = (1;0;0 ) .
Câu 36:
Cấp số nhân ( un ) có= u2 1 thì công bội của cấp số nhân này là u1 2,= 1 1
A.
− .
B.
−2 .
C.
.
D.
2 . 2 2
Câu 37:
Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao 4h và độ dài đường sinh l . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. r 2 = −16h 2 + l 2 . B. r = 4hl . r 2 16h 2 + l 2 . C.= −16h 2 + l 2 . D. r = 4/6 - Mã đề 101
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Câu 38:
Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình chữ nhật và SC vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết rằng CD 3= = a, CB 7= a, SC 5a . Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( SDA ) . 5 58 7 30 21 58 3 70
A.
a.
B.
a.
C.
a.
D.
a. 29 18 58 14
Câu 39:
Có bao nhiêu số thực c để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 2 − 4 x + c, trục hoành và các = đường thẳng x 2;= x 4 có diện tích bằng 3?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3 . ) x 2 − 82 x . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham
Câu 40:
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm là f ′ ( x= ( ) số m để hàm số y = f x 4 − 18 x 2 + m có đúng 7 cực trị?
A.
80 .
B.
vô số
C.
83 .
D.
81 . x y+2 z
Câu 41:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng ( d= ): = và mặt phẳng 1 2 −1 ( P ) : 2 x + y + z − 1 =0 . Phương trình đường thẳng ∆ nằm trong ( P ) , cắt ( d ) và tạo với ( d ) một góc 30° đi qua điểm nào sau đây:
A.
M (1; −2;1) .
B.
N ( −1;3; −4 ) .
C.
P (1; −3;1) .
D.
Q (1;1; −1) .
Câu 42:
Có ba chiếc hộp: hộp I có 4 bi đỏ và 5 bi xanh, hộp II có 3 bi đỏ và 2 bi đen, hộp III có 5 bi đỏ và 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên ra một hộp rồi lấy một viên bi từ hộp đó. Xác suất để viên bi lấy được màu đỏ bằng 1 601 6 61
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 6 1080 11 360
Câu 43:
Xét hai số phức z , w thoả mãn z + 2 w = 2 và 2 z − 3w − 7i = 4. Giá trị lớn nhất của biểu thức P = z − 2i + w + i là 2 3 4 3
A.
2 3 .
B.
4 3 .
C.
.
D.
. 3 3
Câu 44:
Gọi ( D ) là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường cong y = f ( x ) = ax 2 + bx + c và y=g ( x) =− x 2 + mx + n . Biết S( D ) = 9 và đồ thị hàm số y = g ( x ) có đỉnh I ( 0; 2 ) . Khi cho miền được giới −1; x = hạn bởi hai đường cong trên và hai đường thẳng x = 2 quay quanh trục Ox , ta nhận được vật thể tròn xoay có thể tích V . Giá trị của V bằng: 295π 295π 259π 259π

A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 19 15 15 19
Câu 45:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho hai điểm A ( 3;5; −2 ) , B ( −1;3; 2 ) và mặt phẳng 5/6 - Mã đề 101 ( P ) : 2x + y − 2z + 9 =0 . Mặt cầu ( S ) đi qua hai điểm A , B và tiếp xúc với ( P ) tại điểm C . Gọi M , m lần lượt là giả trị lớn nhất, nhỏ nhất của độ dài OC . Giá trị M 2 + m 2 bằng
A.
78 .
B.
72 .
C.
74 .
D.
76 .
Câu 46:
Gọi S là tập hợp các số thực m sao cho với mỗi m ∈ S có đúng một số phức z thỏa mãn z z−m = 4 và là số thuần ảo. Tính tổng của các phần tử của tập S . z −6
A.
12 .
B.
0 .
C.
6 .
D.
14 .
Câu 47:
Một khúc gỗ có dạng khối nón có bán kính đáy r 30cm chiều cao h 120cm. Anh thợ mộc chế tác khúc gỗ đó thành một khúc gỗ có dạng khối trụ như hình vẽ sau: Gọi V là thể tích lớn nhất của khúc gỗ dạng khối trụ có thể chế tác được. Tính V .
A.
V = 0,36π m3 .
B.
V = 0, 024π m3 .
C.
V = 0, 016π m3 .
D.
V = 0,16π m3 .
Câu 48:
Cho hình vuông có độ dài cạnh bằng 8cm và một hình tròn có bán kính 5cm được xếp chồng lên nhau sao cho tâm của hình tròn trùng với tâm của hình vuông như hình vẽ bên. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay mô hình trên quanh trục XY . 260π 290π 580π 520π

A.
V = cm3 .
B.
V = cm3 .
C.
V = cm3 .
D.
V = cm3 . 3 3 3 3
Câu 49:
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x + y + z =0 và mặt cầu ( S ) có tâm I ( 0;1; 2 ) bán kính R = 1 . Xét điểm M thay đổi trên ( P ) . Khối nón ( N ) có đỉnh là I và đường tròn đáy là đường tròn đi qua tất cả các tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ M đến ( S ) . Khi ( N ) có thể tích lớn nhất, mặt phẳng chứa đường tròn đáy của ( N ) có phương trình là x + ay + bz + c =0 . Giá trị của a + b + c bằng
A.
3 .
B.
−2 .
C.
2 .
D.
0 . 2 2 2
Câu 50:
Cho các số thực x, y thỏa mãn e x + 2 y + e xy ( x 2 − xy + y 2 − 1) − e1+ xy + y =0 . Gọi M , m lần 1 lượt là GTLN, GTNN của biểu thức P = . Tính M − m . 1 + xy 1
A.
M − m = 3.
B.
M − m = 1.
C.
M − m =.
D.
M − m = 2. 2 —— HẾT —— 6/6 - Mã đề 101
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 Cụm THPT Hải Dương (Mã Đề 101) — Mã đề: 7239 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.