HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9113
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9113
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng (Mã Đề 001)
Câu 1: Đồ thị của hàm số nào dưới đây không có tiệm cận?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng (Mã Đề 001)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2024-lan-2-thpt-chuyen-le-quy-don-da-nang-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9113 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây không có tiệm cận?
A.
y=x4−3x2+2
B.
y=x2−1x
C.
y=x2+2x2+1
D.
y=x+12x−1
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−1)2+z2=2. Trong các điểm cho dưới đây, điểm nào nằm ngoài mặt cầu (S)?
A.
M(1;1;1)
B.
Q(1;1;0)
C.
P(1;0;1)
D.
N(0;1;0)
Câu 3:
Biết ∫(x+3)e−2xdx=−m1e−2x(2x+n)+C, với m,n∈Q. Khi đó tổng S=m2+n2 có giá trị bằng
A.
10
B.
5
C.
41
D.
65
Câu 4:
Giả sử A,B theo thứ tự là điểm biểu diễn của số phức z1,z2. Khi đó độ dài của AB bằng
A.
∣z2−z1∣
B.
∣z2+z1∣
C.
∣z1∣−∣z2∣
D.
∣z1∣+∣z2∣
Câu 5:
Cho x−3; x; 2x+1 theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị x bằng
A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 6:
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z−(2+3i)zˉ=1−9i. Số phức w=−z có điểm biểu diễn là điểm nào trong các điểm A,B,C,D ở hình bên dưới?

A.
Điểm D
B.
Điểm A
C.
Điểm C
D.
Điểm B
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng góc nào sau đây?
A.
SCB
B.
ASD
C.
SDA
D.
SCA
Câu 8:
Cho các số thực a<b<0. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
ln(ba)=ln∣a∣−ln∣b∣
B.
ln(ab)=21(lna+lnb)
C.
ln(ba)2=ln(a2)−ln(b2)
D.
ln(ab)2=ln(a2)+ln(b2)
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) trên khoảng K. Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số y=f′(x) trên khoảng K. Phương trình f(x)=m (với m∈R) có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm trên khoảng K?

A.
3
B.
2
C.
5
D.
4
Câu 10:
Cho số phức z thỏa mãn z(1+i)=3−5i. Tính môđun của z.
A.
∣z∣=17
B.
∣z∣=17
C.
∣z∣=16
D.
∣z∣=4
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp hai trên K và x0∈K. Nếu hàm số đạt cực trị tại điểm x0 thì
A.
f′(x0)=0
B.
f(x0)=0
C.
f′′(x0)>0
D.
f′′(x0)<0
Câu 12:
Cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−9=0. Viết phương trình mặt cầu (S) tâm O cắt (P) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 4.
A.
(S):x2+y2+z2=5
B.
(S):x2+y2+z2=16
C.
(S):x2+y2+z2=9
D.
(S):x2+y2+z2=25
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):3x+y−2z−12=0 có một vectơ pháp tuyến là n. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
n=(3;1;2)
B.
n=(1;3;−2)
C.
n=(−3;−1;2)
D.
n=(3;−1;2)
Câu 14:
Cho ∫12[3f(x)+2g(x)]dx=1, ∫12[2f(x)−g(x)]dx=−3. Khi đó, ∫12f(x)dx bằng
A.
−75
B.
716
C.
76
D.
711
Câu 15:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên [−20;20] để hàm số y=sinx−1sinx+m nghịch biến trên khoảng (2π;π)?
A.
18
B.
21
C.
20
D.
19
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=y+1=z−2. Hình chiếu của d lên mặt phẳng (Oxy) có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=0y=−1−tz=0
B.
⎩⎨⎧x=1−2ty=−1+tz=0
C.
⎩⎨⎧x=−1+2ty=1+tz=0
D.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−1+tz=0
Câu 17:
Đạo hàm của hàm số y=2x là
A.
y′=2xln2
B.
y′=ln22x
C.
y′=x⋅2x−1ln2
D.
y′=x⋅2x−1
Câu 18:
Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt bằng 7 là
A.
21
B.
61
C.
121
D.
41
Câu 19:
Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng 63π. Góc ở đỉnh của hình nón đã cho bằng
A.
150∘
B.
90∘
C.
120∘
D.
60∘
Câu 20:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như hình vẽ bên

A.
y=x3−2x
B.
y=−x4+4x2
C.
y=−x4−4x2
D.
y=−x3+2x
Câu 21:
Thể tích của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao 2a bằng
A.
34a3
B.
32a3
C.
2a3
D.
4a3
Câu 22:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình log3−1(x2−2x+1)>0 là
A.
2
B.
Vô số
C.
1
D.
0
Câu 23:
Tìm m để hàm số F(x)=mx3+(3m+2)x2−4x+3 là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+10x−4.
A.
m=2
B.
m=0
C.
m=3
D.
m=1
Câu 24:
Biết x và y là hai số thực thoả mãn log4x=log9y=log6(x−2y). Giá trị của yx bằng
A.
4
B.
1
C.
2
D.
log3222
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số có giá trị lớn nhất?

A.
5
B.
4
C.
Vô số
D.
3
Câu 26:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′, M thuộc cạnh AA′ sao cho MA=3MA′. Tỉ số thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ và thể tích khối chóp M.A′B′C′ bằng
A.
12
B.
8
C.
4
D.
18
Câu 27:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x4−2(m−1)x2+m−2 đồng biến trên khoảng (1;3).
A.
m∈[−5;2)
B.
m∈(−∞;2]
C.
m∈(−∞;−5)
D.
m∈(2;+∞)
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+4y−6z=0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R.
A.
I(−1;2;−3); R=14
B.
I(−1;2;−3); R=14
C.
I(1;−2;3); R=14
D.
I(1;−2;3); R=14
Câu 29:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2] và f(1)=1, f(2)=5. Khi đó tích phân ∫12[f′(x)+1]dx bằng
A.
6
B.
4
C.
5
D.
3
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)4−(x−1)2 trên R. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
A.
3
B.
1
C.
4
D.
2
Câu 31:
Cho a,b,c là các số thực dương thỏa log2a+log8b+log32c=10 và a=3b=5c. Giá trị của log4(abc) bằng
A.
5
B.
25
C.
50
D.
225
Câu 32:
Cho a2b=5. Giá trị biểu thức 2⋅a6b bằng
A.
120
B.
125
C.
250
D.
15
Câu 33:
Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A′B′C′D′ có cạnh đáy bằng a. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AD,DC,A′D′. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (MNP) và (ACC′) bằng
A.
4a2
B.
3a3
C.
4a
D.
3a
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường gấp khúc như hình vẽ bên dưới. Giá trị của tích phân I=∫−14[2f(x)+3]dx bằng

A.
8
B.
17
C.
21
D.
367
Câu 35:
Giải phương trình 22x−1=8.
A.
x=25
B.
x=2
C.
x=4
D.
x=1
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm y′=−x2−4, ∀x∈R. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
f(0)>f(2024)
B.
f(−2)=f(2)
C.
f(1)>f(0)
D.
f(−2)<f(2)
Câu 37:
Số phức liên hợp của số phức 1+2i là
A.
−1−2i
B.
2+i
C.
1−2i
D.
−1+2i
Câu 38:
Một khối trụ có thể tích 100π. Nếu chiều cao khối trụ tăng lên ba lần và giữ nguyên bán kính đáy thì được khối trụ mới có diện tích xung quanh bằng 100π. Bán kính đáy khối trụ ban đầu là
A.
r=4
B.
r=5
C.
r=6
D.
r=1
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:1x−2=2y+2=3z đi qua điểm nào sau đây?
A.
B(2;2;0)
B.
C(−3;0;3)
C.
A(−2;2;0)
D.
D(3;0;3)
Câu 40:
Từ các chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số phân biệt?
A.
12
B.
60
C.
10
D.
20
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+y2+(z−1)2=4 và điểm A(3;2;3). Xét các điểm M thuộc mặt cầu (S) sao cho đường thẳng AM luôn tiếp xúc với (S). Khi đó M luôn thuộc mặt phẳng cố định có phương trình là
A.
3x+3y+3z−8=0
B.
3x+3y+3z−4=0
C.
x+y+z−4=0
D.
x+y+z−6=0
Câu 42:
Một cốc hình trụ có đường kính đáy bằng 7 cm, chiều cao 15 cm. Trong cốc chứa một lượng nước bằng 32 thể tích cốc. Một con quạ muốn uống được nước trong cốc thì mặt nước phải cách miệng cốc không quá 3 cm. Con quạ thông minh đã mổ những viên sỏi hình cầu có bán kính 0,9 cm thả vào cốc để mực nước dâng lên. Hỏi để uống được nước, con quạ cần thả ít nhất bao nhiêu viên sỏi?
A.
25
B.
27
C.
28
D.
26
Câu 43:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC=a và ABC=30∘. Biết tứ giác BCC′B′ là hình thoi có B′BC nhọn. Biết (BCC′B′) vuông góc với (ABC) và (ABB′A′) tạo với (ABC) góc 60∘. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
5637a3
B.
7a321
C.
567a3
D.
217a3
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c có đồ thị (C). Biết rằng (C) đi qua điểm A(1;4); tiếp tuyến d tại A của (C) cắt (C) tại hai điểm có hoành độ lần lượt là −2 và 0; diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị (C) và hai đường thẳng x=−2, x=0 có diện tích bằng 528 (phần gạch sọc). Giá trị của ∫01f(x)dx bằng

A.
41
B.
52
C.
56
D.
514
Câu 45:
Cho M là tập hợp các số phức z thỏa ∣2z−i∣=∣2+iz∣. Gọi z1,z2 là hai số phức thuộc tập hợp M sao cho ∣z1−z2∣=3. Tính giá trị của biểu thức P=∣z1+z2∣.
A.
P=3
B.
P=1
C.
P=23
D.
P=21
Câu 46:
Cho hai mặt cầu (S1):(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=9, (S2):(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=4 và điểm A(3;−1;2). Gọi (N) là hình nón sinh bởi các tiếp tuyến kẻ từ A đến (S2) và H là tâm đường tròn đáy của (N). Mặt phẳng (P) đi qua A và cắt mặt cầu (S2) theo thiết diện là đường tròn (C). Giả sử mặt cầu chứa (C) và đi qua H tiếp xúc với mặt cầu (S1). Khi đó, bán kính của đường tròn (C) bằng
A.
325
B.
25
C.
5
D.
35
Câu 47:
Gọi T là tập hợp các số phức z=a+bi (a,b∈R) thỏa mãn zzˉ=∣z+zˉ∣+∣z−zˉ∣. Xét z1 và z2 thuộc T sao cho 1−iz1−z2 là số thuần ảo. Giá trị lớn nhất của biểu thức ∣z1−z2∣ bằng
A.
2
B.
22
C.
4
D.
42
Câu 48:
Xét các số thực không âm x,y thỏa mãn 2x2+4y2−13=logx2+x+4(16−4y2+x). Khi biểu thức P=12−xy−3y2x2+xy+y2 đạt giá trị lớn nhất, giá trị biểu thức x+y thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A.
(2;3)
B.
(3;4)
C.
(1;2)
D.
(0;1)
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)2(x2−3x), ∀x∈R. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, hàm số g(x)=f(x3−3x2+m) có đúng hai điểm cực trị thuộc khoảng (1;4)?
A.
11
B.
7
C.
9
D.
5
Câu 50:
Một thùng nước hình trụ, đặt nằm ngang, có chiều dài 2 m và đường kính đáy 1 m. Hiện tại mặt nước trong thùng cách đỉnh của thùng 0,2 m. Tính thể tích của nước có trong thùng (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)?

A.
1,196 m3
B.
1,295 m3
C.
1,167 m3
D.
1,347 m3
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng (Mã Đề 001) — Mã đề: 9113 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.