HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4438
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4438
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng (Mã Đề 001)
Câu 1: Cho hàm số y = x 3 3 - 2x 2 + 3x + 2 3 . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng (Mã Đề 001)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2024-lan-2-thpt-chuyen-tran-phu-hai-phong-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4438 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=3x3−2x2+3x+32. Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là
A.
(3;32).
B.
(1;−2).
C.
(1;2).
D.
(−1;2).
Câu 2:
Cho dãy số (un) biết un=(−1)n⋅2n. Mệnh đề nào sau đây **sai**?
A.
u1=−2.
B.
u3=−6.
C.
u2=4.
D.
u4=−8.
Câu 3:
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=tanx tại điểm có hoành độ x0=4π là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 4:
Cho 8 bạn học sinh A,B,C,D,E,F,G,H. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 8 bạn đó ngồi xung quanh 1 bàn tròn có 8 ghế?
A.
40320 cách.
B.
5040 cách.
C.
40319 cách.
D.
720 cách.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE_1]
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE_1]
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;+∞).
B.
(0;2).
C.
(−∞;−2).
D.
(−2;0).
Câu 6:
Tìm tập xác định của hàm số y=2x+log(3−x).
A.
[0;3).
B.
(−∞;3).
C.
[0;+∞).
D.
(0;3).
Câu 7:
Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy là S, khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy là h được tính bởi công thức nào sau đây?
A.
V=S⋅h.
B.
V=S⋅h2.
C.
V=31S⋅h.
D.
V=31S⋅h2.
Câu 8:
Cho x,y>0 và α,β∈R. Đẳng thức nào dưới đây **sai**?
A.
xα+yα=(x+y)α.
B.
(xα)β=xαβ.
C.
xα⋅xβ=xα+β.
D.
(xy)α=xα⋅yα.
Câu 9:
Giá trị của I=∫02π(sinx+1)dx bằng
A.
π−1.
B.
2π+1.
C.
2π−1.
D.
π+1.
Câu 10:
Cho a là số thực dương tùy ý. Khi đó, log2(a3) bằng
A.
3log2a.
B.
23log2a.
C.
31log2a.
D.
3+log2a.
Câu 11:
Khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 3 cm và khoảng cách từ đỉnh tới đáy bằng 5 cm có thể tích bằng
A.
5 cm3.
B.
45 cm3.
C.
10 cm3.
D.
15 cm3.
Câu 12:
Trong không gian, cho đoạn thẳng AB. Tập hợp các điểm M sao cho góc AMB=90∘ cùng với A,B tạo thành một
A.
hình nón.
B.
hình trụ.
C.
mặt cầu bán kính AB.
D.
mặt cầu đường kính AB.
Câu 13:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a,b,c∈R) có đồ thị như hình vẽ.
[IMAGE_1]
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
[IMAGE_1]
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 14:
Cho ∫12f(x)dx=2, ∫23f(x)dx=−5. Giá trị của I=∫13f(x)dx bằng
A.
7.
B.
−7.
C.
−3.
D.
−10.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u(1;2;4),v(4;2;−2). Khẳng định nào sau đây là **đúng**?
A.
u và v có độ dài bằng nhau.
B.
u và v cùng phương với nhau.
C.
u và v không cùng phương, không vuông góc với nhau.
D.
u và v vuông góc với nhau.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE_1]
Số nghiệm của phương trình f(x)−2=0 là
[IMAGE_1]
Số nghiệm của phương trình f(x)−2=0 là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 17:
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2?
A.
F3(x)=3x3.
B.
F1(x)=x3+1.
C.
F2(x)=6x.
D.
F4(x)=2x+3.
Câu 18:
Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng −2x−y+7z−1=0?
A.
n2(2;1;7).
B.
n4(2;−7;1).
C.
n1(2;1;−7).
D.
n3(2;−1;7).
Câu 19:
Cho ∫02f(x)dx=3. Khi đó ∫02[x−2f(x)]dx bằng
A.
−4.
B.
4.
C.
−1.
D.
−2.
Câu 20:
Cho hình nón có bán kính đáy bằng chiều cao. Tính độ dài đường sinh l của hình nón biết thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón đã cho bằng 9πa3.
A.
l=32a.
B.
l=6a.
C.
l=3a.
D.
l=23a.
Câu 21:
Cho tích phân I=∫1e(x+x1)lnxdx=ae2+b với a,b∈Q. Giá trị của 3b−a là
A.
25.
B.
1.
C.
413.
D.
2.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;2;−3),B(2;3;−1),C(1;1;−2) là
A.
3x−y−z−4=0.
B.
3x+y+z−8=0.
C.
3x−y−z+4=0.
D.
3x+y−z−8=0.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua M(1;2;−4) cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C sao cho M là trực tâm tam giác ABC có một vectơ pháp tuyến là
A.
n(1;3;−2).
B.
n(1;2;−4).
C.
n(2;1;1).
D.
n(1;−2;−4).
Câu 24:
Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh BC,BD,AC lần lượt lấy các điểm M,N,P sao cho BC=3BM,BD=23BN,AC=2AP. Mặt phẳng (MNP) chia tứ diện ABCD thành hai phần có thể tích là V1,V2. Tính V2V1.
A.
V2V1=2615.
B.
V2V1=2619.
C.
V2V1=1913.
D.
V2V1=1915.
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b] có đồ thị như hình vẽ bên và c∈[a;b]. Gọi S là diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và các đường thẳng y=0,x=a,x=b. Mệnh đề nào sau đây **sai**?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx.
B.
S=∫acf(x)dx+∫bcf(x)dx.
C.
S=∫acf(x)dx−∫cbf(x)dx.
D.
S=∫ab∣f(x)∣dx.
Câu 26:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ?
A.
4!C41C51.
B.
4!C42C52.
C.
3!C32C52.
D.
3!C42C52.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c. Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ bên.
[IMAGE_1]
Xét các mệnh đề sau:
(I) f(x) có đúng 3 điểm cực trị.
(II) f(x) đồng biến trên (1;+∞).
(III) f(x) nghịch biến trên (−1;1).
(IV) f(x) đạt cực trị tại x=0;x=±1.
Số mệnh đề **đúng** trong bốn mệnh đề trên là
[IMAGE_1]
Xét các mệnh đề sau:
(I) f(x) có đúng 3 điểm cực trị.
(II) f(x) đồng biến trên (1;+∞).
(III) f(x) nghịch biến trên (−1;1).
(IV) f(x) đạt cực trị tại x=0;x=±1.
Số mệnh đề **đúng** trong bốn mệnh đề trên là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 28:
Cho hàm số y=ln33x−9x+17. Mệnh đề nào sau đây **sai**?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞).
C.
Hàm số đạt cực trị tại x=2.
D.
Hàm số có giá trị cực tiểu là y=ln39−1.
Câu 29:
Hàm số f(x)=∫1x2(3+2u)du có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
0.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;1;1),B(−3;2;4),C(0;4;5),D(m;0;2m). Tìm giá trị dương của m để khối tứ diện ABCD có thể tích bằng 217.
A.
m=−1.
B.
m=3.
C.
m=1.
D.
m=2.
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;−1),B(−2;4;3),C(5;6;−1). Gọi M(a;b;c) là điểm nằm trên mặt phẳng (Oyz) sao cho P=MA2+2MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó a+b+c bằng
A.
4.
B.
29.
C.
27.
D.
23.
Câu 32:
Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình 3x2−4=(91)3x−1. Tính x1x2.
A.
−6.
B.
−2.
C.
−5.
D.
6.
Câu 33:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y=x−m2x2−3x+m không có tiệm cận đứng.
A.
m=0.
B.
m>1.
C.
m=1.
D.
m=1 và m=0.
Câu 34:
Cho một hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy R=2h. Biết diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng diện tích của một mặt cầu có bán kính a. Tính diện tích toàn phần của hình trụ.
A.
Stp=8πa2.
B.
Stp=12πa2.
C.
Stp=16πa2.
D.
Stp=20πa2.
Câu 35:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB=a,AA′=2a. Khoảng cách giữa AB′ và CC′ bằng
A.
a.
B.
a3.
C.
52a5.
D.
2a3.
Câu 36:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x+mmx+1 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
A.
m≤−1 hoặc m≥1.
B.
m≤−1 hoặc m>1.
C.
−1<m<1.
D.
m<−1 hoặc m>1.
Câu 37:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3x+2 trên đoạn [−3;3] bằng
A.
20.
B.
0.
C.
−16.
D.
4.
Câu 38:
Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau chọn từ tập hợp {0;1;2;3;4;5;6}. Chọn ngẫu nhiên 2 số từ tập S. Tính xác suất để tích hai số chọn được là một số chẵn.
A.
65.
B.
421.
C.
4241.
D.
61.
Câu 39:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE_1]
Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
[IMAGE_1]
Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 40:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cos3x−29cos2x+3cosx+21 là
A.
−12.
B.
−24.
C.
−9.
D.
1.
Câu 41:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ bên dưới).
[IMAGE_1]
Góc giữa đường thẳng BC và B′D′ bằng
[IMAGE_1]
Góc giữa đường thẳng BC và B′D′ bằng
A.
90∘.
B.
30∘.
C.
45∘.
D.
135∘.
Câu 42:
Bất phương trình 32x+1−7⋅3x+2>0 có tập nghiệm là
A.
(−∞;−1)∪(log23;+∞).
B.
(−∞;−2)∪(log23;+∞).
C.
(−∞;−1)∪(log32;+∞).
D.
(−∞;−2)∪(log32;+∞).
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;1;2), mặt phẳng (α):x−y+z+1=0 và mặt cầu (S):x2+(y−3)2+(z−2)2=16. Gọi (P) là mặt phẳng qua A, vuông góc với (α) và đồng thời (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tìm tọa độ giao điểm B của (P) với trục tung.
A.
B(0;2;0).
B.
B(0;−1;0).
C.
B(0;1;0).
D.
B(0;−2;0).
Câu 44:
Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình log2(2x1+x)+22x1+x=5.
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
21.
Câu 45:
Cho hai đường tròn (O1;5) và (O2;3) cắt nhau tại hai điểm A,B sao cho AB là một đường kính của đường tròn (O2;3). Gọi (D) là phần hình phẳng giới hạn bởi hai đường tròn (ở ngoài đường tròn lớn, phần tô dấu chấm như hình vẽ). Quay (D) quanh trục O1O2 ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành.
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
V=36π.
B.
V=340π.
C.
V=314π.
D.
V=368π.
Câu 46:
Cho hàm số f(x)=log2(x−21+x2−x+417). Tính T=f(20251)+f(20252)+⋯+f(20252024).
A.
T=22025.
B.
T=2025.
C.
T=2024.
D.
T=1012.
Câu 47:
Từ một mảnh bìa hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC=1, ta lấy M là trung điểm của BC, N là điểm trên cạnh AD sao cho AD=4AN. Sau đó người ta cuốn mảnh bìa lại sao cho cạnh AB trùng với cạnh CD tạo thành một hình trụ. Tìm độ dài cạnh BC của tấm bìa sao cho thể tích của tứ diện ABMN đạt giá trị lớn nhất (với các đỉnh A,B,M,N nằm trên hình trụ vừa tạo thành).
A.
BC=36.
B.
BC=32.
C.
BC=31.
D.
BC=33.
Câu 48:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′, khoảng cách từ A′ đến BB′ và CC′ lần lượt bằng 3 và 2, góc giữa hai mặt phẳng (BCC′B′) và (ACC′A′) bằng 60∘. Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (A′B′C′) là trung điểm M của B′C′ và A′M=13. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
13.
B.
39.
C.
339.
D.
26.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x)=cx+dax+b (a,b,c,d∈R;c=0,d=0) có đồ thị (C). Đồ thị của hàm số y=f′(x) như hình vẽ dưới đây.
[IMAGE_1]
Biết (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2. Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành có phương trình là
[IMAGE_1]
Biết (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2. Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành có phương trình là
A.
x−3y+2=0.
B.
x−3y−2=0.
C.
x+3y−2=0.
D.
x+3y+2=0.
Câu 50:
Cho hàm số đa thức bậc bốn y=f(x), biết hàm số có ba điểm cực trị x=−3,x=3,x=5. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số g(x)=f(ex3+3x2−m) có đúng 7 điểm cực trị?
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng (Mã Đề 001) — Mã đề: 4438 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.