HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5105
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5105
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An (Mã Đề 101)
Câu 1: Nghiệm của phương trình 4 x=64 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An (Mã Đề 101)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2024-lan-2-thpt-dang-thuc-hua-nghe-an-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5105 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nghiệm của phương trình 4x=64 là
A.
x=16
B.
x=8
C.
x=4
D.
x=3
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=log(3−x) là
A.
R∖{3}
B.
(3;+∞)
C.
(−∞;3)
D.
R
Câu 3:
Cho hình chóp có chiều cao h=3, diện tích đáy B=8. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
24
B.
12
C.
8
D.
11
Câu 4:
Nếu ∫−13f(x)dx=2 và ∫−13g(x)dx=3 thì ∫−13(f(x)−2g(x))dx bằng
A.
8
B.
11
C.
−16
D.
−4
Câu 5:
Điểm M biểu diễn số phức z=1−2i trong mặt phẳng Oxy có hoành độ bằng
A.
−2
B.
2
C.
−1
D.
1
Câu 6:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(−2;2)
B.
(−∞;−2)
C.
(−1;3)
D.
(2;+∞)
Câu 7:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào được cho dưới đây?

A.
y=x3−3x−5
B.
y=x−1x−3
C.
y=x2−4x+1
D.
y=x4−3x2+2
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng

A.
y=1
B.
x=1
C.
y=2
D.
x=2
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):4x−2y−3z+1=0 có tọa độ là
A.
(−2;−3;4)
B.
(1;−2;−3)
C.
(4;2;3)
D.
(4;−2;−3)
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;0;3) và B(−3;2;−1). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là
A.
(−2;2;−4)
B.
(−1;1;−2)
C.
(−2;1;1)
D.
(−4;2;2)
Câu 11:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là

A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Câu 12:
Cho hàm số f(x)=ex−sinx. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=ex+cosx+C
B.
∫f(x)dx=ex−cosx+C
C.
∫f(x)dx=ex−sinx+C
D.
∫f(x)dx=ex+sinx+C
Câu 13:
Số phức có phần thực a=1 và phần ảo b=−3 là
A.
−1+3i
B.
1−3i
C.
1+3i
D.
−1−3i
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A.
−2
B.
3
C.
−1
D.
1
Câu 15:
Số cách chọn 3 học sinh từ 15 học sinh là:
A.
A153
B.
153
C.
45
D.
C153
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, tâm của mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=9 có tọa độ là
A.
(1;−2;−1)
B.
(−2;4;2)
C.
(−1;2;1)
D.
(2;−4;−2)
Câu 17:
Với a>0, biểu thức log2(a8) bằng
A.
23log2a
B.
3+log2a
C.
23+log2a
D.
3log2a
Câu 18:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+c (a,b,c∈R) có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình 2f(x)+1=0 là

A.
2
B.
0
C.
3
D.
1
Câu 19:
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−2x và các đường thẳng y=0, x=0, x=1 khi quay quanh trục Ox bằng
A.
1017
B.
158π
C.
158
D.
1017π
Câu 20:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 4a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
4πa2
B.
34πa3
C.
16πa3
D.
4πa3
Câu 21:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)2(x−3)3. Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng
A.
5
B.
1
C.
2
D.
4
Câu 22:
Cho số phức z thoả mãn z=−2+3i1+5i. Mô-đun của số phức z bằng
A.
2
B.
−1
C.
1
D.
2
Câu 23:
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, AA′=2a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A.
34a3
B.
4a3
C.
2a3
D.
32a3
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua A(1;2;−3) và song song với mặt phẳng (P):x−2y+z−4=0 có phương trình là
A.
x−2y+z+6=0
B.
x+2y−3z+6=0
C.
x+2y−3z−6=0
D.
x−2y+z−6=0
Câu 25:
Trên khoảng (−5;+∞), hàm số F(x)=ln(x+5) là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
f(x)=(x+5)ln51
B.
f(x)=x+51
C.
f(x)=(x+5)ln5
D.
f(x)=x+55
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng nào có phương trình được cho dưới đây đi qua điểm M(2;−5;−1)?
A.
⎩⎨⎧x=−1+ty=1−4tz=−t
B.
⎩⎨⎧x=1−ty=−4+tz=−1
C.
⎩⎨⎧x=−1−ty=1−4tz=t
D.
⎩⎨⎧x=1+ty=1−4tz=−t
Câu 27:
Cho cấp số cộng (un) với u1=3 và u2=−6. Số hạng u3 bằng
A.
12
B.
−12
C.
−15
D.
−3
Câu 28:
Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 5a và bán kính đáy bằng 3a. Chiều cao của hình nón đã cho bằng
A.
2a
B.
34a
C.
2a
D.
4a
Câu 29:
Phương trình log2(x+1)+1=log2(x2−3x+6) có tích các nghiệm bằng
A.
−5
B.
4
C.
−4
D.
5
Câu 30:
Diện tích của mặt cầu có bán kính R=3 là
A.
S=12π
B.
S=9π
C.
S=123π
D.
S=43π
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;0;−1) và B(0;2;3). Mặt cầu (S) đường kính AB có phương trình là
A.
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=36
B.
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=6
C.
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=6
D.
(x+1)2+(y−1)2+(z−2)2=6
Câu 32:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=−x4+2x2+2024 trên đoạn [−1;1] bằng
A.
2025
B.
2024
C.
2026
D.
2023
Câu 33:
Cho hai số phức z1=1−2i và z2=3+i. Phần ảo của số phức z1−z2 là
A.
−3
B.
−1
C.
−2
D.
4
Câu 34:
Biết M(−1;4), N(1;0) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số bậc ba y=f(x). Giá trị của hàm số tại x=−2 là
A.
−6
B.
1
C.
4
D.
0
Câu 35:
Một hộp chứa 9 chiếc thẻ được ghi số lần lượt từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên 3 chiếc thẻ từ hộp. Xác suất để tổng các số ghi trên 3 chiếc thẻ được lấy ra là một số lẻ bằng
A.
2110
B.
2111
C.
215
D.
214
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=5a5. Gọi E,F lần lượt là trung điểm AB và CD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SE và BF bằng
A.
25a
B.
2a5
C.
7a7
D.
52a
Câu 37:
Cho hàm số f(x)=4x+x3−m, m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f(3f(x))=x3 có nghiệm x thuộc đoạn [0;2]?
A.
9
B.
6
C.
16
D.
12
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=23a. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng

A.
90∘
B.
30∘
C.
60∘
D.
45∘
Câu 39:
Đường gấp khúc trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số y=f(x) trên đoạn [−2;3]. Tích phân ∫−23f(x)dx bằng

A.
213
B.
217
C.
215
D.
25
Câu 40:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R thoả mãn f(1)=∫01x⋅f′(x)dx. Tích phân ∫01f(x)dx bằng
A.
0
B.
e
C.
1
D.
2
Câu 41:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [1;20] để hàm số y=x6−5x3+mx+2 đồng biến trên khoảng (0;+∞).
A.
21
B.
11
C.
2
D.
12
Câu 42:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−2(m+1)z+m2+1=0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣+∣z2∣≤4?
A.
4
B.
2
C.
5
D.
3
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(10;0;0) và B(6;8;0). Gọi C là một điểm thay đổi trên trục Oz và H là trực tâm của tam giác ABC. Biết rằng H luôn thuộc một đường tròn cố định. Diện tích của hình tròn đó bằng
A.
23π
B.
3π
C.
45π
D.
25π
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;0;2) và đường thẳng d:2x=−1y−1=1z−3. Đường thẳng Δ đi qua M cắt và vuông góc với d có một vectơ chỉ phương là u(a;b;4). Giá trị biểu thức S=a+b bằng
A.
−1
B.
3
C.
1
D.
−3
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−ty=1+2tz=2+t. Gọi (S) là mặt cầu có tâm I(1;0;1) và cắt đường thẳng d tại hai điểm A,B sao cho tam giác IAB là tam giác vuông. Điểm nào có tọa độ sau đây thuộc (S)?
A.
(1;32;1)
B.
(1;33;1)
C.
(1;−33;1)
D.
(1;36;1)
Câu 46:
Cho hàm số bậc bốn có ba điểm cực trị dương lần lượt là x1,x2,x3 thỏa mãn x1+x2+x3=3 và g(x) là parabol đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số f(x). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)−g(x)f′(x), trục hoành và hai đường thẳng x=−2,x=0 bằng
A.
4ln2
B.
21ln2
C.
41ln3
D.
4ln3
Câu 47:
Một vật trang trí có dạng khối tròn xoay tạo thành khi quay miền (R) được giới hạn bởi đường gấp khúc DABFE và cung tròn ED (phần gạch chéo trong hình bên) xung quanh trục AB. Biết ABCD là hình chữ nhật cạnh AB=3cm, AD=2cm; F là trung điểm của BC; điểm E cách AD một đoạn bằng 1cm. Tính thể tích của vật trang trí đó, làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

A.
16,4 cm3
B.
16,5 cm3
C.
9,5 cm3
D.
8,3 cm3
Câu 48:
Xét các số thực x≥0,y≥0 sao cho log22a−2xlog2a−4y2+16≥0 đúng với mọi số thực a>2. Giá trị lớn nhất của biểu thức T=x2+y2−12x bằng
A.
421
B.
417
C.
5
D.
4
Câu 49:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G tam giác ABC. Biết khoảng cách từ điểm G đến đường thẳng AA′ bằng 6a3. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
12a33
B.
24a33
C.
3a33
D.
6a33
Câu 50:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣z∣=1; ∣z−w∣=22 và số phức z⋅w có phần ảo bằng 2. Giá trị lớn nhất của biểu thức ∣z+w−1+2i∣ có dạng ab với a là số nguyên và b là số nguyên tố. Tích ab bằng
A.
8
B.
10
C.
15
D.
5
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An (Mã Đề 101) — Mã đề: 5105 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.