HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1962
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1962
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 THPT Thủy Sơn - Hải Phòng (Mã Đề 132)
Câu 1: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 1
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 THPT Thủy Sơn - Hải Phòng (Mã Đề 132)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2024-lan-2-thpt-thuy-son-hai-phong-ma-de-132-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 THPT Thủy Sơn - Hải Phòng (Mã Đề 132) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1962 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.
y=x4−2x2+2
B.
y=x3−3x2+2
C.
y=−x4+2x2+2
D.
y=−x3+3x2+2
Câu 2:
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
∫abf(x)dx=∫caf(x)dx+∫cbf(x)dx (a<c<b)
B.
∫aaf(x)dx=0
C.
∫abkf(x)dx=k∫abf(x)dx (k là hằng số)
D.
∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx
Câu 3:
Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

A.
x=2
B.
x=−1
C.
x=4
D.
x=0
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [0;1] và f(x)≤0, ∀x∈[0;1]. Hình thang cong được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=1 có diện tích S. Khẳng định nào sai?
A.
S=∫01∣f(x)∣dx
B.
S=−∫01f(x)dx
C.
S=∫01f(x)dx
D.
S=∫01f(x)dx
Câu 5:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?
A.
y=x−3x+1
B.
y=−x4−x2
C.
y=x3+x
D.
y=−x3−3x
Câu 6:
Trong mặt phẳng (Oxy), điểm M(3;−2) là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
A.
z=−2+3i
B.
z=3−2i
C.
z=3+2i
D.
z=−2−3i
Câu 7:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1) và (0;+∞)
B.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−1;0) và (1;+∞)
C.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;−1) và (0;1)
D.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−1;0) và (1;+∞)
Câu 8:
Một hình cầu có diện tích bằng 12π, bán kính của hình cầu đã cho bằng:
A.
2
B.
2
C.
3
D.
1
Câu 9:
Trong không gian Oxyz cho các vectơ a(1;0;3), b(−2;2;5). Tọa độ vectơ a−b là:
A.
(3;−2;−2)
B.
(−3;2;2)
C.
(−1;2;8)
D.
(−2;0;15)
Câu 10:
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=5x3?
A.
F(x)=45x4+C
B.
54x4+C
C.
F(x)=5x4+C
D.
F(x)=45x3+C
Câu 11:
Thể tích của khối lập phương cạnh 3a bằng:
A.
9a3
B.
27a3
C.
36a3
D.
18a3
Câu 12:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

A.
1
B.
0
C.
3
D.
2
Câu 13:
Môđun của số phức z=1−2i bằng:
A.
5
B.
−2
C.
1
D.
5
Câu 14:
Một hình nón có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng 2 thì diện tích xung quanh bằng:
A.
42π
B.
82π
C.
8π
D.
4π
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;1;−1) và vuông góc với đường thẳng Δ:2x+1=2y−2=1z−1 có phương trình là:
A.
x−2y−z=0
B.
x−2y−z−2=0
C.
2x+2y+z−3=0
D.
2x+2y+z+3=0
Câu 16:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=1y−2=−2z. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d?
A.
Q(3;3;2)
B.
M(−1;1;2)
C.
P(2;1;−2)
D.
N(−1;−2;0)
Câu 17:
Cho hai số phức z1=2−i và z2=1+2i. Khi đó phần ảo của số phức z2⋅z1 bằng:
A.
3i
B.
−2i
C.
−2
D.
3
Câu 18:
Số phức liên hợp của số phức z=2−3i là:
A.
zˉ=3−2i
B.
zˉ=−3+2i
C.
zˉ=−3−2i
D.
zˉ=2+3i
Câu 19:
Nghiệm của phương trình log2(3x)=3 là:
A.
x=38
B.
x=3
C.
x=21
D.
x=2
Câu 20:
Nếu ∫−13f(x)dx=−1 và ∫−11f(x)dx=−2 thì ∫132f(x)dx bằng:
A.
6
B.
2
C.
−6
D.
−2
Câu 21:
Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số phân biệt?
A.
720
B.
600
C.
120
D.
96
Câu 22:
Tích phân ∫01(x−2)e2xdx bằng:
A.
25−3e2
B.
4−5−3e2
C.
45+3e2
D.
45−3e2
Câu 23:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD), SA=a2. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng:
A.
45∘
B.
90∘
C.
30∘
D.
60∘
Câu 24:
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P):2x−y+z−3=0. Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
(2;1;1)
B.
(3;−1;−1)
C.
(−2;1;−1)
D.
(−2;1;1)
Câu 25:
Một học sinh tô ngẫu nhiên 5 câu trắc nghiệm (mỗi câu có 4 phương án lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng). Xác suất để học sinh đó tô sai cả 5 câu bằng:
A.
1024243
B.
10241
C.
43
D.
102415
Câu 26:
Đạo hàm của hàm số y=f(x)=log2x là:
A.
xln2
B.
ln2x
C.
xln21
D.
xln2
Câu 27:
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=x3−3x?
A.
M(1;−2)
B.
N(3;0)
C.
Q(2;14)
D.
P(−1;−4)
Câu 28:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−xx+2 là đường thẳng:
A.
x=−1
B.
y=1
C.
x=1
D.
y=−1
Câu 29:
Tập xác định của hàm số f(x)=(x−1)−3 là:
A.
(1;+∞)
B.
[1;+∞)
C.
(−∞;+∞)∖{1}
D.
(−∞;1)
Câu 30:
Tính ∫4−2xdx.
A.
−2ln∣4−2x∣+C
B.
−21ln∣4−2x∣+C
C.
21ln∣4−2x∣+C
D.
ln∣4−2x∣+C
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên [−1;3] bằng:

A.
−3
B.
−1
C.
3
D.
1
Câu 32:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;−1;−2) và mặt phẳng (P):x−2y−3z+4=0. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P)?
A.
1x+1=−2y−1=−3z−2
B.
1x+1=−2y−1=3z−2
C.
1x−1=−2y+1=−3z+2
D.
1x−1=−2y+1=3z+2
Câu 33:
Tìm nguyên hàm ∫(2x−1)lnxdx?
A.
(x−x2)lnx+2x2−x+C
B.
(x2−x)lnx−2x2+x+C
C.
(x2−x)lnx−2x2−x+C
D.
(x2−x)lnx+2x2+x+C
Câu 34:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=5a2 và chiều cao h=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A.
25a3
B.
35a3
C.
65a3
D.
5a3
Câu 35:
Với a là một số thực tùy ý, khi đó log2(8a+2) bằng:
A.
3a+61
B.
3a+6
C.
a+21
D.
a+2
Câu 36:
Tập nghiệm của bất phương trình 22x+1<2−5 là:
A.
(−2;+∞)
B.
(−3;+∞)
C.
(−∞;−3)
D.
(−∞;−2)
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):x2+y2+(z−2)2=9 có diện tích bằng:
A.
12π
B.
18π
C.
36π
D.
9π
Câu 38:
Một téc nước hình trụ, đang chứa nước được đặt nằm ngang, có chiều dài 3m và đường kính đáy 1m. Hiện tại nước trong téc cách phía trên đỉnh của téc 0,25m (xem hình vẽ). Tính thể tích của nước trong téc (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)?

A.
1,167 m3
B.
1,895 m3
C.
1,896 m3
D.
1,768 m3
Câu 39:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có bảng biến thiên như sau. Số giá trị nguyên của m để phương trình f(x)−2f(f(x))=m có 5 nghiệm phân biệt là:

A.
16
B.
18
C.
19
D.
17
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình sau có nghiệm duy nhất? logm1(x2+mx+5+1)⋅log5(x2+mx+6)+logm3≥0.
A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 41:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa 2 mặt phẳng (A′B′C′) và (BCC′B′) bằng 60∘, hình chiếu của B′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng AA′ và B′C bằng:
A.
2a
B.
4a3
C.
4a
D.
43a
Câu 42:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn [log3(x2+1)−log3(x+31)](32−2x−1)≥0?
A.
27
B.
Vô số
C.
26
D.
28
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=(x−2)2(x2−x), x∈R. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số f(21x2−6x+m) có 5 điểm cực trị. Tính tổng tất cả các phần tử của S?
A.
213
B.
17
C.
153
D.
154
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC=3a, góc SAB=SCB=90∘ và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a6. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC theo a?
A.
18πa2
B.
48πa2
C.
6πa2
D.
36πa2
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ. Phương trình f(2−f(x))=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

A.
7
B.
4
C.
5
D.
6
Câu 46:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới, với f(1)=0; f′′(32)=0 và f(32)=2720. Biết hàm số f(x) đạt cực trị tại hai điểm x1,x2 thỏa mãn 3x2−6x1=37−2. Gọi S1 và S2 là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình bên dưới. Tỉ số S2S1 thuộc khoảng nào dưới đây?

A.
(6,9;7,1)
B.
(6,7;6,9)
C.
(6,5;6,7)
D.
(7,1;7,3)
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+2z+1=0 và đường thẳng d:1x=1y−2=−1z. Hai mặt phẳng (P),(P′) chứa d và tiếp xúc với mặt cầu (S) tại T và T′. Tìm tọa độ trung điểm H của TT′?
A.
H(65;31;−65)
B.
H(−65;31;65)
C.
H(65;32;−67)
D.
H(−67;31;67)
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y+z−5=0 và đường thẳng d:2x−3=1y−3=1z−2. Biết rằng trong mặt phẳng (P) có hai đường thẳng d1,d2 cùng đi qua điểm A(3;−1;0) và cùng cách đường thẳng d một khoảng bằng 3. Tính sinφ với φ là góc giữa hai đường thẳng d1,d2?
A.
74
B.
75
C.
73
D.
735
Câu 49:
Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi số y có tối đa 15 số nguyên x thỏa mãn 4−x−3x+log4(y−x)≤2y−2?
A.
13
B.
12
C.
15
D.
14
Câu 50:
Xét hai số phức z,w thỏa mãn ∣z−1−2i∣=∣z−2+i∣ và ∣w−2+3i∣=∣w−4−i∣. Giá trị nhỏ nhất của ∣z+3−i∣+∣w+3−i∣+∣z−w∣ bằng 52abc với a,b,c là các số nguyên tố. Tính giá trị của a+b+c?
A.
22
B.
25
C.
24
D.
26
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 THPT Thủy Sơn - Hải Phòng (Mã Đề 132) — Mã đề: 1962 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.