HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3674
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3674
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 5 THPT Nông Cống 1 - Thanh Hóa
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x - 2 3 = y + 5 4 = z - 2 -1 . Vectơ nào dư...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 5 THPT Nông Cống 1 - Thanh Hóa
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-2024-lan-5-thpt-nong-cong-1-thanh-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 5 THPT Nông Cống 1 - Thanh Hóa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3674 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:3x−2=4y+5=−1z−2. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u1=(2;−5;2).
B.
u3=(2;5;−2).
C.
u2=(3;4;−1).
D.
u4=(3;4;1).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại
A.
x=2.
B.
x=4.
C.
x=0.
D.
x=1.
Câu 3:
Hàm số F(x)=sin3x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
f2(x)=cosx2.
B.
f1(x)=−3cos3x.
C.
f4(x)=31cos3x.
D.
f3(x)=3cos3x.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

A.
(0;+∞).
B.
(0;2).
C.
(1;3).
D.
(−∞;0).
Câu 5:
Cho hình nón có bán kính đáy r=4 và độ dài đường sinh l=7. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng:
A.
28π.
B.
398π.
C.
14π.
D.
314π.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;−1;−1) và N(5;5;1). Đường thẳng MN có phương trình là:
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−1+tz=−1+3t
B.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−1+3tz=−1+t
C.
⎩⎨⎧x=5+2ty=5+3tz=−1+t
D.
⎩⎨⎧x=5+ty=5+2tz=1+3t
Câu 7:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=6a2 và chiều cao h=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A.
31a3.
B.
23a3.
C.
a3.
D.
2a3.
Câu 8:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và u2=9. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:
A.
3.
B.
2.
C.
−6.
D.
6.
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm E(−4;−8;10) và N(−10;7;2). Tìm tọa độ vectơ EN.
A.
(−14;−1;12).
B.
(−6;15;−8).
C.
(40;−56;20).
D.
(6;−15;8).
Câu 10:
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=3−2i. Số phức z1+z2 bằng:
A.
3+4i.
B.
1+4i.
C.
5+i.
D.
3+2i.
Câu 11:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A.
y=(5)x
B.
y=(π1)x
C.
y=(32)x
D.
y=(0,5)x
Câu 12:
Phần thực của số phức z=4−4i bằng:
A.
−3
B.
3
C.
4
D.
−4
Câu 13:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h. Thể tích V của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
V=31Bh.
B.
V=Bh.
C.
V=6Bh.
D.
V=34Bh.
Câu 14:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−22x+1 là:
A.
x=1.
B.
x=−1.
C.
x=2.
D.
x=−2.
Câu 15:
Tập xác định D của hàm số y=(x−2)31 là:
A.
D=(−∞;2)
B.
D=R
C.
D=R∖{2}
D.
D=(2;+∞)
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=x2+5. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=x3+5x+C.
B.
∫f(x)dx=3x3+5x+C.
C.
∫f(x)dx=2x+C.
D.
∫f(x)dx=x2+5x+C.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oyz)?
A.
n=(1;1;0).
B.
j=(0;1;0).
C.
k=(0;0;1).
D.
i=(1;0;0).
Câu 18:
Nếu ∫25f(x)dx=3 và ∫25g(x)dx=−1 thì ∫25[f(x)+g(x)]dx bằng:
A.
3.
B.
5.
C.
2.
D.
−5.
Câu 19:
Với a là số thực dương tùy ý, a5 bằng:
A.
a52.
B.
a6.
C.
a32.
D.
a25.
Câu 20:
Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z=−2+i?

A.
Q
B.
P
C.
M
D.
N
Câu 21:
Cho f là hàm số liên tục trên đoạn [1;2]. Biết F là nguyên hàm của f trên đoạn [1;2] thỏa mãn F(1)=−2 và F(2)=3. Khi đó ∫12f(x)dx bằng:
A.
−5.
B.
−1.
C.
5.
D.
1.
Câu 22:
Cho số phức z=−2+3i, số phức (1+i)zˉ bằng:
A.
1−5i.
B.
−5−i.
C.
5−i.
D.
−1+5i.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(5;2;1), B(1;0;−1). Phương trình của mặt cầu đường kính AB là:
A.
(x+3)2+(y+1)2+(z+1)2=20.
B.
(x−3)2+(y−1)2+z2=6.
C.
(x+3)2+(y+1)2+z2=6.
D.
(x+3)2+(y+1)2+z2=6.
Câu 24:
Một tổ có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có 2 học sinh nam?
A.
C42+C51.
B.
A42+A51.
C.
C42.C51.
D.
A42.A51.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;1) và bán kính R=2. Phương trình của (S) là:
A.
(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=2.
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=4.
C.
(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=4.
D.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=2.
Câu 26:
Phương trình 62x−1−5.6x−1+1=0 có hai nghiệm x1,x2. Khi đó tổng hai nghiệm x1+x2 là
A.
3.
B.
1.
C.
5.
D.
2.
Câu 27:
Tập nghiệm của phương trình log2(x2−1)=3 là:
A.
{−3;3}
B.
{−10;10}
C.
{−3}
D.
{3}
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Phương trình f(x)=−1 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A.
4
B.
2
C.
3
D.
Vô nghiệm
Câu 29:
Nếu ∫14f(x)dx=4 thì ∫12[4xf(x2)+2x]dx bằng:
A.
18.
B.
20.
C.
10.
D.
11.
Câu 30:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau:

A.
y=x−1x+1.
B.
y=−x2+2x.
C.
y=−x3+3x.
D.
y=x4−3x2.
Câu 31:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−10x2+1 trên đoạn [−1;2] bằng:
A.
−22.
B.
−23.
C.
−7.
D.
2.
Câu 32:
Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 40π và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Tính bán kính r của đường tròn đáy:
A.
r=10
B.
r=5π
C.
r=25
D.
r=5
Câu 33:
Cho số phức z có điểm biểu diễn là M(10;−2). Khi đó số phức (4i−10)zˉ có phần ảo là
A.
−20i.
B.
20.
C.
−108.
D.
−20.
Câu 34:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x>5 là:
A.
(−∞;log52).
B.
(−∞;log25).
C.
(log25;+∞).
D.
(log52;+∞).
Câu 35:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên dưới).

Góc giữa hai đường thẳng A′B và CC′ bằng:
A.
45∘.
B.
60∘.
C.
30∘.
D.
90∘.
Câu 36:
Tại hội “Chợ quê” chào mừng kỷ niệm 60 năm thành lập trường THPT Nông Cống I, bốn bạn có tên lần lượt là An, Bình, Tâm, Trang bước ngẫu nhiên vào 4 gian hàng để tham quan và mua sắm. Tính xác suất để hai bạn An và Bình bước vào cùng một gian hàng và hai bạn Tâm, Trang mỗi bạn bước vào một gian hàng khác nhau trong ba gian hàng còn lại.
A.
P=323.
B.
P=21.
C.
P=643.
D.
P=163.
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)(x+3),∀x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;2).
B.
(0;3).
C.
(1;+∞).
D.
(−3;1).
Câu 38:
Cho hàm f(x) là một nguyên hàm của hàm số g(x)=x(x2−4x−m+100). Có bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số y=f(x) đồng biến trên (1;+∞)?
A.
102.
B.
103.
C.
97.
D.
96.
Câu 39:
Cho logab=2 và logac=−3. Tính P=logclogb6.
A.
P=3
B.
P=−4
C.
P=−3
D.
P=4
Câu 40:
Cho phương trình bậc hai với hệ số thực z2−2mz+6m+7=0. Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình có hai nghiệm z1,z2 mà ∣z1∣+∣z2−3∣=9.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 41:
Để định vị một trụ điện, người ta cần đúc một khối bê tông có chiều cao là h=2,0 m gồm
- Phần dưới có dạng hình trụ bán kính đáy R=1 m và có chiều cao bằng 31h;
- Phần trên có dạng hình nón bán kính đáy bằng R đã bị cắt bỏ bớt một phần hình nón có bán kính đáy bằng 21R ở phía trên (người ta thường gọi hình đó là hình nón cụt);
- Phần ở giữa rỗng có dạng hình trụ bán kính đáy bằng 41R (tham khảo hình vẽ bên dưới).
- Phần dưới có dạng hình trụ bán kính đáy R=1 m và có chiều cao bằng 31h;
- Phần trên có dạng hình nón bán kính đáy bằng R đã bị cắt bỏ bớt một phần hình nón có bán kính đáy bằng 21R ở phía trên (người ta thường gọi hình đó là hình nón cụt);
- Phần ở giữa rỗng có dạng hình trụ bán kính đáy bằng 41R (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Thể tích của khối bê tông (làm tròn đến hàng phần nghìn) bằng
A.
3,881 m3
B.
4,145 m3
C.
3,903 m3
D.
4,031 m3
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD). Tính khoảng cách từ điểm D đến (SAC).
A.
4a2.
B.
3a2.
C.
2a2.
D.
2a.
Câu 43:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có A′A=A′B=A′C. Tam giác ABC vuông cân tại A có BC=2a. Hai mặt phẳng (A′ABB′) và (A′B′C) vuông góc nhau. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
A.
V=2a32.
B.
V=6a32.
C.
V=2a33.
D.
V=6a33.
Câu 44:
Biết hàm số y=f(x) và hàm số y=g(x) đều là các hàm số đa thức bậc bốn, đồ thị hàm số y=f′(x) và y=g′(x) cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng −1 và tiếp xúc với nhau tại điểm có hoành độ bằng 2. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bằng 27. Nếu ∫12f(x)dx=∫12g(x)dx thì giá trị của f(1)−g(1) bằng bao nhiêu?

A.
1576
B.
−511
C.
154
D.
151
Câu 45:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm I(0;2;1) và mặt phẳng (P) có phương trình 2x−2y−z−4=0. Gọi (S) là tập hợp các điểm M trong không gian mà IM≤5. Biết rằng mặt phẳng (P) cắt (S) theo thiết diện là hình tròn (C). Tính thể tích khối nón có đỉnh là I và đáy là (C).
A.
16π.
B.
4π.
C.
48π.
D.
38π.
Câu 46:
Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 40 cm. Người thiết kế đã sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu sẫm như hình vẽ bên). Diện tích mỗi cánh hoa của viên gạch bằng

A.
800 cm2.
B.
3800 cm2.
C.
250 cm2.
D.
3400 cm2.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=3 và ba điểm A(3;5;7),B(5;5;5),C(3;4;5). Điểm M(a;b;c) thuộc mặt cầu (S) sao cho biểu thức T=MA+MB+2024MC đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó a+2b+3c bằng
A.
20.
B.
18.
C.
25.
D.
16.
Câu 48:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z−1−2i∣=20. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=∣z+3−10i∣+2∣z−6−8i∣+3∣z−4−8i∣ là số có dạng 2ab+cd trong đó a,b,c,d là các số nguyên tố. Khi đó a2+b2+c2+d2 bằng
A.
204.
B.
199.
C.
207.
D.
231.
Câu 49:
Tập hợp các số thực m để phương trình ln(3x−mx+1)=ln(−x2+4x−3) có nghiệm là nửa khoảng [a;b). Tổng a+b bằng
A.
7.
B.
322.
C.
310.
D.
4.
Câu 50:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Biết rằng phương trình f(x)=0 có 11 nghiệm dương phân biệt không nguyên, phương trình f(2x3−3x2+1)=0 có 25 nghiệm phân biệt và phương trình f(x4−2x2+2)=0 có 14 nghiệm phân biệt. Hỏi phương trình f(x)=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (2;+∞)?
A.
3.
B.
0.
C.
2.
D.
1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 5 THPT Nông Cống 1 - Thanh Hóa — Mã đề: 3674 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.