HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1776
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1776
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT Lần 4 2021-2022 Trường Thanh Miện 2 - Hải Dương (Mã Đề 132)
Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có đường chéo AC' = a 3 . Tính thể tích khối lập ph...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT Lần 4 2021-2022 Trường Thanh Miện 2 - Hải Dương (Mã Đề 132)
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-lan-4-2021-2022-truong-thanh-mien-2-hai-duong-ma-de-132-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT Lần 4 2021-2022 Trường Thanh Miện 2 - Hải Dương (Mã Đề 132) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1776 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có đường chéo AC′=a3. Tính thể tích khối lập phương đó.
A.
33a3
B.
22a3
C.
a3
D.
322a3
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x)=m có ba nghiệm phân biệt.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x)=m có ba nghiệm phân biệt.
A.
−2≤m≤4
B.
m>4
C.
m<−2
D.
−2<m<4
Câu 3:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x−5x+1 tại điểm A(−1;0) có hệ số góc bằng:
A.
−61
B.
−256
C.
61
D.
256
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=4 có tâm và bán kính lần lượt là:
A.
I(1;2;−3);R=2
B.
I(1;2;−3);R=4
C.
I(−1;−2;3);R=2
D.
I(−1;−2;3);R=4
Câu 5:
Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=−x4+2x2+3
B.
y=x4−2x2−3
C.
y=x4+2x2−3
D.
y=−x4−2x2+3
Câu 6:
Tập xác định của hàm số y=log3(x+1) là:
A.
(1;+∞)
B.
[−1;+∞)
C.
(−1;+∞)
D.
(0;+∞)
Câu 7:
Cho a>0, đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
(a2)4=a6
B.
7a5=a57
C.
3a2a37=a35
D.
a3a=4a
Câu 8:
Xét I=∫(x3+1)(4x4+16x+7)5dx, bằng cách đặt u=4x4+16x+7, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
I=161∫u5du
B.
I=121∫u5du
C.
I=∫u5du
D.
I=41∫u5du
Câu 9:
Cho z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+3z+7=0. Tính P=z1z2(z1+z2).
A.
P=21
B.
P=10
C.
P=−10
D.
P=−21
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;−1), đường thẳng d:1x−3=3y−3=2z và mặt phẳng (α):x+y−z+3=0. Đường thẳng Δ đi qua điểm A, cắt d và song song với mặt phẳng (α) có phương trình là:
A.
−1x−1=−2y−2=1z+1
B.
2x−1=1y−2=1z−1
C.
1x−1=−2y−2=−1z+1
D.
1x−1=2y−2=1z+1
Câu 11:
Tích tất cả các nghiệm của phương trình log32x−6log3x+8=0 bằng:
A.
729
B.
6
C.
8
D.
90
Câu 12:
Cho khối cầu có thể tích V=332πa3. Tính bán kính R của khối cầu đó.
A.
37a
B.
R=2a
C.
R=22a
D.
2a
Câu 13:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+1mx+5 đi qua điểm M(10;−3).
A.
m=3
B.
m=−21
C.
m=5
D.
m=−3
Câu 14:
Họ nguyên hàm của hàm số y=x2+x là:
A.
1+2x+C
B.
3x3+2x2+C
C.
3x3+2x2
D.
x3+x2+C
Câu 15:
Đạo hàm của hàm số y=(x2+x+1)31 là:
A.
y′=23x2+x+12x+1
B.
y′=31(x2+x+1)38
C.
y′=31(x2+x+1)32
D.
y′=33(x2+x+1)22x+1
Câu 16:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=xex trên đoạn [−2;0] bằng:
A.
−e1
B.
0
C.
−e22
D.
−e
Câu 17:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác ABC vuông tại A có BC=2a,AB=a3. Khoảng cách từ AA′ đến mặt phẳng (BCC′B′) là:
A.
3a7
B.
2a3
C.
7a21
D.
2a5
Câu 18:
Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3. Cạnh bên bằng 23 và tạo với mặt phẳng đáy một góc 30∘. Khi đó thể tích khối lăng trụ là:
A.
4273
B.
49
C.
493
D.
427
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=2−2tz=3+t(t∈R). Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d?
A.
P(1;−2;3)
B.
Q(2;0;4)
C.
M(0;4;2)
D.
N(1;2;3)
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), tam giác ABC vuông cân tại B, AC=2a và SA=a. Gọi M là trung điểm cạnh SB. Tính thể tích khối chóp S.AMC.
A.
6a3
B.
9a3
C.
3a3
D.
12a3
Câu 21:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Mệnh đề nào sau đây sai?

Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Hàm số có hai điểm cực trị.
B.
Hàm số đạt cực đại tại x=0.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=4.
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2.
Câu 22:
Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=2−sinx, trục hoành và các đường thẳng x=0,x=2π. Khối tròn xoay tạo ra khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng:
A.
π2+1
B.
π−1
C.
π2−1
D.
π(π−1)
Câu 23:
Tập nghiệm S của bất phương trình 5x+2<(251)−x là:
A.
S=(2;+∞)
B.
S=(−∞;2)
C.
S=(−∞;1)
D.
S=(1;+∞)
Câu 24:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=−x2+4, trục hoành và các đường thẳng x=0,x=3 là:
A.
323
B.
332
C.
325
D.
3
Câu 25:
Tích phân I=∫022x+21dx bằng:
A.
I=2−21
B.
I=22
C.
I=2−2
D.
I=1−21
Câu 26:
Cho số phức z1=1+i và z2=2−3i. Tìm số phức liên hợp của số phức w=z1+z2.
A.
wˉ=1−4i
B.
wˉ=−1+4i
C.
wˉ=3+2i
D.
wˉ=3−2i
Câu 27:
Một lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ.
A.
52364651
B.
52634615
C.
52364615
D.
52364610
Câu 28:
Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x+1 là:
A.
x=−1
B.
x=1
C.
x=2
D.
y=2
Câu 29:
Trong mặt phẳng Oxy, điểm biểu diễn của số phức z là M(1;2). Điểm biểu diễn của số phức w=z−2zˉ là:
A.
(2;1)
B.
(2;−3)
C.
(−1;6)
D.
(2;3)
Câu 30:
Tìm giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+3x+m trên [0;1] bằng 4.
A.
m=0
B.
m=4
C.
m=8
D.
m=−1
Câu 31:
Hàm số y=x4−2x2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(0;1)
B.
(−1;1)
C.
(1;+∞)
D.
(−1;0)
Câu 32:
Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn (O) và (O′), chiều cao R3, bán kính đáy R và hình nón có đỉnh là O′, đáy là hình tròn (O;R). Tính tỉ số giữa diện tích xung quanh của hình trụ và diện tích xung quanh của hình nón.
A.
2
B.
2
C.
3
D.
3
Câu 33:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a3. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A.
3a33
B.
6a33
C.
4a3
D.
a33
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) liên tục trên [0;2] và f(2)=3, ∫02f(x)dx=3. Tính ∫02xf′(x)dx.
A.
0
B.
-3
C.
3
D.
6
Câu 35:
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=−2x+m cắt đồ thị của hàm số y=x−2x+1 tại hai điểm phân biệt là:
A.
(−∞;5−26)∪(5+26;+∞)
B.
(5−23;5+23)
C.
(−∞;5−26]∪[5+26;+∞)
D.
(−∞;5−23)∪(5+23;+∞)
Câu 36:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+1x−1 trên đoạn [0;3] là:
A.
min[0;3]y=−3
B.
min[0;3]y=21
C.
min[0;3]y=−1
D.
min[0;3]y=1
Câu 37:
Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y=31x3−2mx2+(m+3)x+m−5 đồng biến trên R.
A.
m≥1
B.
m≤−43
C.
−43≤m≤1
D.
−43<m<1
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y−z+3=0. Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:
A.
n=(2;2;1)
B.
n=(2;2;−1)
C.
n=(2;−1;3)
D.
n=(2;1;−1)
Câu 39:
Xác định số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng (un) có u9=5u2 và u13=2u6+5.
A.
u1=3 và d=5
B.
u1=3 và d=4
C.
u1=4 và d=3
D.
u1=4 và d=5
Câu 40:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(−2;1;−1) và vuông góc với đường thẳng d:−3x−1=2y=1z+1.
A.
−2x+y−z−7=0
B.
−2x+y−z+7=0
C.
3x−2y−z−7=0
D.
3x−2y−z+7=0
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+(z−3)2=8 và hai điểm A(4;4;3),B(1;1;1). Gọi (C) là tập hợp các điểm M∈(S) để MA−2MB đạt giá trị nhỏ nhất. Biết rằng (C) là một đường tròn bán kính r. Tính r.
A.
22
B.
7
C.
3
D.
6
Câu 42:
Có bao nhiêu bộ số nguyên (x;y) thỏa mãn 1≤x,y≤2020 và (xy+2x+4y+8)log3(y+22y)≤(2x+3y−xy−6)log2(x−32x+1)?
A.
4034
B.
2
C.
2017
D.
2017×2020
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R, biết f(1)=e và (x+2)f(x)=xf′(x)−x3,∀x∈R. Tính f(2).
A.
4e2+4e−4
B.
2e3−2e+2
C.
4e2−2e+1
D.
4e2−4e+4
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=1,AD=10,SA=SB,SC=SD. Biết mặt phẳng (SAB) và (SCD) vuông góc nhau đồng thời tổng diện tích của hai tam giác ΔSAB và ΔSCD bằng 2. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
A.
1
B.
23
C.
21
D.
2
Câu 45:
Cho hàm số bậc bốn f(x) có bảng xét dấu như sau:

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=x4[f(x+1)]2 là:

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=x4[f(x+1)]2 là:
A.
9
B.
7
C.
11
D.
5
Câu 46:
Cho hai hàm số y=f(x) và y=g(x) có đồ thị như hình vẽ:

Biết rằng x=1 và x=3 đều là các điểm cực trị của hai hàm số y=f(x) và y=g(x) đồng thời 3f(1)=g(3)+1, 2f(3)=g(1)+4, f(−2x+7)=g(2x−3)−1 (*). Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn [1;3] của hàm số S(x)=f(x)g(x)−g2(x)+f(x)−4g(x)+2. Tính tổng P=M−2m.

Biết rằng x=1 và x=3 đều là các điểm cực trị của hai hàm số y=f(x) và y=g(x) đồng thời 3f(1)=g(3)+1, 2f(3)=g(1)+4, f(−2x+7)=g(2x−3)−1 (*). Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn [1;3] của hàm số S(x)=f(x)g(x)−g2(x)+f(x)−4g(x)+2. Tính tổng P=M−2m.
A.
19
B.
51
C.
39
D.
107
Câu 47:
Ba cầu thủ sút phạt đền 11m, mỗi người đá một lần với xác suất làm bàn tương ứng là x,y và 0,6 (với x>y). Biết xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là 0,976 và xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi bàn là 0,336. Tính xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn.
A.
P(C)=0,435
B.
P(C)=0,4245
C.
P(C)=0,4525
D.
P(C)=0,452
Câu 48:
Cho các số thực a,b,m,n thoả mãn 2m+n<0 và {log2(a2+b2+9)=1+log2(3a+2b)9−m⋅3−n⋅32m+n−4+ln[(2m+n+2)2+1]=81. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=(a−m)2+(b−n)2.
A.
2
B.
25
C.
5−2
D.
25−2
Câu 49:
Cho các số phức w,z thỏa mãn ∣w+i∣=535 và 5w=(2+i)(z−4). Giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z−1−2i∣+∣z−5−2i∣ bằng:
A.
4+213
B.
253
C.
67
D.
413
Câu 50:
Trên bức tường cần trang trí một hình phẳng dạng parabol đỉnh S như hình vẽ, biết OS=AB=4 m, O là trung điểm của AB. Parabol trên được chia thành ba phần để sơn ba màu khác nhau với mức chi phí: phần trên là phần kẻ sọc 140.000 đoˆˋng/m2, phần giữa là hình quạt tâm O, bán kính 2 m được tô đậm 150.000 đoˆˋng/m2, phần còn lại 160.000 đoˆˋng/m2. Tổng chi phí để sơn cả 3 phần gần nhất với số nào sau đây?


A.
1.625.000 đồng
B.
1.600.000 đồng
C.
1.575.000 đồng
D.
1.597.000 đồng
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT Lần 4 2021-2022 Trường Thanh Miện 2 - Hải Dương (Mã Đề 132) — Mã đề: 1776 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.