HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4901
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4901
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia 2021 Lần 3 THPT Kinh Môn - Hải Dương
Câu 1: Với a, b là các số thực dương tuỳ ý, ( a 5 b 10 ) bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia 2021 Lần 3 THPT Kinh Môn - Hải Dương
de-thi-thu-toan-tot-nghiep-thpt-quoc-gia-2021-lan-3-thpt-kinh-mon-hai-duong-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia 2021 Lần 3 THPT Kinh Môn - Hải Dương Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4901 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với a,b là các số thực dương tuỳ ý, log(a5b10) bằng
A.
10log(ab).
B.
21loga+logb.
C.
5log(ab).
D.
5loga+10logb.
Câu 2:
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+11 trên khoảng (−∞;−31). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
F(x)=ln(−3x−1)+C.
B.
F(x)=ln∣3x+1∣+C.
C.
F(x)=31ln(3x+1)+C.
D.
F(x)=31ln(−3x−1)+C.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)3 là
A.
R∖{1}.
B.
(1;+∞).
C.
R.
D.
(−1;+∞).
Câu 4:
Phần ảo của số phức z=1−3i là
A.
3.
B.
3i.
C.
−3.
D.
−3i.
Câu 5:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số ⎩⎨⎧x=2+ty=−3tz=−1+5t. Phương trình chính tắc của đường thẳng d là?
A.
x−2=y=z+1.
B.
1x+2=−3y=5z−1.
C.
1x−2=−3y=5z+1.
D.
−1x+2=3y=−5z−1.
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và công sai d=3. Hỏi có bao nhiêu số hạng của cấp số cộng nhỏ hơn 11?
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 7:
Một khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 2a và đáy là hình vuông cạnh bằng 3a. Thể tích khối lăng trụ đó là:
A.
V=6a2.
B.
V=2a2.
C.
V=6a3.
D.
V=2a3.
Câu 8:
Cho số thực a thỏa mãn ∫−1aex+1dx=e2−1, khi đó a có giá trị bằng
A.
0.
B.
1.
C.
−1.
D.
2.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R∖{0} và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 10:
Cho số phức z=3+4i. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.
Số phức đối của z là −3−4i.
B.
Điểm biểu diễn của z là M(4;3).
C.
Môđun của số phức z là 5.
D.
Số phức liên hợp của z là 3−4i.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1).
B.
(−1;0).
C.
(0;+∞).
D.
(−2;0).
Câu 12:
Cho hai hàm số f(x),g(x) liên tục trên đoạn [a;b] và số thực k=0. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
∫abxf(x)dx=x∫abf(x)dx.
B.
∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx.
C.
∫ab[f(x)+g(x)]dx=∫abf(x)dx+∫abg(x)dx.
D.
∫abkf(x)dx=k∫abf(x)dx.
Câu 13:
Cho hình nón có bán kính đáy r=2 và độ dài đường sinh l=3. Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.
A.
Sxq=23π.
B.
Sxq=2π.
C.
Sxq=6π.
D.
Sxq=62π.
Câu 14:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+11−2x là
A.
y=2.
B.
x=−1.
C.
y=1.
D.
y=−2.
Câu 15:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex−2x là
A.
ex−x2+C.
B.
ex−2+C.
C.
ex−2x2+C.
D.
ex−2x2+C.
Câu 16:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(a;0;0),B(0;b;0),C(0;0;c) với abc=0. Khi đó phương trình mặt phẳng (ABC) là:
A.
ax+by+cz=1.
B.
cx+by+az=1.
C.
ax+cy+bz=1.
D.
ax+by+cz=0.
Câu 17:
Hàm số y=2x+3 có đạo hàm là
A.
ln22x+3.
B.
2x+3ln2.
C.
2xln8.
D.
(x+3)⋅2x+2.
Câu 18:
Thể tích của hình trụ có bán kính đáy a và đường cao là a3 là:
A.
3πa2.
B.
33πa3.
C.
3πa3.
D.
3πa3.
Câu 19:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=−x4+3x2.
B.
y=−x3+3x2−3.
C.
y=x4+3x2−1.
D.
y=x3−3x2−3.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và độ dài đường cao không đổi thì thể tích S.ABC tăng lên bao nhiêu lần?
A.
3.
B.
21.
C.
4.
D.
2.
Câu 21:
Cho hai vectơ a và b tạo với nhau góc 60∘ và ∣a∣=2,∣b∣=4. Khi đó ∣a+b∣ bằng
A.
25.
B.
27.
C.
2.
D.
83+20.
Câu 22:
Cho số phức z thỏa mãn z(1−2i)=3+4i. Tính môđun của z.
A.
∣z∣=5.
B.
∣z∣=25.
C.
∣z∣=5.
D.
∣z∣=2.
Câu 23:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(1−2x)≥log23 là
A.
(21;1].
B.
(−∞;−1).
C.
[−1;21).
D.
(−∞;−1].
Câu 24:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới:

Số nghiệm của phương trình 2f(x)+1=0 là

Số nghiệm của phương trình 2f(x)+1=0 là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+2)2+(y−1)2+(z+1)2=25. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là:
A.
I(2;−1;1),R=25.
B.
I(2;−1;1),R=5.
C.
I(−2;1;−1),R=25.
D.
I(−2;1;−1),R=5.
Câu 26:
Một đội văn nghệ có 5 bạn nam và 3 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn 2 bạn gồm 1 nam và 1 nữ để thể hiện một tiết mục song ca?
A.
C51+C31.
B.
C82.
C.
C51⋅C31.
D.
A82.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x+1)(x−4)2 với mọi x∈R. Hàm số có mấy điểm cực trị?
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 28:
Nghiệm của phương trình 5x−1=25 là
A.
x=3.
B.
x=4.
C.
x=log526.
D.
x=log524.
Câu 29:
Cho số phức z thỏa mãn z=2i−2. Môđun của số phức z2020 là:
A.
22020.
B.
22021.
C.
23030.
D.
−23030.
Câu 30:
Cho hình chóp S.ABCD có mặt đáy là hình thoi tâm O, cạnh a và góc BAD=120∘, đường cao SO=a. Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SBC).


A.
19a37.
B.
19a57.
C.
19a47.
D.
19a67.
Câu 31:
Một hộp có 5 viên bi đen, 4 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu là
A.
95.
B.
91.
C.
94.
D.
41.
Câu 32:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số có bảng biến thiên sau trên đoạn [−2;3] dưới đây là:


A.
min[−2;3]y=7.
B.
min[−2;3]y=1.
C.
min[−2;3]y=−3.
D.
min[−2;3]y=0.
Câu 33:
Cho f(x),g(x) là hai hàm số liên tục trên [1;3] thỏa mãn: ∫13f(x)dx=6, ∫13g(x)dx=−2. Tính ∫13[2g(x)+f(x)]dx.
A.
4.
B.
−8.
C.
−2.
D.
2.
Câu 34:
Bất phương trình log21(2x−3)<log21(5−2x) có tập nghiệm là (a;b). Tính giá trị của S=a+b.
A.
S=29.
B.
S=27.
C.
S=211.
D.
S=213.
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. Biết tam giác SBC là tam giác đều. Tính số đo của góc giữa SA và (ABC).


A.
75∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 36:
Tìm giá trị nhỏ nhất của tham số m sao cho hàm số y=3x3+mx2−mx−m luôn đồng biến trên R?
A.
m=0.
B.
m=−1.
C.
m=−6.
D.
m=−5.
Câu 37:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x). Đồ thị của hàm số y=f′(x) được cho như hình vẽ bên. Biết rằng f(0)+f(1)−2f(2)=f(4)−f(3). Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của f(x) trên đoạn [0;4]?


A.
m=f(1),M=f(2).
B.
m=f(0),M=f(2).
C.
m=f(4),M=f(1).
D.
m=f(4),M=f(2).
Câu 38:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A,B nằm trên mặt cầu có phương trình (x−4)2+(y+2)2+(z+2)2=9. Biết rằng AB song song với OI, trong đó O là gốc tọa độ và I là tâm mặt cầu. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.
A.
2x+y+z+4=0.
B.
2x+y+z−4=0.
C.
2x−y−z−12=0.
D.
2x−y−z−6=0.
Câu 39:
Giá trị của tích phân ∫02max{x2−2x;x−2}dx bằng
A.
67.
B.
−67.
C.
−65.
D.
65.
Câu 40:
Biết số phức z=a+bi (a,b∈R) có phần ảo khác 0 và thỏa mãn ∣z−(2+i)∣=10 và z⋅zˉ=25. Khi đó T=a+2b bằng?
A.
T=12.
B.
T=11.
C.
T=−2.
D.
T=6.
Câu 41:
Cho hàm số f(x)=lnx+1x. Tính tổng S=f′(1)+f′(2)+⋯+f′(2020).
A.
S=ln2020.
B.
S=2020.
C.
S=1.
D.
S=20212020.
Câu 42:
Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d:1x−1=1y+2=−1z và cắt hai đường thẳng d1:2x+1=1y+1=−1z−2; d2:−1x−1=1y−2=3z−3 là:
A.
1x−1=1y−2=−1z−3.
B.
1x−1=1y=−1z−1.
C.
1x−1=−1y=1z−1.
D.
−1x+1=−1y+1=1z−2.
Câu 43:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC=2a và ABC=60∘. Biết tứ giác BCC′B′ là hình thoi có góc B′BC nhọn. Biết (BCC′B′)⊥(ABC) và (ABB′A′) tạo với (ABC) góc 45∘. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
73a3.
B.
76a3.
C.
7a3.
D.
37a3.
Câu 44:
Cho các số thực x=0,y>0 thỏa mãn đẳng thức log22x2y+y2=x4−1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để có nhiều hơn 2 cặp (x;y) thỏa mãn phương trình m(2y−2x+2−y+4x)=m2+22x?
A.
6.
B.
15.
C.
5.
D.
16.
Câu 45:
Người ta chế tạo một món đồ chơi cho trẻ em theo các công đoạn như sau: Trước tiên chế tạo ra hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh là 2α=60∘ bằng thủy tinh trong suốt. Sau đó đặt hai quả cầu nhỏ bằng thủy tinh có bán kính lớn, nhỏ khác nhau sao cho hai mặt cầu tiếp xúc với nhau và đều tiếp xúc với mặt nón, quả cầu lớn tiếp xúc với mặt đáy của hình nón (hình vẽ). Biết rằng chiều cao của hình nón bằng 9 cm. Bỏ qua bề dày của các lớp vỏ thủy tinh, tổng diện tích bề mặt của hai quả cầu bằng:


A.
3100π cm2.
B.
40π cm2.
C.
42π cm2.
D.
3112π cm2.
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(2;0;1),B(3;1;5),C(1;2;0),D(4;2;1). Gọi (α) là mặt phẳng đi qua D sao cho ba điểm A,B,C nằm cùng phía đối với (α) và tổng khoảng cách từ các điểm A,B,C đến mặt phẳng (α) là lớn nhất. Giả sử phương trình (α) có dạng: 2x+my+nz−p=0. Khi đó, T=2m+n+p bằng:
A.
T=10.
B.
T=7.
C.
T=8.
D.
T=9.
Câu 47:
Cho f(x) là hàm số bậc bốn thỏa mãn f(0)=0. Hàm số f′(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số g(x)=f(−x2)+3x2−x4 có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số g(x)=f(−x2)+3x2−x4 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
2.
Câu 48:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α):x−2z−6=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=3+tz=−1−t. Viết phương trình đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (α) cắt đồng thời vuông góc với d.
A.
2x−2=−1y−3=1z+2.
B.
2x−2=−1y−4=1z+2.
C.
2x−2=−1y−4=1z−2.
D.
2x−2=1y−4=1z+2.
Câu 49:
Nhà trường dự định làm một vườn hoa dạng hình Elip được chia ra làm bốn phần bởi hai đường Parabol có chung đỉnh, đối xứng với nhau qua trục của Elip như hình vẽ bên. Biết độ dài trục lớn, trục nhỏ của Elip lần lượt là 8 m và 4 m; F1,F2 là hai tiêu điểm của Elip. Phần A, B dùng để trồng hoa; phần C, D dùng để trồng cỏ. Kinh phí để trồng mỗi mét vuông trồng hoa và trồng cỏ lần lượt là 250.000 đồng và 150.000 đồng. Tính tổng tiền để hoàn thành vườn hoa trên (làm tròn đến hàng nghìn).


A.
5.676.000 đoˆˋng.
B.
4.656.000 đoˆˋng.
C.
5.455.000 đoˆˋng.
D.
4.766.000 đoˆˋng.
Câu 50:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z+2−i∣+∣z−4−7i∣=62. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P=∣z−1+i∣. Giá trị của tổng S=M+m là
A.
S=52+73.
B.
S=2229+32.
C.
S=2273+52.
D.
S=13+73.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia 2021 Lần 3 THPT Kinh Môn - Hải Dương — Mã đề: 4901 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.