HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6438
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6438
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Lần 1 Môn Toán THPT Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên
Câu 1: Với a là số thực khác không tùy ý, 3 a 2 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Lần 1 Môn Toán THPT Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-lan-1-mon-toan-thpt-chuyen-luong-van-chanh-phu-yen-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Lần 1 Môn Toán THPT Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6438 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với a là số thực khác không tùy ý, log3a2 bằng
A.
2log3a
B.
21log3∣a∣
C.
21log3a
D.
2log3∣a∣
Câu 2:
Nghiệm của phương trình 2x−3=8 là
A.
x=3
B.
x=0
C.
x=6
D.
x=−6
Câu 3:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình lnx2<0.
A.
S=(−1;1)∖{0}
B.
S=(−1;0)
C.
S=(−1;1)
D.
S=(0;1)
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(2;+∞)
B.
(−1;2)
C.
(−∞;2)
D.
(−1;+∞)
Câu 5:
Cho khối cầu có đường kính d=3. Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A.
49π
B.
29π
C.
36π
D.
9π
Câu 6:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=2, công bội q=3. Tính u3.
A.
u3=18
B.
u3=6
C.
u3=5
D.
u3=8
Câu 7:
Số điểm cực trị của hàm số y=x+25x−1 là
A.
1
B.
2
C.
0
D.
3
Câu 8:
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng
A.
3πrl
B.
2πrl
C.
4πrl
D.
πrl
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên:

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
2
B.
3
C.
1
D.
4
Câu 10:
Cho hình trụ tròn xoay có chiều cao h=5 và bán kính đáy r=3. Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay đã cho bằng
A.
15π
B.
45π
C.
30π
D.
10π
Câu 11:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=10 và chiều cao h=3. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
15
B.
30
C.
300
D.
10
Câu 12:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn ∫01f(x)dx=2, ∫13f(x)dx=6. Tính I=∫03f(x)dx.
A.
I=12
B.
I=8
C.
I=36
D.
I=4
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y−z−1=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?
A.
P(1;−2;1)
B.
Q(0;0;1)
C.
N(0;−1;−2)
D.
M(3;1;−1)
Câu 14:
Cho hàm số f(x) liên tục trên [−3;2] và có bảng biến thiên như hình dưới:

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f(x) trên [−3;2]. Tính M−m.

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f(x) trên [−3;2]. Tính M−m.
A.
5
B.
7
C.
6
D.
4
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+3)2+(y−1)2+z2=10. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(3;−1;0)
B.
(3;1;0)
C.
(−3;−1;0)
D.
(−3;1;0)
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;+∞)
B.
(−∞;0)
C.
(−∞;−1)
D.
(−1;1)
Câu 17:
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?


A.
y=−x4−2x2+1
B.
y=x4−3x2+1
C.
y=−x4+2x2+1
D.
y=x4−2x2+1
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):4x−2y+z−1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n2=(4;−2;1)
B.
n4=(4;2;1)
C.
n3=(4;−2;0)
D.
n1=(4;−2;−1)
Câu 19:
Tìm tập xác định D của hàm số y=x2π−3.
A.
D=(0;+∞)
B.
D=R
C.
D=[0;+∞)
D.
D=R∖{0}
Câu 20:
Khối lập phương có thể tích bằng 27 thì có cạnh bằng
A.
19683
B.
33
C.
3
D.
81
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm

Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm
A.
x=−2
B.
x=0
C.
x=6
D.
x=2
Câu 22:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R∖{0} và có bảng biến thiên dưới đây:

Số nghiệm của phương trình f(x)=5 là

Số nghiệm của phương trình f(x)=5 là
A.
1
B.
2
C.
4
D.
3
Câu 23:
Có bao nhiêu cách xếp 3 bạn A, B, C vào một dãy ghế hàng ngang có 4 chỗ ngồi?
A.
4 cách
B.
64 cách
C.
6 cách
D.
24 cách
Câu 24:
Cho f(x),g(x) là các hàm số xác định, liên tục trên R. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
∫2f(x)dx=2∫f(x)dx
B.
∫f(x)g(x)dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx
C.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
D.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;−1;2) trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
(0;0;2)
B.
(3;0;2)
C.
(0;−1;2)
D.
(3;−1;0)
Câu 26:
Đồ thị hàm số y=x3−3x2+4 và đường thẳng y=−4x+8 có tất cả bao nhiêu điểm chung?
A.
2
B.
3
C.
1
D.
0
Câu 27:
Cho a,b>0 và 2log2b−3log2a=2. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
2b−3a=2
B.
b2−a3=4
C.
b2=4a3
D.
2b−3a=4
Câu 28:
Xét ∫ex+1exdx, nếu đặt t=ex+1 thì ∫ex+1exdx bằng
A.
∫2dt
B.
∫2t2dt
C.
∫t2dt
D.
∫2dt
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;1;0) và điểm B(1;−1;2). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
x+y−z−4=0
B.
x+y−z−1=0
C.
2x+z−6=0
D.
x−y+2z−6=0
Câu 30:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=−3x, y=0, x=0 và x=4. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
S=∫04(−3)xdx
B.
S=π∫0432xdx
C.
S=π∫043xdx
D.
S=∫043xdx
Câu 31:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=2x3+3x2−12x+2 trên đoạn [−1;2].
A.
max[−1;2]f(x)=15
B.
max[−1;2]f(x)=6
C.
max[−1;2]f(x)=11
D.
max[−1;2]f(x)=10
Câu 32:
Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD, AB=a, AC=2a. Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AD thì đường gấp khúc ABCD tạo thành một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng
A.
3πa2
B.
32πa2
C.
4πa2
D.
23πa2
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;−2;0), C(0;0;3). Phương trình của mặt phẳng (ABC) là
A.
6x−3y+2z=0
B.
6x+3y+2z−6=0
C.
6x+3y+2z+6=0
D.
6x−3y+2z−6=0
Câu 34:
Cho hình nón có chiều cao bằng a. Biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cách tâm của đáy hình nón một khoảng bằng 3a, thiết diện thu được là một tam giác vuông. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
A.
125πa3
B.
4πa3
C.
34πa3
D.
45πa3
Câu 35:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−2020;2020] để hàm số y=x−mx−2 đồng biến trên từng khoảng xác định?
A.
2019
B.
2020
C.
2021
D.
2022
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a3, tứ giác ABCD là hình vuông, BD=a2 (minh họa như hình bên).

Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAD) bằng

Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAD) bằng
A.
0∘
B.
30∘
C.
45∘
D.
60∘
Câu 37:
Đồ thị trong hình bên là của hàm số y=x+cax+b (với a,b,c∈R).

Khi đó tổng a+b+c bằng

Khi đó tổng a+b+c bằng
A.
-1
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 38:
Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [−1;3]. Biết F(−1)=2,F(3)=211, tính tích phân I=∫−13[2f(x)−x]dx.
A.
I=27
B.
I=3
C.
I=11
D.
I=19
Câu 39:
Bất phương trình 22x−18⋅2x+32≥0 có tập nghiệm là
A.
(−∞;2]∪[16;+∞)
B.
(−∞;2]∪[4;+∞)
C.
(−∞;1]∪[16;+∞)
D.
(−∞;1]∪[4;+∞)
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f′(x) như sau:

Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1
B.
2
C.
4
D.
3
Câu 41:
Hàm số f(x)=log3(x3−7x2+1) có đạo hàm là
A.
f′(x)=(x3−7x2+1)ln33x2−14x
B.
f′(x)=x3−7x2+1ln3
C.
f′(x)=x3−7x2+1(3x2−14x)ln3
D.
f′(x)=(x3−7x2+1)ln31
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, AB=a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a (minh họa như hình bên). Gọi M là trung điểm của CD, khoảng cách giữa điểm M và mặt phẳng (SBD) bằng


A.
3a
B.
2a
C.
2a
D.
32a
Câu 43:
Xếp ngẫu nhiên 5 học sinh A, B, C, D, E ngồi vào một dãy 5 ghế thẳng hàng (mỗi bạn ngồi 1 ghế). Tính xác suất để hai bạn A và B không ngồi cạnh nhau.
A.
51
B.
53
C.
52
D.
54
Câu 44:
Cho hàm số f(x) có đồ thị trong hình bên:

Phương trình f[f(cosx)−1]=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [0;2π]?

Phương trình f[f(cosx)−1]=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [0;2π]?
A.
2
B.
5
C.
4
D.
6
Câu 45:
Cho hàm số f(x) có f(0)=4 và f′(x)=2cos2x+1,∀x∈R. Khi đó ∫0π/4f(x)dx bằng
A.
16π2+16π+16
B.
16π2+4
C.
16π2+14π
D.
16π2+16π+4
Câu 46:
Một ngân hàng X, quy định về số tiền nhận được của khách hàng sau n năm gửi tiền vào ngân hàng tuân theo công thức P(n)=A(1+8%)n, trong đó A là số tiền gửi ban đầu của khách hàng. Hỏi số tiền ít nhất mà khách hàng B phải gửi vào ngân hàng X là bao nhiêu để sau ba năm khách hàng đó rút ra được lớn hơn 850 triệu đồng (kết quả làm tròn đến hàng triệu)?
A.
675 triệu đồng
B.
676 triệu đồng
C.
677 triệu đồng
D.
674 triệu đồng
Câu 47:
Số các giá trị nguyên nhỏ hơn 2020 của tham số m để phương trình log6(2020x+m)=log4(1010x) có nghiệm là
A.
2020
B.
2021
C.
2019
D.
2022
Câu 48:
Cho khối chóp S.ABCD có chiều cao bằng 9 và đáy là hình bình hành có diện tích bằng 10. Gọi M,N,P và Q lần lượt là trọng tâm của các mặt bên SAB,SBC,SCD và SDA. Thể tích của khối đa diện lồi có đỉnh là các điểm M,N,P,Q,B và D bằng
A.
9
B.
925
C.
30
D.
350
Câu 49:
Xét các số thực a,b,x thỏa mãn a>1,b>1,0<x=1 và alogbx=bloga(x2). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=ln2a+ln2b−ln(ab).
A.
41−33
B.
2e
C.
41
D.
−123+22
Câu 50:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=41x4−14x2+48x+m−30 trên đoạn [0;2] không vượt quá 30. Tổng giá trị các phần tử của tập hợp S bằng bao nhiêu?
A.
120
B.
210
C.
108
D.
136
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Lần 1 Môn Toán THPT Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên — Mã đề: 6438 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.