HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7900
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7900
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Kênh Truyền Hình Giáo Dục Quốc Gia VTV7 - Đề 1
Câu 1: Một lớp học có 35 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh làm trực nhật?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Kênh Truyền Hình Giáo Dục Quốc Gia VTV7 - Đề 1
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-kenh-truyen-hinh-giao-duc-quoc-gia-vtv7-de-1-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Kênh Truyền Hình Giáo Dục Quốc Gia VTV7 - Đề 1 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7900 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một lớp học có 35 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh làm trực nhật?
A.
335
B.
A353
C.
C353
D.
353
Câu 2:
Dãy số (un) có un=52n−1,n∈N∗. Số hạng thứ 13 của dãy số bằng
A.
5
B.
7
C.
6
D.
4
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)2 là
A.
R
B.
(0;+∞)
C.
(−1;+∞)
D.
(1;+∞)
Câu 4:
Cho khối chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và đáy ABC là tam giác vuông cân tại A có AB=3,SC=5. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
12
B.
18
C.
36
D.
6
Câu 5:
Biết x31⋅x41⋅x3=xba (0<x=1; a,b∈N∗ và ba là phân số tối giản). Giá trị của a−2b bằng
A.
0
B.
1
C.
-1
D.
2
Câu 6:
Biết F(x)=x3+x1+1 là một nguyên hàm của hàm số y=f(x) trên (0;+∞). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
f(x)=4x4+lnx+x
B.
f(x)=3x2+x21
C.
f(x)=3x2−x21
D.
f(x)=4x4+lnx
Câu 7:
Một khối trụ có bán kính đáy bằng 3 và thiết diện qua trục là một hình vuông. Thể tích của khối trụ bằng
A.
12π
B.
18π
C.
54π
D.
36π
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình log(x−1)≥1 là
A.
(11;+∞)
B.
(1;+∞)
C.
[11;+∞)
D.
(−∞;11)
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu hàm số y=f′(x) như hình vẽ:

Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 10:
Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−1;1).
B.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (0;1).
C.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;1).
D.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (−1;0).
Câu 11:
Cho hình nón có diện tích đáy bằng 16πa2 và thể tích khối nón tương ứng bằng 16πa3. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón.
A.
Sxq=15πa2
B.
Sxq=20πa2
C.
Sxq=12πa2
D.
Sxq=16πa2
Câu 12:
Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x3−3x2+3
B.
y=−x3+3x2+1
C.
y=−x4+2x2+1
D.
y=x4−2x2+1
Câu 13:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−12x−1 là đường thẳng
A.
y = 1
B.
y = 2
C.
x = 1
D.
x = 2
Câu 14:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=8x⋅21−2x là
A.
2⋅2xln2+C
B.
ln88x⋅ln221−2x+C
C.
2xln2+C
D.
2⋅ln22x+C
Câu 15:
Môđun của số phức z=(1+2i)2(1−i)−3i+2 bằng
A.
5
B.
5
C.
4
D.
2
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trong hình vẽ bên.

Số nghiệm của phương trình f(x)=1 là

Số nghiệm của phương trình f(x)=1 là
A.
0
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 17:
Số phức liên hợp của số phức z=3−i là
A.
zˉ=−3−i
B.
zˉ=−3+i
C.
zˉ=3+i
D.
zˉ=3−i
Câu 18:
Diện tích hình phẳng của phần tô đậm trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?


A.
S=∫02(−2x2+4x)dx
B.
S=∫02(−2x2+4x+2)dx
C.
S=∫02(2x2−4x)dx
D.
S=∫02(−2x2+2x)dx
Câu 19:
Cho hai số phức z1=3+2i và z2=2−i. Phần ảo của số phức z1+z2 bằng
A.
1
B.
5
C.
i
D.
-1
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a(−1;2;−3) và b=2i−2j+k. Tọa độ của vectơ a+2b là
A.
(1; 2; -3)
B.
(3; -2; -1)
C.
(2; 1; -3)
D.
(1; -3; 2)
Câu 21:
Nếu ∫01f(x)dx=1 và ∫12f(x)dx=3 thì ∫02f(x)dx bằng
A.
1
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 22:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=2−5i là điểm nào dưới đây?
A.
Q(2;5)
B.
P(2;−5)
C.
N(−2;−5)
D.
M(−2;5)
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;2;−2) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
A.
M1(3;0;0)
B.
M2(3;0;−2)
C.
M3(3;2;0)
D.
M4(0;2;−2)
Câu 24:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x5+4x3+3x+2 với đường thẳng y=−2x+2 là
A.
5
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−3)2+(y+5)2+(z+2)2=16. Tâm của (S) là
A.
I1(−3;5;2)
B.
I2(3;−5;−2)
C.
I3(3;5;2)
D.
I4(−3;−5;−2)
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x−2y−z+4=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n3(3;−2;4)
B.
n1(3;−1;4)
C.
n2(3;−2;−1)
D.
n4(3;−2;0)
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên [−1;3]. Khi đó 2M−m bằng

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên [−1;3]. Khi đó 2M−m bằng
A.
4
B.
-4
C.
2
D.
6
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:3x+1=4y+2=1z−1. Điểm nào dưới đây thuộc d?
A.
P(2;2;2)
B.
M(1;1;1)
C.
N(3;3;3)
D.
Q(1;2;3)
Câu 29:
Gọi S là tập nghiệm thực của phương trình 21log3(x−1)2+log31(x+2)=0. Hỏi S có bao nhiêu phần tử?
A.
1
B.
2
C.
0
D.
4
Câu 30:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình vuông, AC=AA′2 (minh họa như hình vẽ bên).

Góc giữa đường thẳng A′B và mặt phẳng (ABCD) bằng

Góc giữa đường thẳng A′B và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
60∘
B.
90∘
C.
30∘
D.
45∘
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x) bằng

Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x) bằng
A.
5
B.
3
C.
4
D.
25
Câu 32:
Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn được tính theo công thức S=Aert, trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r>0), t (tính theo giờ) là thời gian tăng trưởng. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu giờ để số vi khuẩn lớn hơn 500 con, biết rằng số vi khuẩn ban đầu là 20 con và tỉ lệ tăng trưởng là 11% trong một giờ?
A.
29 giờ
B.
30 giờ
C.
28 giờ
D.
31 giờ
Câu 33:
Giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=x−23x+m trên [3;6] bằng 7 là
A.
10
B.
-2
C.
-6
D.
3
Câu 34:
Cho mặt cầu (S) tâm O bán kính R, một điểm M nằm trong mặt cầu sao cho OM=4. Mặt phẳng (P) qua M cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C) có chu vi nhỏ nhất bằng 6π. Thể tích khối nón đỉnh O đáy là đường tròn (C) bằng
A.
36π
B.
12π
C.
6π
D.
24π
Câu 35:
Tập nghiệm của bất phương trình 33x+2>(31)x−10 là
A.
(−1;+∞)
B.
(−6;+∞)
C.
(2;+∞)
D.
(−∞;3)
Câu 36:
Cho tích phân I=∫4121+2x+12xdx, nếu đặt t=2x+1, thì
A.
I=∫35(t2−t)dt
B.
I=∫35(t2+t)dt
C.
I=∫35(2t2−2t)dt
D.
I=21∫35(t2+2t)dt
Câu 37:
Cho hai số phức z1=m+1+5i và z2=3−mi (m∈R). Tập tất cả các giá trị của tham số m để số phức w=z1⋅z2 có phần ảo bằng 13 là
A.
{1;−3}
B.
{−2;3}
C.
{1;−2}
D.
{−1;2}
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi M là trung điểm của SD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SC bằng
A.
2a3
B.
5a5
C.
a
D.
2a
Câu 39:
Cho hình nón (N) có độ dài đường sinh bằng 10 và bán kính đáy bằng 6. Một khối cầu (S) tiếp xúc với đáy và tất cả các đường sinh của hình nón (N). Thể tích của khối cầu (S) bằng
A.
36π
B.
18π
C.
27π
D.
30π
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(f(x)+2m)−1=f(x)+2m có nhiều nghiệm nhất?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(f(x)+2m)−1=f(x)+2m có nhiều nghiệm nhất?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 41:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a2 và cạnh bên bằng a3. Gọi M,N theo thứ tự là trung điểm của các cạnh SB và CD. Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng MN và mặt phẳng (SBC). Khi đó sinα bằng
A.
15215
B.
1414
C.
353105
D.
35270
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) là hàm đa thức bậc hai và hàm số F(x)=∫1xf(−t+1)dt có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại

Hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại
A.
x=±1
B.
x=0 và x=−1
C.
x=0
D.
x=0 và x=2
Câu 43:
Cho hàm số f(x) có f(2π)=−m1 (m>0) và f′(x)=sinx⋅emcosx,∀x∈R. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để m⋅f(3π)≥−e1009?
A.
2018
B.
2019
C.
2017
D.
Vô số
Câu 44:
Cho đa giác 8 đỉnh A1A2…A8 nội tiếp đường tròn tâm (O). Biết rằng không có ba đường chéo nào đồng quy tại một điểm bên trong đường tròn. Gọi S là tập hợp các giao điểm nằm bên trong đa giác của các đường chéo. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm thuộc tập S. Xác suất để 3 điểm được chọn tạo thành tam giác có các cạnh nằm trên đường chéo là
A.
19551
B.
6891
C.
620155
D.
275655
Câu 45:
Cho hàm số f(x)=∣x4−2x2+m∣ (m là tham số thực). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên m∈[−10;10] sao cho max[1;2]f(x)+min[1;2]f(x)≥10. Số phần tử của tập S là
A.
9
B.
10
C.
11
D.
12
Câu 46:
Cho chóp tam giác đều S.ABC. Một mặt cầu tiếp xúc với tia đối của tia SA tại M, tiếp xúc với tia đối của tia BA tại N và tiếp xúc với cạnh SB tại P. Biết SM=2a,BN=3a. Thể tích khối chóp S.ABC là
A.
3259a3
B.
359a3
C.
3459a3
D.
9459a3
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn các điều kiện f′(x)=x2+9+2x2+91 và f(4)=1. Khi đó ∫04f(x)dx bằng
A.
4+ln57
B.
4+ln74
C.
4+ln75
D.
4+ln47
Câu 48:
Cho 2 số thực x,y>0 thỏa mãn điều kiện log3(4x+2x+1y+4y2)−log3(2x+1y)=4y22x(4y−2x). Gọi M là giá trị lớn nhất của biểu thức P=4x−y3−4y+1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
M∈(0;2)
B.
M∈(−2;0)
C.
M∈(2;4)
D.
M∈(4;6)
Câu 49:
Cho 2 chất điểm A và B cùng bắt đầu chuyển động theo chiều dương trên cùng 1 trục lần lượt có vận tốc biến đổi theo thời gian là hàm số đa thức bậc 2 và hàm số đa thức bậc 3 gồm v=v1(t) (m/s), v=v2(t) (m/s) có đồ thị như hình vẽ.

Hỏi trong suốt quá trình chuyển động, 2 chất điểm gặp nhau bao nhiêu lần, biết rằng chất điểm A bắt đầu xuất phát cách gốc của trục về phía chiều dương 1 mét, chất điểm B xuất phát tại gốc của trục, và trong quá trình chuyển động, 2 chất điểm đã gặp nhau một lần tại thời điểm 3 giây?

Hỏi trong suốt quá trình chuyển động, 2 chất điểm gặp nhau bao nhiêu lần, biết rằng chất điểm A bắt đầu xuất phát cách gốc của trục về phía chiều dương 1 mét, chất điểm B xuất phát tại gốc của trục, và trong quá trình chuyển động, 2 chất điểm đã gặp nhau một lần tại thời điểm 3 giây?
A.
1 lần
B.
2 lần
C.
3 lần
D.
4 lần
Câu 50:
Có bao nhiêu số nguyên dương x sao cho tồn tại số thực y lớn hơn 1 thỏa mãn (xy2+x−2y−1)logy=logx2y−x+3?
A.
4
B.
2
C.
3
D.
Vô số
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Kênh Truyền Hình Giáo Dục Quốc Gia VTV7 - Đề 1 — Mã đề: 7900 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.