HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6970
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6970
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Đông Hưng Hà - Thái Bình (Đề số 851)
Câu 1: Nghiệm của bất phương trình 2(x - 2) = 2 là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Đông Hưng Hà - Thái Bình (Đề số 851)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-lan-1-thpt-dong-hung-ha-thai-binh-de-so-851-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Đông Hưng Hà - Thái Bình (Đề số 851) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6970 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nghiệm của bất phương trình log2(x−2)=2 là:
A.
x=2.
B.
x=4.
C.
x=8.
D.
x=6.
Câu 2:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=3x.
B.
y=(32)x.
C.
y=log2x.
D.
y=log21x.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:3x−1=2y+2=−4z−3. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d?
A.
Q(−2;−4;7).
B.
P(7;2;1).
C.
N(4;0;−1).
D.
M(1;−2;3).
Câu 4:
Trong không gian cho tam giác vuông OIM vuông tại I, góc IOM=60∘ và cạnh IM=a. Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay. Diện tích xung quanh của hình nón đó là:
A.
3πa2.
B.
32πa2.
C.
3πa23.
D.
32πa23.
Câu 5:
Mặt cầu có tâm I(−1;2;−3) và bán kính R=3 có phương trình là:
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=9.
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9.
C.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=3.
D.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số y=f(x) có điểm cực tiểu là:

Hàm số y=f(x) có điểm cực tiểu là:
A.
x=−1.
B.
x=2.
C.
x=0.
D.
x=−2.
Câu 7:
Cho a,b,c là các số thực dương, a=1 và thỏa mãn logab=3,logac=−2. Giá trị của biểu thức loga(c2a3b) bằng:
A.
23.
B.
2.
C.
49.
D.
10.
Câu 8:
Cho hàm số f(x)=4x+24x. Tính tổng S=f(20201)+f(20202)+f(20203)+⋯+f(20202019) bằng:
A.
S=2020.
B.
S=1010.
C.
S=22019.
D.
S=2019.
Câu 9:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x−1≥21 là:
A.
(−∞;2).
B.
(−∞;2].
C.
[2;+∞).
D.
(2;+∞).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình: 3x−z+1=0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) có tọa độ là:
A.
(−3;1;1).
B.
(3;−1;1).
C.
(3;−1;0).
D.
(3;0;−1).
Câu 11:
Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h được cho bởi công thức nào dưới đây?
A.
Sxq=πR2h.
B.
Sxq=πRh.
C.
Sxq=2πRh.
D.
Sxq=πRh2.
Câu 12:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm của phương trình 2f(x)=5 là:


A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 13:
Nghiệm của phương trình z2+2z+3=0 trên tập số phức là:
A.
[<table><tbody><tr><td>z=−1</td></tr><tr><td>z=2</td></tr></tbody></table>.
B.
[<table><tbody><tr><td>z=i2</td></tr><tr><td>z=−i2</td></tr></tbody></table>.
C.
[<table><tbody><tr><td>z=−1+i2</td></tr><tr><td>z=−1−i2</td></tr></tbody></table>.
D.
[<table><tbody><tr><td>z=−2+i2</td></tr><tr><td>z=−2−i2</td></tr></tbody></table>.
Câu 14:
Số phức liên hợp của số phức z=−1+2i là số phức:
A.
zˉ=−1+2i.
B.
zˉ=−1−2i.
C.
zˉ=1+2i.
D.
zˉ=1−2i.
Câu 15:
Biết ∫24f(x)dx=3. Tính ∫24[1−f(x)]dx ?
A.
1.
B.
−1.
C.
5.
D.
−2.
Câu 16:
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−sinx là:
A.
F(x)=x2+cosx−1
B.
F(x)=x2−cosx
C.
F(x)=2−cosx
D.
F(x)=2+cosx
Câu 17:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x+mmx+4 nghịch biến trên khoảng (−1;2).
A.
m∈(−2;2).
B.
m∈[1;2).
C.
m∈[−2;2].
D.
m∈[1;2]∪{−2}.
Câu 18:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=11+4i là điểm nào dưới đây?
A.
P(−11;4).
B.
N(11;−4).
C.
Q(11;4).
D.
M(−11;−4).
Câu 19:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có bảng biến thiên như hình bên:

Trong các hệ số a,b,c và d có bao nhiêu số dương?

Trong các hệ số a,b,c và d có bao nhiêu số dương?
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có thể tích bằng 3a3, đáy ABCD là hình bình hành với AB=2a;AD=a;ABC=150∘. Gọi O là giao điểm của AC và BD, E là điểm đối xứng của S qua O và M,N,P,Q lần lượt là trọng tâm của các mặt bên SAB,SBC,SCD,SDA. Thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các điểm S,M,N,P,Q,E bằng:
A.
35a3.
B.
34a3.
C.
3a3.
D.
a3.
Câu 21:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−12x+1 trên đoạn [2;3]. Tính giá trị M+m ?
A.
23.
B.
217.
C.
215.
D.
219.
Câu 22:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên?


A.
y=−x4+2x2+1.
B.
y=x3−3x+1.
C.
y=x4−2x2+1.
D.
y=−x3+3x+1.
Câu 23:
Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ.
A.
158.
B.
51.
C.
151
D.
157.
Câu 24:
Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh đứng thành một hàng dọc?
A.
120.
B.
100.
C.
24.
D.
125.
Câu 25:
Hàm số y=f(x) xác định trên R∖{−1} và có f′(x)<0,∀x=−1. Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?
A.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên các khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞).
B.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên R.
C.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên R∖{−1}.
D.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên R∖{−1}.
Câu 26:
Cho hình trụ có trục O1O2. Một mặt phẳng song song với trục O1O2 cắt hình trụ theo thiết diện là hình chữ nhật, biết bán kính của đường tròn ngoại tiếp thiết diện bằng bán kính đáy của hình trụ, và O là tâm của thiết diện. Số đo của góc O1OO2 bằng:
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 27:
Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−32x−1 là:
A.
y=3.
B.
y=2.
C.
x=2.
D.
x=3.
Câu 28:
Cho tích phân I=∫04xx2+9dx. Khi đặt t=x2+9 thì tích phân đã cho trở thành:
A.
∫35tdt.
B.
∫04t2dt.
C.
∫35t2dt.
D.
∫04tdt.
Câu 29:
Cho hàm số y=−x3+ax2+bx+c (a,b,c∈R) có hai điểm cực trị là x=−1,x=2. Giá trị của biểu thức T=b2−2a là:
A.
33.
B.
2.
C.
−439.
D.
3.
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình 2f(x2−4x+3)+1=0 là:

Số nghiệm của phương trình 2f(x2−4x+3)+1=0 là:
A.
8.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 31:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x+1)<2 là:
A.
(−1;8).
B.
(−∞;8).
C.
(−1;8].
D.
[−1;8).
Câu 32:
Cho hai số phức z1=1−2i và z2=3+i. Tìm số phức z=2z1−z2 ?
A.
z=−1−5i.
B.
z=1+5i.
C.
z=−2−3i.
D.
z=1−5i.
Câu 33:
Cho hàm số f(x)=x4−2x2+m (m là tham số thực). Gọi S là tập hợp các giá trị của m sao cho max[0;2]∣f(x)∣+min[0;2]∣f(x)∣=7. Tổng các phần tử của S là:
A.
7.
B.
14.
C.
−14.
D.
−7.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1;0;2) và B(3;4;0) là:
A.
1x−1=2y=−1z−2.
B.
1x−3=2y−4=1z.
C.
1x+1=2y=−1z−2.
D.
2x−1=4y=2z−2.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−2)2+(z−5)2=25. Tâm của (S) có tọa độ là:
A.
(1;−2;−5).
B.
(1;2;5).
C.
(−1;2;−5).
D.
(−1;2;5).
Câu 36:
Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 6, chiều cao bằng 3. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng:
A.
18.
B.
19.
C.
17.
D.
16.
Câu 37:
Tính tổng S=1+i+i2+⋯+i2020, trong đó i là đơn vị ảo.
A.
S=i.
B.
S=−i.
C.
S=1.
D.
S=−1.
Câu 38:
Cho các số thực dương x,y thay đổi và thỏa điều kiện x>y>1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=logyx2(x2)+3logyyx là:
A.
15.
B.
13.
C.
19.
D.
14.
Câu 39:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−2 và u4=13. Tìm u3 ?
A.
u3=9.
B.
u3=3.
C.
u3=10.
D.
u3=8.
Câu 40:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x−1x2−4x+7 và đường thẳng y=2x−4 là:
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Câu 41:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(0)=4 và f(x)+f′(x)=x3,∀x∈R. Giá trị của f(1) bằng:
A.
−10.
B.
−2+e10.
C.
−2.
D.
−4+10e.
Câu 42:
Cho khối nón có chiều cao h=a và bán kính đáy r=a3. Thể tích của khối nón đã cho bằng:
A.
πa3.
B.
3πa3.
C.
2πa3.
D.
2πa3.
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD), AH⊥SB tại H. (Hình vẽ bên dưới).

Khẳng định nào sau đây sai?

Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Tam giác SBC vuông tại B.
B.
SA⊥BC.
C.
Tam giác SCD vuông tại C.
D.
AH⊥SC.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(1;−2;0) có vectơ pháp tuyến n=(2;−1;3) có phương trình là:
A.
x−2y−4=0.
B.
2x−y+3z=0.
C.
2x−y+3z−4=0.
D.
2x−y+3z+4=0.
Câu 45:
Trong Vật lí, sự phân rã của các chất phóng xạ được biểu diễn bằng công thức m(t)=m0⋅(21)Tt, trong đó m0 là khối lượng chất phóng xạ ban đầu, m(t) là khối lượng chất phóng xạ tại thời điểm t, T là chu kì bán rã (là khoảng thời gian để một nửa số nguyên tử của chất phóng xạ biến thành chất khác). Một chất phóng xạ độc hại cứ sau khoảng thời gian T=24000 năm thì một nửa chất phóng xạ này sẽ phân rã thành chất khác không độc hại đối với sức khỏe con người. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì 1 kg chất phóng xạ này sẽ không còn độc hại nữa, biết chất phóng xạ này không còn độc hại nếu khối lượng chất phóng xạ còn lại bé hơn 10−6 gram?
A.
717538 năm.
B.
717535 năm.
C.
717537 năm.
D.
717536 năm.
Câu 46:
Tập xác định của hàm số y=(2−x)−31 là:
A.
(−∞;2).
B.
(2;+∞).
C.
R∖{2}.
D.
(0;+∞).
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(1;−5;4) trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là:
A.
(0;0;4).
B.
(1;0;4).
C.
(1;−5;0).
D.
(0;−5;4).
Câu 48:
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3;y=1;x=0;x=1 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A.
S=∫01(x3−1)dx.
B.
S=π∫01(1−x3)dx.
C.
S=∫01(1−x3)dx.
D.
S=π∫01(1−x3)2dx.
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC). Biết AB=a,AC=2a,SA=a3. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).


A.
a1912.
B.
3a.
C.
a5.
D.
a2312.
Câu 50:
Một khối nón có diện tích đáy bằng 3π, chiều cao bằng 2. Thể tích của khối nón đó bằng:
A.
3π.
B.
2π.
C.
π.
D.
4π.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Đông Hưng Hà - Thái Bình (Đề số 851) — Mã đề: 6970 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.