HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2034
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2034
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk
Câu 1: Tập nghiệm S của bất phương trình 1/3 (x - 3) > 1 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-lan-1-thpt-ngo-gia-tu-dak-lak-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2034 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm S của bất phương trình log1/3(x−3)>1 là
A.
S=[310;+∞)
B.
S=(3;310)
C.
S=(310;+∞)
D.
S=[3;+∞)
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x−z+2=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n3=(3;−1;0)
B.
n1=(−1;0;−1)
C.
n4=(3;0;−1)
D.
n2=(3;0;1)
Câu 3:
Số phức liên hợp của số phức z=3+i là
A.
zˉ=3−i
B.
zˉ=−3+i
C.
zˉ=3+i
D.
zˉ=−3−i
Câu 4:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
x=−1
B.
x=−2
C.
x=2
D.
x=1
Câu 5:
Tập xác định D của hàm số y=x1/3 là
A.
D=[0;+∞)
B.
D=R
C.
D=R∖{0}
D.
D=(0;+∞)
Câu 6:
Mặt cầu (S) tâm I bán kính R có phương trình x2+y2+z2−x+2y+1=0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
I(−21;1;0) và R=41
B.
I(21;−1;0) và R=21
C.
I(21;−1;0) và R=21
D.
I(−21;1;0) và R=21
Câu 7:
Viết công thức tính thể tích V của một khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h. Kết quả nào sau đây là đúng?
A.
V=21Sh
B.
V=61Sh
C.
V=Sh
D.
V=31Sh
Câu 8:
Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và đường sinh l là
A.
Sxq=πrl+πr2
B.
Sxq=2πrl
C.
Sxq=rl
D.
Sxq=πrl
Câu 9:
Cho khối chóp S.ABC, đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy và SA=2a. Chiều cao của khối chóp S.ABC là
A.
SI, với I là trung điểm của BC
B.
SA
C.
SB
D.
SC
Câu 10:
Cho cấp số nhân có số hạng đầu là u1=4, công bội q=3. Số hạng thứ ba u3 bằng
A.
u3=108
B.
u3=36
C.
u3=12
D.
u3=10
Câu 11:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+sinx thỏa mãn F(0)=0. Tìm F(x).
A.
F(x)=ex+cosx−2
B.
F(x)=ex−cosx+1
C.
F(x)=ex+cosx−1
D.
F(x)=ex−cosx
Câu 12:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z=1−2i là điểm nào dưới đây?
A.
Q(−1;−2)
B.
M(1;2)
C.
P(−1;2)
D.
N(1;−2)
Câu 13:
Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A.
y=−x3+3x−1
B.
y=x4−x2+1
C.
y=−x3+3x
D.
y=x3−3x
Câu 14:
Công thức tính thể tích khối cầu có bán kính r nào sau đây đúng?
A.
V=43πr3
B.
V=43πr2
C.
V=34πr3
D.
V=34πr2
Câu 15:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−1 là đường thẳng
A.
y=1
B.
y=−1
C.
y=−2
D.
y=2
Câu 16:
Cho 8 điểm phân biệt, có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo nên từ 8 điểm đó?
A.
A82
B.
8!
C.
P2
D.
C82
Câu 17:
Nếu ∫01f(x)dx=4 và ∫01g(x)dx=3 thì ∫01[2f(x)−g(x)]dx bằng
A.
11
B.
5
C.
3
D.
8
Câu 18:
Công thức tính thể tích V của khối trụ tròn xoay có diện tích đáy là B và chiều cao h là
A.
V=31Bh
B.
V=Bh
C.
V=61Bh
D.
V=21Bh
Câu 19:
Cho hai số phức z1=2−i và z2=−1+5i. Phần ảo của số phức z1+z2 bằng
A.
4i
B.
4
C.
1
D.
3
Câu 20:
Cho hai điểm A(3;−2;3) và B(−1;2;5). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.
A.
I(1;0;4)
B.
I(2;0;8)
C.
I(−2;2;1)
D.
I(2;−2;−1)
Câu 21:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;0)
B.
(0;1)
C.
(−1;0)
D.
(−∞;2)
Câu 22:
Cho các số thực dương a,b thỏa mãn log3(9a⋅3b)=log273. Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
6a+2b=1
B.
6a+3b=1
C.
2a+6b=1
D.
3a+6b=1
Câu 23:
Cho hàm số y=x+12x−1 có đồ thị (C) và đường thẳng d:y=2x−3. Số giao điểm của (C) và d là
A.
1
B.
0
C.
2
D.
3
Câu 24:
Xét tích phân ∫02xx2+1dx, nếu đặt u=x2+1 thì tích phân đã cho bằng
A.
21∫02udu
B.
2∫15udu
C.
2∫02udu
D.
21∫15udu
Câu 25:
Số phức z=5−i9+13i có phần thực là
A.
139
B.
−3
C.
3
D.
2
Câu 26:
Bất phương trình 4x−6⋅2x+8≥0 có tập nghiệm là
A.
(−∞;1]∪[2;+∞)
B.
(−∞;1]∩[2;+∞)
C.
(−∞;2]∪[4;+∞)
D.
(−∞;2]∩[4;+∞)
Câu 27:
Cho đường thẳng (Δ):⎩⎨⎧x=1+ty=2−2tz=3+t(t∈R). Điểm M nào sau đây thuộc đường thẳng (Δ)?
A.
M(1;2;−3)
B.
M(1;−2;3)
C.
M(2;0;4)
D.
M(2;1;3)
Câu 28:
Trên tập hợp số phức, phương trình z2+2z+5=0 có hai nghiệm z1,z2, trong đó z2 là số phức có phần ảo dương. Môđun của số phức ω=z1+iz2+z1z2 là
A.
22
B.
15
C.
13
D.
−7
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−2;3) và đường thẳng d:2x=1y+2=−1z−3. Viết phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d.
A.
2x+y−z−3=0
B.
x+2y−z+3=0
C.
2x+y−z+3=0
D.
2x−y+z+3=0
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đồ thị như hình bên:

Số nghiệm của phương trình f(x)=−2 là

Số nghiệm của phương trình f(x)=−2 là
A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 31:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=−2x2,y=1,x=0 và x=1 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A.
S=∫01(1−2x2)dx
B.
S=∫01(1+2x2)dx
C.
S=π∫01(1+2x2)dx
D.
S=∫01(1+2x2)2dx
Câu 32:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4−10x2+2 trên đoạn [−1;2] bằng
A.
2
B.
−7
C.
−22
D.
−23
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x+1)(x−1)3,∀x∈R. Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2
B.
3
C.
0
D.
1
Câu 34:
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;−3) và B(3;−1;1)?
A.
1x−3=2y+1=−3z−1
B.
2x+1=−3y+2=4z−3
C.
3x−1=−1y−2=1z+3
D.
2x−1=−3y−2=4z+3
Câu 35:
Tính thể tích của khối nón tròn xoay có bán kính r=3 và chiều cao h=4.
A.
V=36π
B.
V=12π
C.
V=6π
D.
V=32π
Câu 36:
Hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và D, cạnh bên SD vuông góc với đáy, AB=AD=a,CD=2a,SA=a3 (minh họa như hình vẽ bên dưới). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAD) có số đo bằng


A.
30∘
B.
60∘
C.
45∘
D.
90∘
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;−4;3). Hình chiếu của A lên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
A.
(2;0;3)
B.
(0;−4;3)
C.
(2;−4;0)
D.
(2;0;0)
Câu 38:
Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AD=2 và AB=1. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.
A.
Stp=2π
B.
Stp=10π
C.
Stp=6π
D.
Stp=4π
Câu 39:
Phương trình 22x+1=32 có nghiệm là
A.
x=3
B.
x=25
C.
x=2
D.
x=23
Câu 40:
Cho tập A gồm 10 số nguyên dương từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên 3 số từ tập A. Xác suất để 3 số được chọn không có 2 số nào là 2 số nguyên liên tiếp bằng
A.
52
B.
1511
C.
158
D.
157
Câu 41:
Anh B ra trường và được tuyển dụng từ năm 2000. Biết rằng lương khởi điểm của anh ấy là 4.000.000 đồng/tháng. Cứ 3 năm anh B lại được tăng lương một lần với mức tăng bằng 7% của tháng trước đó. Đến nay anh ấy đã làm việc được tròn 20 năm. Hỏi hiện nay lương của anh ấy gần mức lương nào sau đây nhất?
A.
6 triệu đồng/tháng
B.
7 triệu đồng/tháng
C.
7,5 triệu đồng/tháng
D.
6,5 triệu đồng/tháng
Câu 42:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m sao cho hàm số f(x)=−31x3−mx2+(4m−5)x+2020 nghịch biến trên R?
A.
6
B.
4
C.
5
D.
7
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có bảng biến thiên như sau:

Để phương trình f(∣x∣)=m có 4 nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện x1<−41<x2<x3<x4, điều kiện của m là

Để phương trình f(∣x∣)=m có 4 nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện x1<−41<x2<x3<x4, điều kiện của m là
A.
0<m<1
B.
1<m<1625
C.
0<m<2725
D.
m>1
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC), SB=a10. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và SC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng CM và AN bằng
A.
373a
B.
4a
C.
743a37
D.
2a
Câu 45:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(x)+f(−x)=cosxcos2x,∀x∈R. Khi đó tích phân ∫−π/2π/2f(x)dx bằng
A.
1514
B.
1528
C.
3014
D.
1430
Câu 46:
Cho hàm số f(x)=∣x4−4x3+4x2+m∣ (m là tham số thực). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho max[0;2]f(x)+min[0;2]f(x)=5. Số phần tử của S là
A.
5
B.
3
C.
4
D.
2
Câu 47:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có BB′=a, góc giữa đường thẳng BB′ và mặt phẳng (ABC) bằng 60∘, tam giác ABC vuông tại C và BAC=60∘. Hình chiếu vuông góc của điểm B′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
2089a3
B.
16a33
C.
1043a33
D.
2089a33
Câu 48:
Cho hàm số f(x)=(1−m3)x3+3x2−(4−m)x+2 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên m∈[−2019;2019] sao cho f(x)≥0,∀x∈[2;4]?
A.
2021
B.
2020
C.
2019
D.
4037
Câu 49:
Số nghiệm của phương trình log3(x2−2x)=log5(x2−2x+2) là
A.
1
B.
3
C.
4
D.
2
Câu 50:
Cho các số thực a,b thỏa mãn điều kiện 31<b<a<1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=loga94(3b−1)+8logb/a2a là
A.
6
B.
8
C.
7
D.
9
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk — Mã đề: 2034 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.