HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9407
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9407
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An
Câu 1: Cho khối cầu có bán kính R = 2. Thể tích khối cầu đã cho bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-lan-2-thpt-chuyen-dh-vinh-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9407 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho khối cầu có bán kính R=2. Thể tích khối cầu đã cho bằng
A.
32π.
B.
332π.
C.
16π.
D.
316π.
Câu 2:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
34a3.
B.
2a3.
C.
a3.
D.
32a3.
Câu 3:
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=1, AD=2, AA′=3. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A.
6.
B.
3.
C.
2.
D.
34.
Câu 4:
Đạo hàm của hàm số y=log3(1−2x) là
A.
y′=(1−2x)ln3−2.
B.
y′=1−2x−2ln3.
C.
y′=(1−2x)ln32.
D.
y′=(1−2x)ln31.
Câu 5:
Cho ∫13f(x)dx=2 và ∫232f(x)dx=1. Tính I=∫12f(x)dx.
A.
I=0.
B.
I=23.
C.
I=3.
D.
I=2.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+3z+2=0 và đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u2(1;−2;2).
B.
u4(1;2;3).
C.
u3(0;−2;3).
D.
u1(1;−2;3).
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại?


A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 8:
Một đội văn nghệ có 5 bạn nam và 3 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn 2 bạn gồm 1 nam và 1 nữ để thể hiện một tiết mục song ca?
A.
C51⋅C31.
B.
A82.
C.
C82.
D.
C51+C31.
Câu 9:
Cho các số phức z1=1−i, z2=−2+3i. Tìm phần ảo của số phức z=z1−z2.
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
−4.
Câu 10:
Cho số phức z tuỳ ý. Mệnh đề nào sau đây **sai**?
A.
z2=∣z∣2.
B.
zzˉ=∣z∣2.
C.
∣z∣=∣−z∣.
D.
∣z∣=∣zˉ∣.
Câu 11:
Đồ thị của hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang?
A.
y=2x2+x1.
B.
y=ex.
C.
y=2x2+x.
D.
y=x+22x+1.
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(1−2x)≥log23 là
A.
(−∞;−1].
B.
[−1;21).
C.
(21;1].
D.
(−∞;−1).
Câu 13:
Hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x4−2x2−1.
B.
y=−x4−2x2−1.
C.
y=−x4+2x2−1.
D.
y=x3−x2+x−1.
Câu 14:
Cho số phức z=1−2i. Tìm điểm biểu diễn của số phức z′=−zˉ.


A.
M.
B.
N.
C.
P.
D.
Q.
Câu 15:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A.
y=2x.
B.
y=log2x.
C.
y=(21)x.
D.
y=e−x.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình f(x)=3 là


A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 17:
Cho khối trụ có chiều cao h=8 và bán kính đáy r=3. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
72π.
B.
24π.
C.
48π.
D.
96π.
Câu 18:
Cho hình nón có đường sinh l=6 và bán kính đáy r=2. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
72π.
B.
24π.
C.
8π.
D.
12π.
Câu 19:
Cho phương trình 4x−3⋅2x+1+2=0. Khi đặt t=2x, ta được phương trình nào sau đây?
A.
t2−6t+2=0.
B.
2t2−3t+2=0.
C.
t2−3t+2=0.
D.
t2−3t+1=0.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(1;−2;5) trên trục Oy có tọa độ là
A.
(0;−2;5).
B.
(1;0;5).
C.
(0;−2;0).
D.
(1;−2;0).
Câu 21:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex−2x là
A.
ex−2x2+C.
B.
ex−2+C.
C.
ex−x2+C.
D.
ex−2x2+C.
Câu 22:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?


A.
(2;4).
B.
(1;2).
C.
(1;3).
D.
(−1;2).
Câu 23:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và công sai d=3. Hỏi có bao nhiêu số hạng của cấp số cộng nhỏ hơn 11?
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u1(1;1;−4), u2(0;1;1). Góc giữa hai vectơ đã cho bằng
A.
30∘.
B.
150∘.
C.
60∘.
D.
120∘.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−6y+4z−11=0. Bán kính của (S) bằng
A.
3.
B.
67.
C.
45.
D.
5.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;−1;5), N(3;1;1). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN có phương trình là
A.
2x+y−4z+10=0.
B.
x+y+2z−8=0.
C.
x+y−2z+4=0.
D.
x−y+2z−8=0.
Câu 27:
Cho các số thực a,b thoả mãn b−22a−1=log23. Giá trị của 4a3b bằng
A.
92.
B.
29.
C.
32.
D.
23.
Câu 28:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2 (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) bằng


A.
60∘.
B.
90∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x+1)(x−2)2 với mọi x∈R. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;3] là
A.
f(2).
B.
f(0).
C.
f(3).
D.
f(−1).
Câu 30:
Cho hình trụ có chiều cao bằng 6. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng qua trục, thiết diện thu được là một hình chữ nhật có chu vi bằng 28. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
48π.
B.
96π.
C.
24π.
D.
36π.
Câu 31:
Hàm số y=ln(x3−3x2+1) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 32:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây **sai**?


A.
ab<0.
B.
bc<0.
C.
ac<0.
D.
bd<0.
Câu 33:
Cho tích phân I=∫02πcos5xdx. Nếu đặt t=sinx thì
A.
I=∫01(1−t2)2dt.
B.
I=−∫01t4dt.
C.
I=∫01t4dt.
D.
I=−∫01(1−t2)2dt.
Câu 34:
Cho số phức z thoả mãn ∣z∣−z=1+3i. Tính tích của phần thực và phần ảo của số phức z.
A.
12.
B.
−7.
C.
−12.
D.
7.
Câu 35:
Cho số thực m và phương trình bậc hai z2+mz+1=0. Khi phương trình không có nghiệm thực, gọi z1,z2 là các nghiệm của phương trình. Tìm giá trị lớn nhất của T=∣z1−z2∣.
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 36:
Cho y=f(x) là hàm số đa thức bậc 3 có đồ thị như hình vẽ. Tính diện tích hình phẳng được tô đậm.


A.
1237.
B.
49.
C.
125.
D.
38.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2y=2+tz=2t và mặt phẳng (P):2x+y+z−1=0. Gọi Δ là đường thẳng đi qua điểm A(1;2;5), cắt đường thẳng d và song song với mặt phẳng (P). Phương trình đường thẳng Δ là
A.
1x−1=2y−2=1z−5.
B.
1x−1=−2y−2=3z−5.
C.
1x−1=1y−2=−3z−5.
D.
1x+1=2y+1=5z+3.
Câu 38:
Phương trình ln(x2−1)⋅ln(x+2)⋅ln(x+3)=0 có bao nhiêu nghiệm?
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 39:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác cân tại A, AB=a, BAC=120∘, AA′=2a. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
316πa2.
B.
8πa2.
C.
4πa2.
D.
16πa2.
Câu 40:
Do ảnh hưởng của dịch Covid 19 nên doanh thu 6 tháng đầu năm của công ty A không đạt kế hoạch. Cụ thể, doanh thu 6 tháng đầu năm đạt 20 tỷ đồng, trong đó tháng 6 đạt 6 tỷ đồng. Để đảm bảo doanh thu cuối năm đạt được kế hoạch năm, công ty đưa ra chỉ tiêu: kể từ tháng 7, mỗi tháng phải tăng doanh thu so với tháng kề trước 10%. Hỏi theo chỉ tiêu đề ra thì doanh thu cả năm của công ty A đạt được là bao nhiêu tỷ đồng (làm tròn đến một chữ số thập phân)?
A.
56,9.
B.
70,9.
C.
66,3.
D.
80,3.
Câu 41:
Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho hàm số y=x3+x2+(1−m)x+2 đồng biến trên (1;+∞)?
A.
Vô số.
B.
6.
C.
5.
D.
7.
Câu 42:
Đội tuyển học sinh giỏi Tỉnh môn Toán của trường X có 10 học sinh. Số thẻ dự thi của 10 học sinh này được đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ 10 em của đội tuyển. Tính xác suất để không có 2 học sinh nào trong 3 em được chọn có hiệu các số thẻ dự thi bằng 5.
A.
32.
B.
52.
C.
31.
D.
53.
Câu 43:
Cho hình chóp đều S.ABCD có AB=2a, SA=3a (minh họa như hình bên). Gọi M là trung điểm của AD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BM bằng


A.
31293a.
B.
433a.
C.
36a.
D.
32a.
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm, nhận giá trị dương trên (0;+∞) và thoả mãn 2f′(x2)=9xf(x2) với mọi x∈(0;+∞). Biết f(32)=32, tính giá trị f(31).
A.
41.
B.
31.
C.
121.
D.
61.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ. Trên đoạn [−3;4] hàm số g(x)=f(2x+1)−ln(x2+8x+16) có bao nhiêu điểm cực trị?


A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 46:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m sao cho bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x∈R? log3(x2+2mx+2m2−1)≤1+log2(x2+2x+3)⋅log3(x2+3).
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 47:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=a, AD=2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Gọi O là giao điểm của AC với BD và M,N,P lần lượt là trung điểm của SB,SC,OD. Mặt phẳng (MNP) chia khối chóp đã cho thành hai khối đa diện. Thể tích của khối đa diện chứa đỉnh B bằng
A.
1817a3.
B.
5419a3.
C.
2711a3.
D.
1819a3.
Câu 48:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m sao cho hàm số y=∣−x4+mx3+2m2x2+m−1∣ đồng biến trên (1;+∞). Tổng tất cả các phần tử của S là
A.
0.
B.
2.
C.
−1.
D.
−2.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f(∣x3−3x∣)=m có đúng 12 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−2;2]?


A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 50:
Cho các số thực a,b thoả mãn a>b>0 và log2(a−b)=log3(a+b). Khi biểu thức P=log2a+log2b+2log3(a+b)−2log2(a2+b2) đạt giá trị lớn nhất, giá trị a−b thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(3;4).
B.
(4;5).
C.
(5;6).
D.
(2;3).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An — Mã đề: 9407 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.