HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3764
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3764
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Quốc Học - Huế
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số y = x - 2 1 - x .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Quốc Học - Huế
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-lan-2-thpt-chuyen-quoc-hoc-hue-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Quốc Học - Huế Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3764 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm tập xác định của hàm số y=log1−xx−2.
A.
(−∞;1)∪(2;+∞).
B.
(1;2).
C.
R∖{1}.
D.
R∖{1;2}.
Câu 2:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số khác nhau đôi một, được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4?
A.
36.
B.
42.
C.
12.
D.
24.
Câu 3:
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+1x+m trên [1;2] bằng 8 (m là tham số thực). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
m>10.
B.
8<m<10.
C.
0<m<4.
D.
4<m<8.
Câu 4:
Tìm đạo hàm của hàm số y=ln(sinx).
A.
y′=sinx1.
B.
y′=sin2x−1.
C.
y′=tanx.
D.
y′=cotx.
Câu 5:
Cho tích phân I=∫0π/21+3cosxsin2x+sinxdx. Thực hiện phép đổi biến t=1+3cosx, ta có thể đưa I về dạng nào sau đây?
A.
I=92∫21(2t2+1)dt.
B.
I=92∫21(t2+2)dt.
C.
I=92∫12(2t2+1)dt.
D.
I=92∫12(t2+2)dt.
Câu 6:
Cho hàm số y=x+1x+m2 với m là tham số thực. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m∈(0;2020) để hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?
A.
0.
B.
2019.
C.
1.
D.
2018.
Câu 7:
Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx+cosx là
A.
−2.
B.
0.
C.
2.
D.
2.
Câu 8:
Tìm số hạng thứ 100 của cấp số nhân với số hạng đầu u1=2 và công bội q=21.
A.
2991.
B.
2981.
C.
2100.
D.
21001.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;1;1) và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2ty=3−4tz=1+6t. Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là
A.
x+2y+3z−6=0.
B.
x−2y+3z−2=0.
C.
x−2y+3z+2=0.
D.
2x−4y+6z−3=0.
Câu 10:
Tìm các số thực x,y thỏa mãn 2x−1+(y−2)i=1+i với i là đơn vị ảo.
A.
x=1,y=1.
B.
x=1,y=2.
C.
x=1,y=3.
D.
x=−1,y=3.
Câu 11:
Với (un);(vn) là các dãy số thực, tìm khẳng định sai.
A.
Nếu limun=0 và limvn=−∞ thì limvnun=0.
B.
Nếu limun=+∞ và limvn=−∞ thì lim(unvn)=−∞.
C.
Nếu limun=a<0 và limvn=−∞ thì lim(unvn)=+∞.
D.
Nếu limun=0 và limvn=−∞ thì lim(unvn)=0.
Câu 12:
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−5x+4 và trục Ox. Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình (H) quanh trục Ox.
A.
29π.
B.
1081.
C.
1081π.
D.
29.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên (5;+∞).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (3;5).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;3).
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):3x+2y−z−1=0 và (Q):x+4y−3z+2=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của giao tuyến của hai mặt phẳng đã cho?
A.
u4=(2;−4;−5).
B.
u2=(1;−4;−5).
C.
u1=(−1;−4;5).
D.
u3=(0;−4;−5).
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho a=(1;2;3), b=(0;2;−1), c=(−1;−1;0). Tọa độ của vectơ u=a+2b+3c là
A.
(1;2;−3).
B.
(−2;3;0).
C.
(2;−3;1).
D.
(−2;3;1).
Câu 16:
Cho hàm số y=x+cax+b có đồ thị như hình vẽ sau (đường nét đậm). Giá trị a+2b+3c bằng


A.
−6.
B.
2.
C.
8.
D.
0.
Câu 17:
Tính tổng các nghiệm thực trên (2π;4π) của phương trình cosx=0.
A.
8π.
B.
4π.
C.
6π.
D.
215π.
Câu 18:
Hàm số y=x4−2x2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.
(−∞;−1).
B.
(0;1).
C.
(−1;0).
D.
(0;+∞).
Câu 19:
Số phức liên hợp của số phức z=2−3i là
A.
zˉ=3+2i.
B.
zˉ=3−2i.
C.
zˉ=2+3i.
D.
zˉ=−2+3i.
Câu 20:
Cho khối nón có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng r. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
31πr2h.
B.
34πr2h.
C.
2πrh.
D.
πr2h.
Câu 21:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Gọi M,N,P lần lượt là tâm các hình vuông ABB′A′, ABCD, CDD′C′ và Q là trung điểm của BC (minh họa như hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và PQ bằng


A.
a2.
B.
6a6.
C.
6a3.
D.
4a6.
Câu 22:
Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 2a. Diện tích xung quanh của hình trụ là
A.
S=16πa2.
B.
S=4πa2.
C.
S=24πa2.
D.
S=8πa2.
Câu 23:
Biết rằng log2x;(1+log4x);log84x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân với công bội khác 0, tìm mệnh đề đúng.
A.
x∈(0;10).
B.
x∈(10;20).
C.
x∈(20;30).
D.
x∈(30;+∞).
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3z+1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n3=(2;−1;3).
B.
n4=(2;−3;1).
C.
n1=(2;0;−3).
D.
n2=(2;0;3).
Câu 25:
Số nghiệm thực của phương trình 2020x2−x+1=1 là
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
3.
Câu 26:
Cho hàm số y=x3−3x2+2. Tìm tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số.
A.
(0;2).
B.
(2;2).
C.
(2;−2).
D.
(0;−2).
Câu 27:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−6 là
A.
y=−1.
B.
y=−6.
C.
y=3.
D.
y=2.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho a=(0;−2;−3), b=(0;32;1), c=(3;−3;2). Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.
a và b vuông góc.
B.
a và b cùng phương.
C.
a và c vuông góc.
D.
b và c vuông góc.
Câu 29:
Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
A.
log2x<0⟺x<1,∀x>0.
B.
log51a>log51b⟺a>b,∀a,b>0.
C.
log21a=log21b⟺a=b,∀a,b>0.
D.
lnx>0⟺x>1,∀x>0.
Câu 30:
Cho số phức z thỏa mãn phương trình (3+2i)z+(2−i)2=4+i. Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức z.
A.
M(−1;1).
B.
M(−1;−1).
C.
M(1;1).
D.
M(1;−1).
Câu 31:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AC=2AB=2a. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của đoạn thẳng BC và góc giữa các mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng 60∘. Gọi M,N lần lượt là các điểm sao cho BM=2AS và CN=3AS. Tính thể tích của khối đa diện ABCSMN theo a.
A.
343a3.
B.
23a3.
C.
33a3.
D.
323a3.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(0;−2;3). Phương trình tham số của đường thẳng đi qua M và song song với trục Oz là
A.
⎩⎨⎧x=ty=−2+tz=3+t.
B.
⎩⎨⎧x=ty=−2z=3.
C.
⎩⎨⎧x=0y=−2+tz=3.
D.
⎩⎨⎧x=0y=−2z=3+t.
Câu 33:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m để phương trình ∣x3−3x2∣−mx=4 có đúng 4 nghiệm thực phân biệt?
A.
1.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 34:
Cắt một vật thể T bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với trục Ox lần lượt tại các điểm có hoành độ x=a,x=b (a<b) (xem hình). Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với Ox tại điểm có hoành độ x (a≤x≤b) cắt T theo thiết diện có diện tích là S(x). Giả sử S(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Khi đó thể tích V của phần vật thể T giới hạn bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) được tính bởi công thức nào sau đây?


A.
V=∫abS(x)dx.
B.
V=π∫abS(x)dx.
C.
V=∫abS2(x)dx.
D.
V=π∫abS2(x)dx.
Câu 35:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, góc ABC=60∘, SA=SB=2a. Biết rằng góc giữa các mặt phẳng (SAB),(SCD) và mặt phẳng đáy (ABCD) bằng nhau, góc giữa mặt phẳng (SAD) và mặt phẳng đáy bằng α với tanα=3219. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
A.
819a3.
B.
419a3.
C.
1657a3.
D.
857a3.
Câu 36:
Khối chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
2.
B.
6.
C.
4.
D.
5.
Câu 37:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, AC=a và SA=SB=SC=a2. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SACD là
A.
23a.
B.
a2.
C.
a3.
D.
2a3.
Câu 38:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=22x là
A.
F(x)=2ln222x+C.
B.
F(x)=ln222x+C.
C.
F(x)=ln24x+C.
D.
F(x)=4xln4+C.
Câu 39:
Một lớp học có 15 học sinh, thầy giáo muốn chọn ra hai nhóm, mỗi nhóm có đúng 5 học sinh để chơi trò kéo co, hỏi thầy giáo có bao nhiêu cách thực hiện?
A.
378378.
B.
756756.
C.
189189.
D.
156156.
Câu 40:
Cho tứ diện ABCD có AB,AC,AD đôi một vuông góc với nhau và AB=AC=AD. Góc giữa đường thẳng CD và mặt phẳng (ABC) bằng
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 41:
Biết rằng các số loga,logb,logc theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng, đồng thời loga−log2b,log2b−log3c,log3c−loga theo thứ tự đó cũng tạo thành một cấp số cộng. Tìm khẳng định đúng.
A.
Không có tam giác nào có ba cạnh là a,b,c.
B.
a,b,c là ba cạnh của một tam giác tù.
C.
a,b,c là ba cạnh của một tam giác vuông.
D.
a,b,c là ba cạnh của một tam giác nhọn$.
Câu 42:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của điểm A′ trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB. Biết rằng góc giữa đường thẳng CC′ và mặt phẳng đáy bằng 60∘. Tính thể tích của khối chóp ACC′B′ theo a.
A.
83a3.
B.
4a3.
C.
43a3.
D.
8a3.
Câu 43:
Biết rằng tích phân I=∫0π/4cos2xln(sinx+15cosx)dx=aπ+bln2+cln3+dln5 trong đó a,b,c,d∈Q, tính T=a+b+c+d.
A.
T=4133.
B.
T=4313.
C.
T=4135.
D.
T=4195.
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2π] của phương trình 3f(sin2x)−4=0 là

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2π] của phương trình 3f(sin2x)−4=0 là
A.
8.
B.
2.
C.
4.
D.
6.
Câu 45:
Giả sử hàm số y=mx4−(m2+2)x2+9m3+11m có đồ thị (C) và hàm số y=x2 có đồ thị (C′) cắt nhau tại bốn điểm phân biệt. Biết rằng hình phẳng (H) giới hạn bởi (C) và (C′) là hợp của ba hình phẳng (H1),(H2),(H3) có diện tích tương ứng là S1,S2,S3 trong đó 0<S1≤S2≤S3 và các hình phẳng (H1),(H2),(H3) đôi một giao nhau tại không quá một điểm. Gọi T là tập hợp các giá trị của m sao cho S3=S1+S2. Tính tổng bình phương các phần tử của T.
A.
23.
B.
14.
C.
20.
D.
19.
Câu 46:
Cho y=f(x) là hàm số đa thức bậc bốn và có đồ thị của hàm số y=f′(x) như hình vẽ dưới đây.

Hàm số y=f(2−x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Hàm số y=f(2−x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;−4) và điểm B(1;−2;0). Phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB là
A.
(x−1)2+(y+1)2+(z+2)2=20.
B.
(x+1)2+(y−1)2+(z−2)2=5.
C.
(x−1)2+(y+1)2+(z+2)2=5.
D.
(x+1)2+(y−1)2+(z−2)2=20.
Câu 48:
Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng 2020. Gọi A′,B′,C′,D′ lần lượt là trọng tâm của các tam giác BCD,ACD,ABD,ABC. Tính thể tích V của khối tứ diện A′B′C′D′.
A.
V=272020.
B.
V=2505.
C.
V=4505.
D.
V=16505.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(2;3;4). Một mặt cầu (S) bán kính R luôn tiếp xúc với ba mặt phẳng tọa độ và đoạn thẳng AB luôn nằm trong (S) (mọi điểm thuộc đoạn thẳng AB đều nằm trong (S)). Giá trị nguyên lớn nhất của R đạt được là
A.
4.
B.
6.
C.
5.
D.
3.
Câu 50:
Cho phương trình 2(1−a2)x2−2a2+log2(x2+3x+3)=x4+log2(3x2+6x+2a2+3)−4 với a là tham số thực. Gọi T là tập hợp tất cả các giá trị của a để phương trình có nghiệm, biết rằng T=[c;d], khi đó 35(d−c)3 thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(650;750).
B.
(1000;1500).
C.
(550;650).
D.
(200;450).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Quốc Học - Huế — Mã đề: 3764 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.