HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1440
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1440
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 4 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương
Câu 1: Nghiệm của phương trình x 2 + 4 = 0 trong tập hợp số phức là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 4 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-lan-4-thpt-chuyen-nguyen-trai-hai-duong-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 4 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1440 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nghiệm của phương trình x2+4=0 trong tập hợp số phức là:
A.
±2i
B.
±(1+i)
C.
±(1−i)
D.
±4i
Câu 2:
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (α) có phương trình: x+2y+3z+4=0. Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α)?
A.
n(−1;2;3)
B.
n(1;−2;3)
C.
n(1;2;−3)
D.
n(1;2;3)
Câu 3:
Bảng biến thiên trong hình sau là của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x4−2x2−3
B.
y=x3−3x+4
C.
y=−x3+3x+2
D.
y=x+1x−1
Câu 4:
Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức z=(1+i)10.
A.
M(0; -23)
B.
M(-32; 0)
C.
M(0; -16)
D.
M(0; 32)
Câu 5:
Trong không gian Oxyz cho 2 vectơ a(3;1;2) và b(2;0;−1), khi đó vectơ 2a−b có độ dài bằng:
A.
11
B.
35
C.
29
D.
53
Câu 6:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=31x3−2x2+3x−4 trên đoạn [−2;0] là:
A.
−362
B.
-4
C.
−364
D.
-2
Câu 7:
Cho hình chóp có 15 cạnh đáy. Tính số mặt của hình chóp đó.
A.
15
B.
16
C.
30
D.
10
Câu 8:
Từ một nhóm gồm 6 học sinh, có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh?
A.
2
B.
6
C.
15
D.
30
Câu 9:
Số mặt cầu chứa một đường tròn cho trước là:
A.
vô số
B.
2
C.
1
D.
0
Câu 10:
Số nghiệm thực của phương trình (x2+5x−8)ln(x−1)=0 là:
A.
3
B.
2
C.
1
D.
0
Câu 11:
Nghiệm của phương trình: log2(2x−1)=log2(3−x) là:
A.
2
B.
32
C.
1
D.
34
Câu 12:
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là nguyên hàm của hàm số f(x)=x3?
A.
y=4x4
B.
y=3x2
C.
y=4x4−1
D.
y=4x4+1
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA=a3. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A.
3a33
B.
33a3
C.
3a3
D.
a33
Câu 14:
Gọi V là thể tích của khối nón tròn xoay có chiều cao bằng a và bán kính đáy bằng a2. V có giá trị bằng:
A.
32πa3
B.
3πa36
C.
32πa33
D.
πa3
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+2)2+y2+(z−1)2=9. (S) có tọa độ tâm I và bán kính R là:
A.
I(4; 0; -2), R = 1
B.
I(-2; 1; 0), R = 3
C.
I(-2; 0; 1), R = 3
D.
I(0; 2; -1), R = 9
Câu 16:
Cho hàm số f(x) và các mệnh đề sau:
(I): Trên khoảng (2;3) hàm số đồng biến.
(II): Trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞) đồ thị của hàm số đi lên từ trái qua phải.
(III): f(x)>f(2) với mọi x thuộc khoảng (2;+∞).
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
(I): Trên khoảng (2;3) hàm số đồng biến.
(II): Trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞) đồ thị của hàm số đi lên từ trái qua phải.
(III): f(x)>f(2) với mọi x thuộc khoảng (2;+∞).
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A.
3
B.
0
C.
1
D.
2
Câu 17:
Giá trị cực đại của hàm số y=−x2−4 bằng:
A.
-2
B.
-4
C.
4
D.
2
Câu 18:
Biểu thức log2(sin12π)+log2(cos12π) có giá trị bằng:
A.
log23−1
B.
1
C.
-1
D.
-2
Câu 19:
Gọi n là số nghiệm thực của phương trình (z−2)(z−i)=0. Tính n.
A.
n = 1
B.
n = 0
C.
n = 2
D.
n = 3
Câu 20:
Trong không gian Oxyz cho 2 vectơ a(1;2;2) và b(1;2;−2) khi đó a(a+b) có giá trị bằng:
A.
10
B.
4
C.
8
D.
18
Câu 21:
Căn bậc 2 của −21 là:
A.
21
B.
±21
C.
±i21
D.
i21
Câu 22:
Cho hàm số y=−41x4−2x2+3, hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
A.
(−2;2)
B.
(2;+∞)
C.
(−2;0)
D.
(0;2)
Câu 23:
Tập nghiệm của bất phương trình: 2x−1≥1 là:
A.
[1;+∞)
B.
(−∞;1]
C.
R
D.
{0}
Câu 24:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;4] và f(1)=2,f(4)=10. Giá trị của I=∫14f′(x)dx là:
A.
I = 3
B.
I = 48
C.
I = 12
D.
I = 8
Câu 25:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là:
A.
x=±2
B.
x = -2
C.
x = 0
D.
x = 2
Câu 26:
Hai đường thẳng sau ở vị trí tương đối nào? (d):⎩⎨⎧x=1+2ty=7+tz=3+4t và (d′):⎩⎨⎧x=6+3t′y=−1−2t′z=−2+t′
A.
song song
B.
trùng nhau
C.
cắt nhau
D.
chéo nhau
Câu 27:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A′B′C′D′. Diện tích S là:
A.
πa23
B.
3πa22
C.
2πa22
D.
πa22
Câu 28:
Đồ thị hàm số y=cx+dax+b có dạng như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là sai?


A.
cd > 0
B.
ab > 0
C.
bd < 0
D.
ac > 0
Câu 29:
Biết f(x) là hàm liên tục trên R và ∫09f(x)dx=9. Khi đó giá trị của ∫14f(3x−3)dx là:
A.
24
B.
3
C.
27
D.
0
Câu 30:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác cân ABC với AB=AC=2x,BAC=120∘,AA′=3x3. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
V=x3
B.
V=8x3
C.
V=16x33
D.
V=3x33
Câu 31:
Hình chiếu vuông góc của điểm A(4;−3;2) trên đường thẳng (d):⎩⎨⎧x=−2+3ty=−2+2tz=−t là điểm nào sau đây?
A.
M(1; 0; -1)
B.
M(1; 2; -1)
C.
M(-1; 0; 1)
D.
M(-1; 2; 1)
Câu 32:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=a. Góc giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (SCD) bằng:
A.
30∘
B.
90∘
C.
60∘
D.
45∘
Câu 33:
Biết phương trình 2log2x+log2x3=7 có hai nghiệm thực x1<x2. Tính giá trị của biểu thức T=(x1)x2.
A.
T = 16
B.
T = 8
C.
T = 32
D.
T = 64
Câu 34:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=∣x2−4x+3∣,y=x+3 (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của (H) bằng:


A.
671
B.
225
C.
6109
D.
237
Câu 35:
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z∣2=4 là đường tròn có bán kính bằng:
A.
2
B.
8
C.
6
D.
4
Câu 36:
Người ta trồng 3003 cây theo hình một tam giác như sau: hàng thứ nhất có 1 cây, hàng thứ hai có 2 cây, hàng thứ ba có 3 cây,... Hỏi trồng được bao nhiêu hàng cây theo cách này?
A.
79 haˋng
B.
76 haˋng
C.
78 haˋng
D.
77 haˋng
Câu 37:
Cho a,b,c,d là các số nguyên dương thỏa mãn logab=23,logcd=45. Nếu a−c=9 thì b−d nhận giá trị nào?
A.
76
B.
85
C.
71
D.
93
Câu 38:
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thỏa mãn F(−2)+F(1)=0. Giá trị của F(−1)+F(2) bằng:
A.
310ln2−65ln5
B.
57ln2
C.
0
D.
32ln2+63ln5
Câu 39:
Cho mặt cầu (S) bán kính R=5 cm. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) có chu vi bằng 8π cm. Bốn điểm A,B,C,D thay đổi sao cho A,B,C thuộc đường tròn (C), điểm D thuộc (S) (không thuộc đường tròn (C)) và tam giác ABC là tam giác đều. Tính thể tích lớn nhất của khối tứ diện ABCD.
A.
323 cm3
B.
203 cm3
C.
603 cm3
D.
963 cm3
Câu 40:
Cho hàm số y=(x−m)3−3x+m2 (với m là tham số). M là điểm cực đại của đồ thị hàm số ứng với giá trị m thích hợp đồng thời là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số ứng với một giá trị khác của m. Hỏi số điểm M có tính chất như vậy là bao nhiêu?
A.
0
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 41:
Cho số thực x thỏa mãn 2(2x+3)=(2x−1)2. Chọn mệnh đề đúng.
A.
0 < x < 1
B.
2 < x < 3
C.
1 < x < 2
D.
x > 3
Câu 42:
Cho hàm số y=x3−6x2+9x+m có đồ thị (C), với m là tham số. Giả sử đồ thị (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn x1<x2<x3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
0<x1<1<x2<3<x3<4
B.
1<x1<3<x2<4<x3
C.
1<x1<x2<3<x3<4
D.
x1<0<1<x2<3<x3<4
Câu 43:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD. Khoảng cách d giữa hai đường thẳng MN và AC′ là:
A.
d=4a2
B.
d=a2
C.
d=2a2
D.
d=2a
Câu 44:
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4(2+1)x+(2−1)x=m có đúng hai nghiệm âm phân biệt.
A.
(5; 6)
B.
(2; 4)
C.
(3; 5)
D.
(4; 5)
Câu 45:
Cho hàm số f(x)=x3+ax2+bx+c. Nếu phương trình f(x)=0 có ba nghiệm thực phân biệt thì phương trình 2f(x)f′′(x)=[f′(x)]2 có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm thực?
A.
1 nghiệm
B.
4 nghiệm
C.
2 nghiệm
D.
3 nghiệm
Câu 46:
Một người nhận hợp đồng dài hạn làm việc cho một công ty với mức lương khởi điểm của mỗi tháng trong 3 năm đầu tiên là 6 triệu đồng/tháng. Tính từ ngày đầu tiên làm việc, cứ sau đúng 3 năm liên tiếp thì tăng lương 10% so với mức lương một tháng người đó đang hưởng. Nếu tính theo hợp đồng thì tháng đầu tiên của năm thứ 16 người đó nhận được mức lương là bao nhiêu?
A.
6⋅1,115 (triệu đoˆˋng)
B.
6⋅1,16 (triệu đoˆˋng)
C.
6⋅1,15 (triệu đoˆˋng)
D.
6⋅1,14 (triệu đoˆˋng)
Câu 47:
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của a để đồ thị hàm số y=x3+(a+10)x2−x+1 cắt trục hoành tại đúng một điểm?
A.
9
B.
10
C.
8
D.
11
Câu 48:
Trong hệ trục tọa độ Oxy cho A(−2;0),B(−2;2),C(4;2),D(4;0). Chọn ngẫu nhiên một điểm có tọa độ (x;y) (với x,y là các số nguyên) nằm trong hình chữ nhật ABCD (kể cả các điểm nằm trên cạnh). Gọi A là biến cố: "x,y đều chia hết cho 2". Xác suất của biến cố A là:
A.
32
B.
2113
C.
218
D.
217
Câu 49:
Cho x,y là số thực dương thỏa mãn lnx+lny=ln(x2+y). Tìm giá trị nhỏ nhất của P=x+y.
A.
P = 6
B.
P=17+3
C.
P=22+3
D.
P=2+2
Câu 50:
Tìm tất cả các số thực a để đồ thị hàm số y=ax+1x−x2+1 có tiệm cận ngang.
A.
a∈R
B.
a=0
C.
a > 0
D.
a < 0
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Lần 4 THPT Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương — Mã đề: 1440 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.