HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1284
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1284
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán - Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 101)
Câu 1: Tổng số tất cả đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = x - 1 x 2 ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán - Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-so-gddt-bac-ninh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán - Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1284 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tổng số tất cả đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−4x+3x−1 là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 2:
Giá trị của ∫12xexdx bằng
A.
3e2−2e.
B.
e.
C.
−e2.
D.
e2.
Câu 3:
Biết đường thẳng y=x+1 cắt đồ thị hàm số y=x−12x+5 tại hai điểm phân biệt A,B có hoành độ lần lượt xA,xB. Khi đó giá trị của xA⋅xB bằng
A.
−6.
B.
6.
C.
−2.
D.
2.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(−3;1;2), B(1;−1;0) có dạng
A.
2x+3=1y−1=−1z−2.
B.
−2x−1=−1y+1=1z.
C.
2x−1=−1y+1=−1z.
D.
2x+3=−1y−1=1z−2.
Câu 5:
Hàm số y=3x4−4x2+1 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 6:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho véc tơ u=2i−3k, khi đó
A.
u(2;0;3).
B.
u(2;1;−3).
C.
u(2;0;−3).
D.
u(2;−3;0).
Câu 7:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của số m để phương trình 2−x2=m có nghiệm?
A.
3.
B.
0.
C.
2.
D.
1.
Câu 8:
Thể tích V của khối hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
A.
V=21Bh.
B.
V=61Bh.
C.
V=31Bh.
D.
V=Bh.
Câu 9:
Cho ∫01f(x)dx=3, giá trị của ∫013f(x)dx bằng
A.
9.
B.
1.
C.
3.
D.
27.
Câu 10:
Cho a là số thực dương khác 1. Giá trị của loga3a bằng
A.
−3.
B.
0.
C.
3.
D.
31.
Câu 11:
Cho số phức z thỏa mãn iz=1+3i. Môđun của z bằng
A.
10.
B.
2.
C.
4.
D.
22.
Câu 12:
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
A.
y=x+32x−1.
B.
y=x4−2x2.
C.
y=x3+x.
D.
y=x2+2x−1.
Câu 13:
Giá trị của ∫01(5x4−3)dx là
A.
2.
B.
−2.
C.
−3.
D.
−4.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của M(1;−2;3) lên mặt phẳng (Oyz) là
A.
A(1;−2;3).
B.
A(1;−2;0).
C.
A(0;−2;3).
D.
A(1;0;3).
Câu 15:
Nghiệm của phương trình 3x−1=9 là
A.
x=1.
B.
x=4.
C.
x=2.
D.
x=3.
Câu 16:
Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x+2 song song với đường thẳng y=9x−14?
A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 17:
Số phức z=4−3i có phần ảo bằng
A.
−3.
B.
4.
C.
3.
D.
−3i.
Câu 18:
Tìm tập nghiệm của bất phương trình log32(3x)>log32(2x+7) là
A.
(0;7).
B.
(7;+∞).
C.
(0;413).
D.
(−∞;7).
Câu 19:
Gọi z1,z2 là các nghiệm của phương trình z2+2z+5=0. Giá trị của ∣z12∣+∣z22∣ bằng
A.
12.
B.
234.
C.
10.
D.
45.
Câu 20:
Điểm M(3;−1) là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?
A.
z=−1+3i.
B.
z=3−i.
C.
z=1−3i.
D.
z=−3+i.
Câu 21:
Tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+x2 trên đoạn [21;2] bằng
A.
485.
B.
15.
C.
8.
D.
451.
Câu 22:
Cho tập A={1;2;…;9;10}. Một tổ hợp chập 2 của 10 phần tử của A là
A.
{1;2}.
B.
2!.
C.
C102.
D.
A102.
Câu 23:
Số phức liên hợp của z=3+2i là
A.
zˉ=3−2i.
B.
zˉ=2−3i.
C.
zˉ=−2−3i.
D.
zˉ=−3−2i.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u(−3;0;1), v(0;1;1) khi đó
A.
u⋅v=1−3.
B.
u⋅v=3−3.
C.
u⋅v=0.
D.
u⋅v=1.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+1y+3z=1. Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của (P)?
A.
n3=(−3;6;2).
B.
n4=(−3;6;−2).
C.
n1=(3;6;2).
D.
n2=(2;1;3).
Câu 26:
Tập xác định của hàm số y=(x2−1)−2 là
A.
(0;+∞).
B.
(−∞;−1).
C.
(1;+∞).
D.
R∖{±1}.
Câu 27:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh a. Khoảng cách từ A đến (BDD′B′) bằng
A.
a.
B.
2a.
C.
2a.
D.
2a2.
Câu 28:
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
y=−x4+2x2.
B.
y=x4−2x2.
C.
y=x4−2x2−1.
D.
y=x4−2x2+x.
Câu 29:
Cho ∫25f(x)dx=2, giá trị của ∫12f(3x−1)dx bằng
A.
32.
B.
23.
C.
3.
D.
31.
Câu 30:
Cho khối cầu có thể tích V=4πa3 (a>0), bán kính R của khối cầu trên theo a là
A.
R=a33.
B.
R=a34.
C.
R=a32.
D.
R=a.
Câu 31:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−25x−3 là đường thẳng
A.
y=2.
B.
x=3.
C.
x=2.
D.
y=3.
Câu 32:
Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A.
2πa22.
B.
4πa22.
C.
πa22.
D.
23πa22.
Câu 33:
Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng R, chiều cao bằng h, độ dài đường sinh bằng ℓ. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
R2=ℓ2+h2.
B.
ℓ=R2−h2.
C.
h=R2−ℓ2.
D.
ℓ=R2+h2.
Câu 34:
Công thức tính thể tích khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h là
A.
V=2πrh.
B.
V=πrh.
C.
V=31πr2h.
D.
V=πr2h.
Câu 35:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu tiên u1=2, công sai d=2. Khi đó u3 bằng
A.
4.
B.
6.
C.
41.
D.
8.
Câu 36:
Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi V,V′ lần lượt là thể tích của khối hộp ABCD.A′B′C′D′ và thể tích của khối chóp A′.ABC′D′. Khi đó,
A.
VV′=52.
B.
VV′=31.
C.
VV′=72.
D.
VV′=41.
Câu 37:
Cho số thực dương x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
(x2)3=x23.
B.
(x2)3=x5.
C.
(x2)3=x8.
D.
(x2)3=x6.
Câu 38:
Cho hàm số y=3x3−(m−1)x2+3(m−1)x+1. Số các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên (1;+∞) là
A.
4.
B.
6.
C.
7.
D.
5.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị y=f′(x) cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a<b<c như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
f(a)>f(b)>f(c).
B.
f(c)>f(b)>f(a).
C.
f(b)>f(a)>f(c).
D.
f(c)>f(a)>f(b).
Câu 40:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g(x)=f(ex−2x2+2x) có bao nhiêu điểm cực trị?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
6.
B.
7.
C.
3.
D.
4.
Câu 41:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau
[IMAGE_1]
Số nghiệm thuộc đoạn [−45π;45π] của phương trình 3f(2sinx−cosx)−7=0 là
[IMAGE_1]
Số nghiệm thuộc đoạn [−45π;45π] của phương trình 3f(2sinx−cosx)−7=0 là
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
5.
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):(m+2)x−(m+1)y+m2z−1=0, với m là tham số thực. Đường thẳng Δ luôn cắt mặt phẳng (P) tại điểm cố định, gọi d là khoảng cách từ điểm I(2;1;3) đến đường thẳng Δ. Giá trị lớn nhất của d bằng
A.
22.
B.
11.
C.
23.
D.
10.
Câu 43:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị đi qua các điểm A(1;1),B(2;4),C(3;9). Các đường thẳng AB,AC,BC lại cắt đồ thị tại lần lượt tại các điểm M,N,P (M khác A và B, N khác A và C, P khác B và C). Biết rằng tổng các hoành độ của M,N,P bằng 5, giá trị của f(0) là
A.
18.
B.
−18.
C.
6.
D.
−6.
Câu 44:
Cho hàm số f(x)=ln(x+2x). Tổng f′(1)+f′(3)+⋯+f′(2021) bằng
A.
2021.
B.
20232022.
C.
20222021.
D.
20214035.
Câu 45:
Gọi S là tập tất cả giá trị của m để phương trình 16x−6⋅8x+8⋅4x−m⋅2x+1−m2=0 có đúng hai nghiệm phân biệt. Khi đó S có
A.
8 tập con.
B.
16 tập con.
C.
vô số tập con.
D.
4 tập con.
Câu 46:
Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 18. Gọi A1 là trọng tâm tam giác BCD; (P) là mặt phẳng qua A sao cho góc giữa (P) và (BCD) bằng 60∘. Các đường thẳng qua B,C,D song song với AA1 cắt mặt phẳng (P) lần lượt tại B1,C1,D1. Thể tích khối tứ diện A1B1C1D1 bằng
A.
123.
B.
12.
C.
93.
D.
18.
Câu 47:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x,y), thỏa mãn 3x+y−x2(3x−1)=(x+1)3y−x3, với x<2020?
A.
7.
B.
6.
C.
15.
D.
13.
Câu 48:
Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc A. Xác suất để số tự nhiên được chọn chia hết cho 25 bằng
A.
8117.
B.
271.
C.
32443.
D.
32411.
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, ABC=120∘, SA vuông góc với (ABCD). Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng 60∘, khi đó
A.
SA=2a3.
B.
SA=2a6.
C.
SA=a6.
D.
SA=4a6.
Câu 50:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B. Biết SA vuông góc với (ABCD), AB=BC=a,AD=2a,SA=a2. Gọi E là trung điểm của AD. Bán kính mặt cầu đi qua các điểm S,A,B,C,E bằng
A.
a.
B.
2a3.
C.
6a30.
D.
3a6.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán - Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 101) — Mã đề: 1284 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.