HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3389
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3389
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Sở GD&ĐT Cao Bằng
Câu 1: Cho khối cầu có đường kính là 6. Thể tích của khối cầu đã cho là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Sở GD&ĐT Cao Bằng
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-so-gddt-cao-bang-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Sở GD&ĐT Cao Bằng Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3389 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho khối cầu có đường kính là 6. Thể tích của khối cầu đã cho là
A.
54π
B.
108π
C.
9π
D.
36π
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞)
B.
(−∞;0)
C.
(−1;1)
D.
(0;1)
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=(x−3)5 là
A.
D=R
B.
D=R∖{3}
C.
D=[3;+∞)
D.
D=(3;+∞)
Câu 4:
Cho a và b là các số thực thỏa mãn (27)a<(72)a−4b. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a>23b
B.
a<2b
C.
a>43b
D.
a<2b
Câu 5:
Thể tích của khối lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh 2 và chiều cao h=5 bằng
A.
53
B.
20
C.
320
D.
35
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−3y+5z−2=0. Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?
A.
P(4;−1;3)
B.
N(4;4;2)
C.
Q(1;1;7)
D.
M(0;0;−2)
Câu 7:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=x4−2x2+1
B.
y=x3−3x+1
C.
y=−x4+2x2+1
D.
y=−x3+3x+1
Câu 8:
Nghiệm của phương trình 125−51−x=0 là
A.
x=−2
B.
x=1
C.
x=3
D.
x=−1
Câu 9:
Cho hai số phức z1=5−2i và z2=−4+i. Phần thực của số phức z1⋅z2 bằng
A.
−18
B.
18
C.
13
D.
−13
Câu 10:
Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−13−x là
A.
1
B.
0
C.
2
D.
3
Câu 11:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A.
∫axdx=axlna+C
B.
∫exdx=ex+C
C.
∫xαdx=α+1xα+1+C(α=−1)
D.
∫x1dx=ln∣x∣+C(x=0)
Câu 12:
Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh và bán kính đáy đều bằng r là
A.
2πr2
B.
32πr2
C.
πr2
D.
31πr2
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−y+5z=1. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α)?
A.
n=(−5;1;−2)
B.
n=(5;−10;2)
C.
n=(−2;1;−5)
D.
n=(2;−1;5)
Câu 14:
Cho a là số thực dương tùy ý, khi đó log4a3 bằng
A.
32log2a
B.
21log2a
C.
3log2a
D.
23log2a
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
x=1
B.
y=3
C.
x=3
D.
y=−1
Câu 16:
Tập nghiệm của bất phương trình 16x+4x+1−5≥0 là
A.
[0;+∞)
B.
(0;+∞)
C.
(1;+∞)
D.
[1;+∞)
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Số nghiệm của phương trình f(x)+3=0 là

Số nghiệm của phương trình f(x)+3=0 là
A.
2
B.
1
C.
3
D.
4
Câu 18:
Từ các chữ số 1;2;4;5;7;9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau?
A.
62
B.
A62
C.
C62
D.
26
Câu 19:
Tập nghiệm của bất phương trình lnx≤1 là
A.
[e;+∞)
B.
(0;e]
C.
(−∞;e]
D.
(−∞;e)
Câu 20:
Công thức nào sau đây là đúng với cấp số nhân có số hạng đầu u1 và công bội q (n≥2)?
A.
un=u1⋅qn−1
B.
un=u1⋅qn
C.
un=u1⋅qn+1
D.
un=qu1
Câu 21:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x+2x2−4x+3 với trục hoành là
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 22:
Nếu ∫02f(x)dx=4 và ∫52f(x)dx=−7 thì ∫05f(x)dx bằng
A.
−11
B.
11
C.
−3
D.
3
Câu 23:
Cho khối nón có chiều cao h=5 và bán kính đáy r=3. Thể tích của khối nón đã cho là
A.
9π
B.
5π
C.
45π
D.
15π
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(−3;2;1) trên mặt phẳng (Oxz) có tọa độ là
A.
(3;0;−1)
B.
(0;2;1)
C.
(−3;0;1)
D.
(−3;2;0)
Câu 25:
Cho số phức z=5−3i. Trong các điểm sau đây, điểm nào biểu diễn số phức zˉ?
A.
P(−5;3)
B.
M(5;−3)
C.
N(5;3)
D.
Q(−5;−3)
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+2y−6z−2=0. Tâm I của mặt cầu (S) có tọa độ là
A.
(2;−1;3)
B.
(−4;2;−6)
C.
(−2;1;−3)
D.
(4;−2;6)
Câu 27:
Cho tích phân I=∫04π(2sin2x−1)4sin4xdx. Nếu đặt u=cos2x thì tích phân I trở thành
A.
21∫01u4du
B.
21∫01u3du
C.
∫01u5du
D.
∫01u4du
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của f′(x) như sau:

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2
B.
3
C.
4
D.
1
Câu 29:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=−x−12x−1 trên [0;2] bằng
A.
1
B.
0
C.
2
D.
3
Câu 30:
Cho số phức z=−1+2i. Khi đó số phức −z là
A.
−1+2i
B.
1+2i
C.
−1−2i
D.
1−2i
Câu 31:
Thể tích của khối hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là 3;4;5 bằng
A.
10
B.
60
C.
20
D.
30
Câu 32:
Cho hai số phức z1=3−4i và z2=2+i. Phần ảo của số phức z1−z2 bằng
A.
−5i
B.
1
C.
−5
D.
−3
Câu 33:
Gọi z1,z2 là 2 nghiệm phức của phương trình z2−4z+8=0. Khi đó, biểu thức K=∣z1∣+∣z2∣−∣z1⋅z2∣ bằng
A.
−42
B.
−8+42
C.
8+42
D.
42
Câu 34:
Cho hình nón N có chiều cao bằng 23a. Mặt phẳng (α) đi qua trục của N và cắt N theo thiết diện là một tam giác vuông. Diện tích toàn phần của hình nón N bằng
A.
38πa2(1+22)
B.
49πa2(1+2)
C.
34πa2(2+2)
D.
25πa2(2+2)
Câu 35:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ex, y=e và x=0 bằng
A.
2e2
B.
3e2
C.
1
D.
21
Câu 36:
Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
2a32
B.
6a33
C.
6a32
D.
3a32
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm P(1;0;1) và Q(−1;2;3). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng PQ là
A.
x−y−z−3=0
B.
x+y+z−3=0
C.
x+y−z+1=0
D.
x−y−z+3=0
Câu 38:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−3;3] sao cho hàm số f(x)=mx3−3x2+(m−2)x+3 nghịch biến trên R?
A.
3
B.
4
C.
5
D.
2
Câu 39:
Biết rằng trong tất cả các cặp số thực (x;y) thỏa mãn (x−2)2+(y−2)2≤2, luôn tồn tại các giá trị của tham số m để biểu thức P=3x+4y chỉ có duy nhất một giá trị m. Tổng tất cả các giá trị của tham số m đó bằng
A.
14
B.
21
C.
28
D.
42
Câu 40:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có các mặt bên đều là hình vuông cạnh a. Gọi D là trung điểm của cạnh BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A′B và DC′ theo a.
A.
5a5
B.
5a3
C.
4a2
D.
4a3
Câu 41:
Cho hàm số f(x)=∣x4−4x3+4x2+a∣. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;2]. Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn [−3;3] sao cho M≤2m?
A.
6
B.
5
C.
7
D.
3
Câu 42:
Cho hình trụ T có bán kính đáy R′=522R và chiều cao cũng bằng h=522R. Một hình vuông ABCD có hai cạnh AB và CD lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh AD và BC không phải là đường sinh của hình trụ T. Tính diện tích của hình vuông ABCD.
A.
4R2
B.
R2
C.
8R2
D.
2R2
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho điểm N(2;0;1) và mặt phẳng (α):x+4y−2z+7=0. Đường thẳng Δ đi qua N và vuông góc với (α) có phương trình là
A.
−1x−2 = 4y = 2z−1
B.
1x−2 = 2y = −1z−1
C.
1x−2 = 4y = −2z−1
D.
1x−2 = −4y = −2z−1
Câu 44:
Công ty truyền thông A dự định sản xuất một bộ phim truyền hình. Do nguồn vốn hạn hẹp nên công ty A quyết định quay và chiếu trước một số tập phim; sau đó nếu lượng người xem phim (Rating) đạt trên 20% thì công ty A sẽ quay và chiếu tiếp các tập tiếp theo. Theo nghiên cứu của công ty A cho thấy: nếu sau n tập phim được chiếu thì tỉ lệ người xem phim đó tuân theo công thức P(n)=1+16⋅10−0,012n3. Hỏi liệu sau khi chiếu bao nhiêu tập phim thì công ty A có đủ lượng người xem để sản xuất tiếp bộ phim đó?
A.
3
B.
6
C.
5
D.
4
Câu 45:
Có 3 con súc sắc hình lập phương làm bằng giấy, các mặt của súc sắc in các hình bầu, cua, tôm, cá, gà, nai. Súc sắc thứ nhất cân đối. Súc sắc thứ hai không cân đối, có xác suất mặt tôm là 0,2; các mặt còn lại có xác suất bằng nhau. Súc sắc thứ ba không cân đối, có xác suất mặt nai là 0,25; các mặt còn lại có xác suất bằng nhau. Gieo một lần ba con súc sắc đã cho. Tính xác suất để hai súc sắc xuất hiện mặt cua và một súc sắc xuất hiện mặt bầu.
A.
1201
B.
2503
C.
2501
D.
401
Câu 46:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+2 có bảng xét dấu như sau:

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
A.
a > 0;\ b < 0;\ c < 0
B.
a > 0;\ b < 0;\ c > 0
C.
a > 0;\ b > 0;\ c < 0
D.
a > 0;\ b > 0;\ c > 0
Câu 47:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SD. Mặt phẳng (α) chứa MN và cắt các cạnh SB,SC lần lượt tại Q,P. Đặt SBSQ=x, và V1 là thể tích của khối chóp S.MNPQ, V là thể tích khối chóp S.ABCD. Tìm x để V1=21V.
A.
x = 21
B.
x = 2
C.
x = 4−1+41
D.
x = 4−1+33
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Số nghiệm thuộc đoạn [−2π;2π] của phương trình f(cos2x)=2 là

Số nghiệm thuộc đoạn [−2π;2π] của phương trình f(cos2x)=2 là
A.
7
B.
9
C.
11
D.
8
Câu 49:
Xét các số thực x,y thỏa mãn x2+y2>1 và logx2+y2(2x+3y)≥1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=2x+y bằng
A.
27+65
B.
311+102
C.
219+19
D.
27−10
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn 2f(x)+3f(1−x)=1−x2. Tính tích phân I=∫01f(x)dx.
A.
I = 6π
B.
I = 4π
C.
I = 20π
D.
I = 16π
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Sở GD&ĐT Cao Bằng — Mã đề: 3389 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.