HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2745
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2745
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán - Sở GD&ĐT Hưng Yên
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): (x-1) 2 + (y-2) 2 + (z+1) 2 = 4...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán - Sở GD&ĐT Hưng Yên
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-so-gddt-hung-yen-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán - Sở GD&ĐT Hưng Yên Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2745 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=4. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là
A.
I=(−1;−2;1);R=4.
B.
I=(1;2;−1);R=2.
C.
I=(1;2;−1);R=4.
D.
I=(−1;−2;1);R=2.
Câu 2:
Cho hàm số y=−x4+2x2+3. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Đồ thị hàm số có 1 điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.
B.
Đồ thị hàm số có 1 điểm cực tiểu và 2 điểm cực đại.
C.
Đồ thị hàm số có 1 điểm cực tiểu và không có điểm cực đại.
D.
Đồ thị hàm số có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(1;0;0), N(0;−2;0), P(0;0;3). Phương trình mặt phẳng (MNP) là
A.
1x−2y+3z=1.
B.
1x+2y−3z=1.
C.
1x−2y−3z=1.
D.
1x+2y+3z=1.
Câu 4:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=5+8i là điểm nào dưới đây?
A.
M(−5;−8).
B.
N(−5;8).
C.
P(5;8).
D.
Q(5;−8).
Câu 5:
Cho hai số phức z1=2−3i,z2=−3+6i. Khi đó số phức z1+z2 bằng
A.
1−9i.
B.
−1−9i.
C.
1+3i.
D.
−1+3i.
Câu 6:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và đồ thị như hình vẽ
[IMAGE_1]
Khẳng định nào sau đây đúng?
[IMAGE_1]
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên (−1;0) và (1;+∞).
B.
Hàm số đồng biến trên (−1;0)∪(1;+∞).
C.
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1) và (1;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên (−∞;0) và (0;+∞).
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=2x là:
A.
[0;+∞).
B.
R.
C.
(0;+∞).
D.
R∗.
Câu 8:
Biết y=log2x. Khi đó:
A.
y=2x.
B.
x=2y.
C.
x=2y.
D.
x=y2.
Câu 9:
Số phức liên hợp của z=5+4i là
A.
z=−5−4i.
B.
z=4−5i.
C.
z=5−4i.
D.
z=4+5i.
Câu 10:
Cho hai số phức z1=2+2i và z2=2−i. Môđun của số phức w=z2−iz1 bằng
A.
5.
B.
3.
C.
5.
D.
25.
Câu 11:
Nếu ∫01f(x)dx=2, ∫14f(x)dx=5 thì ∫04f(x)dx bằng:
A.
7.
B.
3.
C.
10.
D.
−3.
Câu 12:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 2a. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng:
A.
8πa2.
B.
5πa2.
C.
6πa2.
D.
4πa2.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x+3=−3y=1z−1. Véctơ chỉ phương của đường thẳng d có tọa độ là
A.
(2;−3;1).
B.
(2;3;1).
C.
(−2;−3;1).
D.
(−3;0;1).
Câu 14:
Cho cấp số nhân (un) với số hạng đầu u1=−2 và công bội q=3. Khi đó u2 bằng
A.
6.
B.
1.
C.
−6.
D.
−18.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+c; (a=0) có đồ thị như hình vẽ bên.
[IMAGE_1]
Số nghiệm của phương trình f(x)−1=0 là
[IMAGE_1]
Số nghiệm của phương trình f(x)−1=0 là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 16:
Có bao nhiêu cách xếp một nhóm 6 học sinh thành một hàng ngang?
A.
36.
B.
120.
C.
720.
D.
25.
Câu 17:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=6 và chiều cao h=2. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
12.
B.
8.
C.
72.
D.
24.
Câu 18:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x4+2020 là
A.
4x3+2020x+C.
B.
5x5+2020x+C.
C.
4x3+C.
D.
5x5+C.
Câu 19:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
y=x3+3x2−2.
B.
y=x3−3x2−2.
C.
y=−x3+3x2−2.
D.
y=x4+3x2−2.
Câu 20:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=25. Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm H(4;2;3) có phương trình là
A.
z−3=0.
B.
3x+4y+3z−29=0.
C.
3x−4y−11=0.
D.
3x+4y−20=0.
Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có trọng tâm G(−3;1;4) và A(1;0;−1), B(2;3;5). Tọa độ điểm C là
A.
C(−6;2;0).
B.
C(4;2;−1).
C.
C(−12;0;8).
D.
C(3;−1;−5).
Câu 22:
Nghiệm của phương trình 2x−1=41 là
A.
x=2.
B.
x=−1.
C.
x=0.
D.
x=1.
Câu 23:
Tập nghiệm của bất phương trình log3π(x+2)>0 là
A.
(−1;+∞).
B.
(−∞;−1).
C.
(−2;−1).
D.
(−2;+∞).
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA=3a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
a3.
B.
3a3.
C.
3a3.
D.
2a3.
Câu 25:
Cho hàm số y=2x2−3x+1x2−3x+2. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3), B(2;0;5). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng AB.
A.
x+2y+2z+11=0.
B.
x−2y+2z−14=0.
C.
x+2y+2z−11=0.
D.
x−2y+2z−3=0.
Câu 27:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+1x−1 trên đoạn [0;3] bằng
A.
min[0;3]y=−1.
B.
min[0;3]y=1.
C.
min[0;3]y=21.
D.
min[0;3]y=−3.
Câu 28:
Biết log2x=6log4a−3log23b−log21c với a,b,c là các số thực dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
x=bca3.
B.
x=a3−b+c.
C.
x=ba3c.
D.
x=b2a3c.
Câu 29:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, AB=a2,SA=2a. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 30:
Xét ∫e1exlnx1dx, nếu đặt t=lnx thì ∫e1exlnx1dx bằng
A.
∫−11dt.
B.
∫−11t21dt.
C.
∫−11t1dt.
D.
∫−11tdt.
Câu 31:
Các số thực x,y thỏa mãn (2−3i)x+(2+3y)i=2+2i là
A.
x=1;y=−1.
B.
x=1;y=1.
C.
x=−1;y=1.
D.
x=−1;y=−1.
Câu 32:
Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3−3x2+mx+5 có hai điểm cực trị là
A.
m≥3.
B.
m<3.
C.
m>3.
D.
m≤3.
Câu 33:
Cho hình chóp S.ABC vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=5,AB=3,BC=4. Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng
A.
252.
B.
25.
C.
5.
D.
52.
Câu 34:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=2x3−3x2+1 và trục hoành là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 35:
Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r bằng.
A.
Sxq=πrl.
B.
Sxq=2πrh.
C.
Sxq=2πr3h.
D.
Sxq=πrh.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R, có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g(x)=f(x2−2) có bao nhiêu điểm cực tiểu?.
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
3.
B.
1.
C.
5.
D.
2.
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABCD có SA=a, SA⊥(ABCD), đáy là hình vuông. Gọi M là trung điểm của AD và góc giữa (SBM) và (ABCD) bằng 45∘. Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBM) bằng
A.
2a2.
B.
a2.
C.
2a3.
D.
3a2.
Câu 38:
Một ô tô đang đứng và bắt đầu chuyển động theo một đường thẳng với gia tốc a(t)=6−3t (m/s2), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc ô tô bắt đầu chuyển động. Hỏi quãng đường ô tô đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi vận tốc của ô tô đạt giá trị lớn nhất là
A.
10(m).
B.
6(m).
C.
12(m).
D.
8(m).
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị y=f′(x) như hình bên. Đặt g(x)=2f(x)−(x−1)2.
[IMAGE_1]
Khi đó y=g(x) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [−3;3] tại
[IMAGE_1]
Khi đó y=g(x) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [−3;3] tại
A.
x=−3.
B.
x=3.
C.
x=0.
D.
x=1.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c (a,b,c∈R,a=0) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
a<0;b<0;c>0.
B.
a<0;b>0;c>0.
C.
a<0;b<0;c>0.
D.
a>0;b<0;c>0.
Câu 41:
Cho phương trình log3(3x2−6x+6)=3y2+y2−x2+2x−1. Hỏi có bao nhiêu cặp số (x;y) và 0<x<2020;y∈N thỏa mãn phương trình đã cho?
A.
5.
B.
6.
C.
7.
D.
4.
Câu 42:
Thiết diện qua trục của một khối nón là một tam giác vuông cân và có cạnh góc vuông bằng a2. Thể tích V của khối nón bằng
A.
3πa33.
B.
3πa3.
C.
34πa3.
D.
32πa3.
Câu 43:
Có 50 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 50. Rút ngẫu nhiên 3 thẻ. Xác suất để tổng các số ghi trên thẻ chia hết cho 3 bằng
A.
898.
B.
17111.
C.
2450769.
D.
1225409.
Câu 44:
Số lượng của một loại vi khuẩn X trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức x(t)=x(0)⋅2t, trong đó x(0) là số lượng vi khuẩn X ban đầu, x(t) là số lượng vi khuẩn X sau t (phút). Biết sau 2 phút thì số lượng vi khuẩn X là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn X là 5 triệu con?
A.
7 phút.
B.
6 phút.
C.
5 phút.
D.
8 phút.
Câu 45:
Cho f(x) liên tục trên R thỏa mãn f(x)=f(2020−x) và ∫32017f(x)dx=4. Khi đó ∫32017xf(x)dx bằng
A.
16160.
B.
4040.
C.
2020.
D.
8080.
Câu 46:
Tập nghiệm của bất phương trình (49)x−2(23)x+1>0 là
A.
(0;+∞).
B.
R∖{0}.
C.
[0;+∞).
D.
R.
Câu 47:
Cho hình trụ có O,O′ là tâm hai đáy. Xét hình chữ nhật ABCD có A,B cùng thuộc (O) và C,D cùng thuộc (O′) sao cho AB=a3, BC=2a đồng thời (ABCD) tạo với mặt phẳng đáy hình trụ góc 60∘. Thể tích khối trụ bằng
A.
πa33.
B.
9πa33.
C.
3πa33.
D.
2πa33.
Câu 48:
Khối chóp có đáy là hình bình hành, một cạnh đáy bằng a và các cạnh bên đều bằng a2. Thể tích của khối chóp có giá trị lớn nhất là
A.
26a3.
B.
8a3.
C.
326a3.
D.
127a3.
Câu 49:
Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=31x3−(m−1)x2−4mx đồng biến trên [1;5] là
A.
21<m<2.
B.
m≤2.
C.
m≤21.
D.
m∈R.
Câu 50:
Cho các số thực x,y≥1 và thỏa mãn điều kiện xy≤4. Biểu thức P=log4x8x−log2y22y2 đạt giá trị nhỏ nhất tại x=x0,y=y0. Đặt T=x04+y04 mệnh đề nào sau đây đúng
A.
T=131.
B.
T=132.
C.
T=129.
D.
T=130.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán - Sở GD&ĐT Hưng Yên — Mã đề: 2745 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.