HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7957
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7957
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Sở GD&ĐT Kiên Giang
Câu 1: Gọi z 1, z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 - z + 2 = 0. Giá trị của 1 |z 1|...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Sở GD&ĐT Kiên Giang
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-so-gddt-kien-giang-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Sở GD&ĐT Kiên Giang Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7957 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−z+2=0. Giá trị của ∣z1∣1+∣z2∣1 bằng
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
22.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y−4=0. Bán kính của mặt cầu (S) bằng
A.
1.
B.
9.
C.
3.
D.
26.
Câu 3:
Cho dãy số (un) thỏa u1=1; un+1=un+2, (n∈N,n≥1). Kết quả nào đúng?
A.
u3=7.
B.
u3=2020.
C.
u3=15.
D.
u3=5.
Câu 4:
Cho hàm số f(x)=x3−3x2−9x+1 có đồ thị là (C). Gọi A(x1;y1) và B(x2;y2) lần lượt là điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số (C). Tính tổng S=x1+x2.
A.
S=−3.
B.
S=2.
C.
S=3.
D.
S=−2.
Câu 5:
Giá trị của biểu thức T=(e3)loge2 bằng
A.
9.
B.
8.
C.
e.
D.
6.
Câu 6:
Cho khối cầu có bán kính R=6. Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A.
72π.
B.
48π.
C.
288π.
D.
144π.
Câu 7:
Tập nghiệm bất phương trình 3x≥27 là
A.
(−∞;3].
B.
(3;+∞).
C.
[3;+∞).
D.
(−∞;3).
Câu 8:
Từ các chữ số 5,6,7,8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số?
A.
256.
B.
16.
C.
24.
D.
120.
Câu 9:
Tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy B=a2 và chiều cao h=4a.
A.
V=16a3.
B.
V=4a3.
C.
V=34a3.
D.
V=2a3.
Câu 10:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=x3+3x.
B.
y=x+1−x+2.
C.
y=x3−3x+1.
D.
y=x−3−x−1.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau. Phương trình 2f(cos4x)=1 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [0;10π]?


A.
40.
B.
20.
C.
80.
D.
100.
Câu 12:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x.
A.
∫f(x)dx=−21cos2x+C.
B.
∫f(x)dx=cos2x+C.
C.
∫f(x)dx=−cos2x+C.
D.
∫f(x)dx=21cos2x+C.
Câu 13:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. Trong các số a,b,c và d có bao nhiêu số dương?


A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 14:
Tính tích phân I=∫122xx2−1dx, bằng cách đặt t=x2−1. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
I=2∫03tdt.
B.
I=21∫12tdt.
C.
I=∫12tdt.
D.
I=∫03tdt.
Câu 15:
Cho hàm số y=x+mmx−5m−4 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định?
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3) có phương trình là
A.
1x+2y+3z=0.
B.
1x+2y+3z=1.
C.
1x+3y+2z=0.
D.
1x+3y+2z=1.
Câu 17:
Cho hàm số f(x)=∣x3−3x2+m2−m−1∣ (m là số thực). Gọi S là tập hợp các giá trị của m để giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;3] đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng các phần tử của S là
A.
−1.
B.
21.
C.
−21.
D.
1.
Câu 18:
Đồ thị hàm số y=x+1x−2 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
3.
Câu 19:
Cho F(x)=2xex là một nguyên hàm của hàm số exf(x). Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)cosx.
A.
∫f(x)cosxdx=−(2x+2)sinx−2cosx+C.
B.
∫f(x)cosxdx=(2x+2)sinx−2cosx+C.
C.
∫f(x)cosxdx=−(2x+2)sinx+2cosx+C.
D.
∫f(x)cosxdx=(2x+2)sinx+2cosx+C.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1) và B(−2;2;3). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?
A.
3x−y−z−11=0.
B.
3x+y+z−6=0.
C.
3x−y−z=0.
D.
3x−y−z+11=0.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(1;2;−3) và nhận vectơ u=(2;−1;1) làm vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc là
A.
1x+2=2y−1=−3z+1.
B.
1x−2=2y+1=−3z−1.
C.
2x+1=−1y+2=1z−3.
D.
2x−1=−1y−2=1z+3.
Câu 22:
Giá trị thực của x và y sao cho 3x+2+(2y−1)i=−1+5i là
A.
x=−31 và y=1.
B.
x=−1 và y=2.
C.
x=31 và y=2.
D.
x=−1 và y=3.
Câu 23:
Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 27, đáy ABCD là hình thang có AB∥CD và AB=2CD. Gọi M là trung điểm của cạnh SA, N là điểm thuộc cạnh BC sao cho NB=2NC. Mặt phẳng (DMN) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện, thể tích khối đa diện chứa đỉnh A bằng
A.
445.
B.
14.
C.
463.
D.
13.
Câu 24:
Nghiệm của phương trình log3(x−3)=3 là
A.
x=6.
B.
x=24.
C.
x=12.
D.
x=30.
Câu 25:
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 4 và chiều cao bằng 3. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A.
V=24.
B.
V=4.
C.
V=48.
D.
V=16.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;0), B(−1;0;−2). Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB.
A.
M(0;1;−1).
B.
M(0;2;−2).
C.
M(−2;−2;−2).
D.
M(−1;−1;−1).
Câu 27:
Gọi S=[a;b] là tập nghiệm của bất phương trình log22x−6log2x+8≤0. Giá trị b+4a bằng
A.
8.
B.
17.
C.
9.
D.
29.
Câu 28:
Cho hàm số f(x) liên tục trên [0;4] với ∫04f(x)dx=3. Tính I=∫04[1−f(x)]dx.
A.
5.
B.
−2.
C.
1.
D.
2.
Câu 29:
Trong mặt phẳng Oxy, điểm A(−4;3) là điểm biểu diễn số phức z nào sau đây?
A.
z=3−4i.
B.
z=−4−3i.
C.
z=3+4i.
D.
z=−4+3i.
Câu 30:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3x+2 trên đoạn [−3;3] bằng
A.
4.
B.
−16.
C.
0.
D.
20.
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng
A.
37πa2.
B.
34πa2.
C.
2πa2.
D.
3πa2.
Câu 32:
Xét cặp số nguyên dương (x0;y0) thỏa log7(7x+7)−3y=343y−x và 0<x≤2020. Giá trị x0−42y0 bằng
A.
300.
B.
0.
C.
400.
D.
2020.
Câu 33:
Xếp ngẫu nhiên năm học sinh ngồi vào tám cái ghế giống nhau được sắp trên một hàng ngang (mỗi ghế chỉ ngồi được một học sinh). Tính xác suất sao cho có ít nhất hai ghế trống kề nhau.
A.
71.
B.
41.
C.
149.
D.
2825.
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(0;1).
B.
(−1;1).
C.
(−1;0).
D.
(−∞;0).
Câu 35:
Xét các số thực dương a,b tùy ý thoả log79⋅log9a−9=log7b. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a=79b.
B.
ab=79.
C.
a=79b.
D.
9a−7b=0.
Câu 36:
Tập xác định của hàm số y=log5x là
A.
[0;+∞).
B.
(0;+∞).
C.
R.
D.
R∖{0}.
Câu 37:
Ông A đã gửi tổng cộng 500 triệu đồng vào hai ngân hàng X và Y theo phương thức lãi kép. Số tiền thứ nhất ông đã gửi vào ngân hàng Y với lãi suất cố định là 0,375% một tháng trong thời gian 9 tháng. Số tiền còn lại ông gửi vào ngân hàng X với lãi suất cố định là 1,7% một quý trong thời gian 15 tháng. Tổng số tiền lãi ông đã thu được từ hai ngân hàng khi chưa làm tròn là 27866121,21 đồng. Tính số tiền gần nhất mà ông A đã gửi lần lượt vào hai ngân hàng X và Y.
A.
100 triệu đồng và 400 triệu đồng.
B.
400 triệu đồng và 100 triệu đồng.
C.
300 triệu đồng và 200 triệu đồng.
D.
200 triệu đồng và 300 triệu đồng.
Câu 38:
Số điểm chung của đồ thị hàm số y=(x−2)(x2+3x−1) với trục hoành là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 39:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau. Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)+2=0 là


A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 40:
Cho hình nón có bán kính đáy r=4 và độ dài đường sinh l=5. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
40π.
B.
16π.
C.
20π.
D.
48π.
Câu 41:
Cho số phức zˉ=4−3i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
A.
Phần thực bằng −4, phần ảo bằng 3.
B.
Phần thực bằng −4, phần ảo bằng −3.
C.
Phần thực bằng 4, phần ảo bằng 3.
D.
Phần thực bằng 4, phần ảo bằng −3.
Câu 42:
Cho hai số phức z1=5−6i và z2=2+3i. Số phức 3z1−4z2 bằng
A.
−14+33i.
B.
23−6i.
C.
26−15i.
D.
7−30i.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm A(2;3;1) và vuông góc với mặt phẳng (P):x−3y+z+7=0?
A.
⎩⎨⎧x=−2+ty=−3−3tz=−1+t.
B.
⎩⎨⎧x=2+ty=3−3tz=1+t.
C.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−3+3tz=1+t.
D.
⎩⎨⎧x=2+2ty=3+3tz=1+t.
Câu 44:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3, trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=3 là
A.
S=20.
B.
S=21.
C.
S=19.
D.
S=18.
Câu 45:
Trong không gian, cho tam giác ABC vuông cân tại A, biết AB=4a. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình tam giác ABC quanh cạnh huyền BC bằng
A.
3162πa3.
B.
3322πa3.
C.
364πa3.
D.
3642πa3.
Câu 46:
Hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ bên dưới. Hàm số đã cho đạt cực đại tại


A.
x=1.
B.
x=2.
C.
x=−1.
D.
x=0.
Câu 47:
Thiết diện qua trục của một hình trụ là một hình vuông cạnh bằng 6. Thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng
A.
72π.
B.
216π.
C.
18π.
D.
54π.
Câu 48:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Trên cạnh SB lấy điểm M sao cho SB=3SM. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SD.
A.
553165a.
B.
31331a.
C.
3193a.
D.
31393a.
Câu 49:
Xét các số thực dương a,b,c thoả mãn abc=3e. Biết giá trị lớn nhất của biểu thức T=2lna⋅lnb+7lnb⋅lnc+3lnc⋅lna là phân số tối giản qp và p,q là các số tự nhiên. Giá trị q−3p bằng
A.
10.
B.
11.
C.
12.
D.
9.
Câu 50:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác ABC vuông tại B, AC=SB=2 và BC=1. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBC) bằng
A.
45∘.
B.
90∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Sở GD&ĐT Kiên Giang — Mã đề: 7957 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.