HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8879
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8879
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Sở GD&ĐT Ninh Bình
Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 2x - 1 x - 2 có phương trình là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Sở GD&ĐT Ninh Bình
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-so-gddt-ninh-binh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Sở GD&ĐT Ninh Bình Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8879 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−22x−1 có phương trình là
A.
y=21
B.
x = 2
C.
y = 2
D.
x=21
Câu 2:
Nếu ∫01f(x)dx=2 và ∫01g(x)dx=3 thì ∫01[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
6
B.
5
C.
3
D.
2
Câu 3:
Với hai số thực x và y bất kì, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
2x⋅2y=4xy
B.
2x⋅2y=2xy
C.
2x⋅2y=2x+y
D.
2x⋅2y=4x+y
Câu 4:
Mô-đun của số phức z=2−3i bằng
A.
5
B.
13
C.
6
D.
13
Câu 5:
Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ một nhóm gồm 20 học sinh?
A.
A203
B.
C203
C.
310
D.
103
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:2x−1=−1y+2=−1z+3. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của Δ?
A.
u3(2;−1;−1)
B.
u1(2;1;1)
C.
u4(1;−2;−3)
D.
u2(−1;2;3)
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y−5)2+(z+1)2=16. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(2; 5; 1)
B.
(2; 5; -1)
C.
(-2; -5; -1)
D.
(-2; -5; 1)
Câu 8:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=5 và chiều cao h=3. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
5
B.
15
C.
7.5
D.
45
Câu 9:
Cho hàm số bậc bốn trùng phương y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây.

Số nghiệm của phương trình f(x)=21 là

Số nghiệm của phương trình f(x)=21 là
A.
2
B.
0
C.
4
D.
3
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(−3;2;1) trên trục Ox có tọa độ là
A.
(-3; 0; 0)
B.
(0; 2; 1)
C.
(0; 2; 0)
D.
(0; 0; 1)
Câu 11:
Tập xác định của hàm số y=log3x là
A.
[0;+∞)
B.
(0;+∞)
C.
[3;+∞)
D.
(3;+∞)
Câu 12:
Cho hai số phức z1=1+2i và z2=3+i. Phần ảo của số phức z1+z2 bằng
A.
4i
B.
3
C.
3i
D.
4
Câu 13:
Cho cấp số nhân (un) với u2=3 và u3=6. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
21
B.
3
C.
2
D.
18
Câu 14:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x−2≥16 là
A.
[6;+∞)
B.
(4;+∞)
C.
(6;+∞)
D.
[4;+∞)
Câu 15:
Mặt cầu có bán kính bằng 2 có diện tích là
A.
32π
B.
16π
C.
332π
D.
316π
Câu 16:
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x trên R?
A.
F1(x)=x3
B.
F4(x)=2
C.
F3(x)=x2
D.
F2(x)=x
Câu 17:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong trong hình vẽ?


A.
y=x3−x2−2x
B.
y=−x4+x2+2x
C.
y=−x3+x2+2x
D.
y=x4−x2−2x
Câu 18:
Nghiệm của phương trình log2(x+1)=3 là
A.
x = 7
B.
x = 5
C.
x = 6
D.
x = 8
Câu 19:
Cho khối nón có chiều cao h=5 và bán kính đáy r=3. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
20π
B.
15π
C.
10π
D.
5π
Câu 20:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=3−2i là điểm nào dưới đây?
A.
N(3; 2)
B.
P(-3; -2)
C.
Q(-3; 2)
D.
M(3; -2)
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y−z−5=0. Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?
A.
M(2; -2; 1)
B.
K(2; -2; -1)
C.
L(2; 2; -1)
D.
N(2; 2; 1)
Câu 22:
Diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h=5 và bán kính đáy r=3 là
A.
15π
B.
45π
C.
48π
D.
30π
Câu 23:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;+∞)
B.
(0; 1)
C.
(-2; 2)
D.
(1;+∞)
Câu 24:
Khối lập phương có cạnh bằng 4 có thể tích là
A.
12
B.
16
C.
4
D.
64
Câu 25:
Cho hàm số h(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho có giá trị cực tiểu bằng

Hàm số đã cho có giá trị cực tiểu bằng
A.
0
B.
2
C.
-2
D.
−∞
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−1;2;1) và mặt phẳng (P):2x−y+3z−1=0. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình là
A.
−1x−2=2y+1=1z−3
B.
−2x−1=1y+2=−3z+1
C.
−1x+2=2y−1=1z+3
D.
−2x+1=1y−2=−3z−1
Câu 27:
Tập nghiệm của bất phương trình log22x+5log2x+4≤0 là
A.
[161;21]
B.
[2; 16]
C.
(2; 16)
D.
(161;21)
Câu 28:
Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, BC=2a, ABC=30∘. Khi quay tam giác ABC quanh cạnh góc vuông AB thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
A.
2πa2
B.
3πa2
C.
23πa2
D.
(23+3)πa2
Câu 29:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4−2x2+3 trên đoạn [0;2] bằng
A.
12
B.
11
C.
3
D.
2
Câu 30:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3xlnx, trục hoành và x=3 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A.
3∫01xlnxdx
B.
3∫03xlnxdx
C.
3∫03∣xlnx∣dx
D.
3∫13xlnxdx
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−3;1) và B(2;1;−1). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
2y + z + 2 = 0
B.
2y + z - 2 = 0
C.
2y - z - 2 = 0
D.
2y - z + 2 = 0
Câu 32:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=−x4−2x2+5 và trục Ox là
A.
4
B.
0
C.
2
D.
3
Câu 33:
Xét các số thực a,b thỏa mãn log2(8b2a)=log84. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
a - 3b = 1
B.
a - 3b = 2
C.
3a - 9b = 1
D.
3a - 9b = 2
Câu 34:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của f′(x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=3a, tam giác ABC đều cạnh 2a. Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Góc giữa đường thẳng SI và mặt phẳng (ABC) bằng
A.
90∘
B.
45∘
C.
60∘
D.
30∘
Câu 36:
Cho hai số phức z1=1−2i và z2=3+4i. Tổng phần thực và phần ảo của số phức z2z1 bằng
A.
1
B.
51
C.
−53
D.
3
Câu 37:
Xét tích phân ∫14xexdx, nếu đặt u=x thì ∫14xexdx bằng
A.
∫14eudu
B.
2∫14eudu
C.
∫12eudu
D.
2∫12eudu
Câu 38:
Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo lớn hơn trong hai nghiệm phức của phương trình z2−6z+13=0. Môđun của số phức 2z0−3i bằng
A.
35
B.
37
C.
210
D.
10
Câu 39:
Cho hàm số f(x)=bx+cax−5 (a,b,c∈R) có bảng biến thiên như sau:

Trong các số a,b và c có bao nhiêu số âm?

Trong các số a,b và c có bao nhiêu số âm?
A.
0
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 40:
Với mỗi cặp số thực (x;y) thỏa mãn log2(2x+y)=log4(x2+xy+7y2) luôn tồn tại một số thực k sao cho log3(3x+y)=log9(3x2+4xy+ky2). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị mà k có thể nhận. Tổng của các phần tử thuộc S bằng
A.
17
B.
10
C.
30
D.
22
Câu 41:
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể tạo thành bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau đồng thời mỗi chữ số chẵn luôn đứng giữa hai chữ số lẻ?
A.
360
B.
216
C.
288
D.
1296
Câu 42:
Cho hàm số f(x) có f(0)=0 và f′(x)=(2x+1)e2x,∀x∈R. Khi đó ∫01f(x)dx bằng
A.
4e2+1
B.
4e2−1
C.
e2−1
D.
e2
Câu 43:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số f(x)=mx2−x3−3x−2020 nghịch biến trên R?
A.
3
B.
0
C.
7
D.
2
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 6a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=2a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SG và BC bằng
A.
2a3
B.
a3
C.
23a3
D.
2a3
Câu 45:
Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục thì được thiết diện là một tam giác đều cạnh 12. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón bằng
A.
36π3
B.
72π3
C.
48π3
D.
24π3
Câu 46:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=∣x3−2x2+(m+2)x+5∣ trên đoạn [−1;2] không vượt quá 11?
A.
10
B.
2
C.
11
D.
1
Câu 47:
Cho khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh bằng 1. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CC′ và A′D′. Mặt phẳng (BMN) chia khối lập phương thành hai phần có thể tích lần lượt là V1 và V2 với V1>V2. Biết V2V1=qp với p,q là các số tự nhiên nguyên tố cùng nhau. Khi đó p−q bằng
A.
-22
B.
34
C.
22
D.
-34
Câu 48:
Có tất cả bao nhiêu số nguyên dương x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn log2(x+2y)=log3(3y+(2)y)?
A.
2
B.
vô số
C.
0
D.
1
Câu 49:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+c (a=0) có bảng xét dấu của f′(x) như sau:

Số nghiệm của phương trình f(cosx)=1 trên đoạn [−3π;3π] không thể nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây?

Số nghiệm của phương trình f(cosx)=1 trên đoạn [−3π;3π] không thể nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
A.
0
B.
6
C.
7
D.
3
Câu 50:
Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn logx+logy≥log(x2+y). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=2x+y.
A.
23+1
B.
32+1
C.
23+4
D.
32+4
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán Sở GD&ĐT Ninh Bình — Mã đề: 8879 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.