HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3677
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3677
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Cổ Loa - Hà Nội
Câu 1: Một tổ có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh t...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Cổ Loa - Hà Nội
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-thpt-co-loa-ha-noi-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Cổ Loa - Hà Nội Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3677 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một tổ có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh trong đó có đúng 2 học sinh nữ?
A.
16800.
B.
350.
C.
45.
D.
860.
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) có u1=3 và u2=1. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
31.
B.
3.
C.
−21.
D.
−2.
Câu 3:
Cho khối nón có chiều cao h=5 và bán kính đáy r=3. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
V=45π.
B.
V=5π.
C.
V=15π.
D.
V=20π.
Câu 4:
Cho hàm số f(x)=x−3x−1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
B.
Hàm số đồng biến trên R.
C.
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
D.
Hàm số nghịch biến trên R.
Câu 5:
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3, AD=4, AA′=5. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A.
12.
B.
20.
C.
10.
D.
60.
Câu 6:
Tập xác định của hàm số y=log3(1−x) là
A.
[1;+∞).
B.
(−∞;1).
C.
(1;+∞).
D.
(−∞;1].
Câu 7:
Nếu ∫−15f(x)dx=6 thì ∫5−13f(x)dx bằng
A.
849.
B.
2.
C.
−2.
D.
18.
Câu 8:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)=3 là


A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 9:
Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=x+1x−2.
B.
y=x3−3x.
C.
y=x4−2x2.
D.
y=x3+3x2.
Câu 10:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Tìm I=∫[2f(x)+1]dx.
A.
I=2F(x)+1+C.
B.
I=2xF(x)+1+C.
C.
I=2xF(x)+x+C.
D.
I=2F(x)+x+C.
Câu 11:
Tính giá trị của biểu thức M=loga13aa với 0<a=1 ta được kết quả
A.
1.
B.
21.
C.
−21.
D.
−1.
Câu 12:
Cho số phức z=5−2i. Môđun của z bằng
A.
7.
B.
3.
C.
7.
D.
9.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(−1;2;−2) trên trục Oz là điểm
A.
E(−1;2;0).
B.
F(0;0;−2).
C.
G(0;0;2).
D.
H(0;0;−1).
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y+1=0. Tâm của mặt cầu (S) có toạ độ là
A.
(2;−1;0).
B.
(−2;1;0).
C.
(−1;2;0).
D.
(1;−2;0).
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2+2ty=−4tz=1+t. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là
A.
u1=(2;−4;−1).
B.
u2=(2;0;1).
C.
u3=(2;4;−1).
D.
u4=(2;−4;1).
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−2z−5=0. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P)?
A.
M(1;1;−5).
B.
Q(2;−3;4).
C.
T(2;−3;−3).
D.
I(5;0;6).
Câu 17:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a, độ dài cạnh bên bằng 2a. Cosin của góc giữa cạnh bên và mặt đáy của hình chóp S.ABCD bằng
A.
21.
B.
42.
C.
23.
D.
22.
Câu 18:
Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau. Hỏi hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?


A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 19:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+13−4x là
A.
y=−2.
B.
y=−21.
C.
x=−21.
D.
y=23.
Câu 20:
Xét các số thực a và b thỏa mãn log2(8b2a)=log48. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a+3b=23.
B.
4a+2b=−1.
C.
2a−6b=6.
D.
2a−6b=3.
Câu 21:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21(2x−1)>−2
A.
S=(21;25).
B.
S=[21;25).
C.
S=(−∞;25).
D.
S=(25;+∞).
Câu 22:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
16π.
B.
8π.
C.
4π.
D.
12π.
Câu 23:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f′(x)=x2(2x−1)(x+2),∀x∈R. Hỏi hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 24:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2−x−2 và trục hoành bằng
A.
29.
B.
−29.
C.
1081.
D.
23.
Câu 25:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 4x−3⋅2x+1+5≤0 là
A.
0.
B.
1.
C.
3.
D.
Vô số.
Câu 26:
Một khối lăng trụ có chiều cao bằng 2a và diện tích đáy bằng 2a2. Tính thể tích khối lăng trụ.
A.
V=4a3.
B.
V=32a3.
C.
V=34a2.
D.
V=34a3.
Câu 27:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−12x+8 trên đoạn [−3;1] bằng
A.
73.
B.
−3.
C.
17.
D.
24.
Câu 28:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a,b,c∈R,a=0) có đồ thị như hình vẽ. Trong các số a,b,c có bao nhiêu số âm?


A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 29:
Nếu đặt t=2x2+4x thì ∫01(x+1)e2x2+4xdx bằng
A.
21∫06etdt.
B.
41∫06etdt.
C.
∫01(t+1)etdt.
D.
41∫16etdt.
Câu 30:
Cho các số phức z1=2+i và z2=3−2i. Phần ảo của số phức z1(zˉ1+2z2) bằng
A.
21.
B.
−2i.
C.
−4.
D.
−2.
Câu 31:
Cho số phức z=2+3i. Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức w=iz+32zˉ trên mặt phẳng tọa độ?
A.
M(3;2).
B.
N(−3;−2).
C.
P(2;3).
D.
Q(−2;−3).
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=(1;2;−2). Tính độ dài véc tơ a.
A.
∣a∣=3.
B.
∣a∣=9.
C.
∣a∣=22.
D.
∣a∣=8.
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;1;−2) và mặt phẳng (P):2x−3y+z−4=0. Đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là
A.
2x+1=−3y+1=1z−2.
B.
2x−1=−3y−1=1z+2.
C.
1x+1=−3y+1=2z−2.
D.
1x−1=−3y−1=2z+2.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu tâm I(4;−6;−9) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxz).
A.
(x−4)2+(y+6)2+(z+9)2=6.
B.
(x−4)2+(y+6)2+(z+9)2=36.
C.
(x−4)2+(y+6)2+(z+9)2=16.
D.
(x−4)2+(y+6)2+(z+9)2=81.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x=−1y=1z+1 và mặt phẳng (α):x−2y−2z+5=0. Điểm A có hoành độ dương thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ A đến (α) bằng 3. Độ dài đoạn thẳng OA bằng
A.
OA=6.
B.
OA=5.
C.
OA=2.
D.
OA=4.
Câu 36:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log32x−(m+2)log3x+3m−1=0 có hai nghiệm x1,x2 phân biệt thỏa mãn x1⋅x2=27.
A.
m=−2.
B.
m=−1.
C.
m=1.
D.
m=2.
Câu 37:
Biết ∫12x+32x2+7x−1dx=a+bln2+cln5 với a,b,c∈Z. Tổng a+b+c bằng
A.
0.
B.
8.
C.
4.
D.
−1.
Câu 38:
Cho S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=a3. Gọi M là trung điểm của AD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và SD bằng


A.
2a.
B.
a.
C.
3a57.
D.
19a57.
Câu 39:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số f(x)=−x13+m⋅x10−9x7+2002 nghịch biến trên (0;+∞)?
A.
6.
B.
5.
C.
vô số.
D.
7.
Câu 40:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh bằng a. Một mặt cầu (S) đi qua các đỉnh của hình vuông ABCD đồng thời tiếp xúc với các cạnh của hình vuông A′B′C′D′. Tính bán kính R của mặt cầu (S).
A.
R=54a.
B.
R=43a.
C.
R=943a.
D.
R=841a.
Câu 41:
Cho hàm số đa thức bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số g(x)=f2(x)−4f(x)(x2−1)(x+1) có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận (đứng và ngang)?


A.
5.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 42:
Cho hàm số f(x) thoả mãn f(4)=536 và f′(x)=xx+5,∀x∈[−5;+∞). Khi đó ∫411f(x)dx bằng
A.
10550128.
B.
10529280.
C.
105−4832.
D.
10561024.
Câu 43:
Cho hai số thực dương a và b thỏa mãn 32a+b+2ab=2a+b81−54ab. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=(2a+2ab)(1+2b) bằng
A.
1.
B.
47+2.
C.
4.
D.
849.
Câu 44:
Lon bia Hà Nội có hình trụ còn cốc uống bia thì có hình nón cụt (như hình vẽ dưới đây). Khi rót bia từ lon ra cốc thì chiều cao h của phần bia còn lại trong lon và chiều cao của phần bia có trong cốc là như nhau. Hỏi khi đó chiều cao h của bia trong lon gần nhất là số nào sau đây?


A.
9,18cm.
B.
8,58cm.
C.
14,2cm.
D.
7,5cm.
Câu 45:
Cho hàm số f(x)=x+x2+4. Hỏi phương trình f(4cos2x−5)⋅f(4−2cosx)=4 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [−2π;3π]?
A.
8.
B.
7.
C.
6.
D.
9.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và thỏa mãn f′(x)+2f′(−x)=x2+1x2020,∀x∈R. Giả sử f(2)=m, f(−3)=n. Tính giá trị của biểu thức T=f(−2)−f(3).
A.
T=m+n.
B.
T=n−m.
C.
T=m−n.
D.
T=−m−n.
Câu 47:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có thể tích bằng V. Gọi M,N,P lần lượt là các điểm thuộc các đoạn thẳng AA′, BB′ và A′C′ sao cho A′MAM=BNB′N=A′PC′P=21. Gọi Q là trung điểm của BC. Thể tích khối tứ diện MNPQ bằng
A.
125V.
B.
152V.
C.
92V.
D.
185V.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số g(x)=4f(3x2+6x−m)−9x4−36x3+6(m−6)x2+12mx−5 có đúng 3 điểm cực trị.


A.
m>−49.
B.
m≤−49.
C.
m>−27.
D.
m≤27.
Câu 49:
Có 4 chữ cái gồm hai chữ cái a và hai chữ cái b xếp vào một bảng gồm 16 ô như hình vẽ dưới đây. Biết rằng mỗi ô không có quá một chữ cái. Tính xác suất để bất cứ dòng nào hoặc cột nào đều không có hai chữ cái giống nhau.


A.
455216.
B.
455213.
C.
9162.
D.
9133.
Câu 50:
Có bao nhiêu cặp số (x;y) với x,y∈Z và y∈[−2019;20203] thỏa mãn phương trình log4(x+21+x+41)=log2(y−x)?
A.
93781.
B.
90787.
C.
60608.
D.
84567.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Cổ Loa - Hà Nội — Mã đề: 3677 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.