HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2830
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2830
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Đô Lương 4 - Nghệ An
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-2; 3; 0) và B(2; -1; 2). Mặt cầu nhận AB làm đ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Đô Lương 4 - Nghệ An
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-thpt-do-luong-4-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Đô Lương 4 - Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2830 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2;3;0) và B(2;−1;2). Mặt cầu nhận AB làm đường kính có phương trình là
A.
(x+2)2+(y−3)2+z2=36
B.
x2+(y−1)2+(z−1)2=9
C.
x2+(y−1)2+(z−1)2=36
D.
(x−2)2+(y+1)2+(z−2)2=6
Câu 2:
Có bao nhiêu cách xếp một nhóm 5 học sinh vào một hàng ngang?
A.
C55
B.
55
C.
5!
D.
A50
Câu 3:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−21+2x là
A.
y=−2
B.
x=2
C.
x=−2
D.
y=2
Câu 4:
Tìm phần ảo của số phức z, biết z=1−i(1+i)⋅3i.
A.
3
B.
−3
C.
0
D.
−1
Câu 5:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình bên?


A.
y=x3−3x−1
B.
y=x3−3x+1
C.
y=−x3+3x−1
D.
y=x3−3x2+1
Câu 6:
Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+x4 trên đoạn [1;3] bằng
A.
20
B.
365
C.
6
D.
352
Câu 7:
Tính giá trị của biểu thức P=aloga3 với a>0,a=1.
A.
P=3
B.
P=9
C.
P=3
D.
P=23
Câu 8:
Khối lăng trụ có diện tích đáy B=4 và chiều cao h=1 có thể tích là
A.
V=3
B.
V=34
C.
V=4
D.
V=43
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Điểm N đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
N(−1;−2;3)
B.
N(−1;−2;−3)
C.
N(1;2;−3)
D.
N(1;2;0)
Câu 10:
Thể tích của một khối hộp chữ nhật có các kích thước 2,3,4 là
A.
V=4
B.
V=12
C.
V=24
D.
V=8
Câu 11:
Hình nón có bán kính đáy r và đường cao h, khi đó thể tích khối nón đó được tính theo công thức nào?
A.
V=2πrh
B.
V=2πr2h
C.
V=32πrh
D.
V=31πr2h
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(3;4;1) tới mặt phẳng (Oyz) bằng
A.
1
B.
5
C.
4
D.
3
Câu 13:
Tập xác định của hàm số y=(2x−3)−4 là
A.
(23;+∞)
B.
R∖{23}
C.
[23;+∞)
D.
(−∞;23)
Câu 14:
Tìm tập nghiệm S của phương trình 4x+21−5⋅2x+2=0.
A.
S={−1;1}
B.
S={−1}
C.
S={1}
D.
S=(−1;1)
Câu 15:
Nếu một khối cầu có thể tích V=36π thì diện tích mặt cầu đó bằng bao nhiêu?
A.
S=3
B.
S=36π
C.
S=3π
D.
S=36
Câu 16:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Phương trình 2f(x)+5=0 có số nghiệm là


A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 17:
Tổng phần ảo và phần thực của số phức z thỏa mãn iz+(1−i)zˉ=−2i bằng
A.
−2
B.
−6
C.
2
D.
6
Câu 18:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(3x−1)≤3 là
A.
(31;3]
B.
(−∞;3]
C.
[3;+∞)
D.
[31;3)
Câu 19:
Hàm số y=2x−cosx+1 là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
y=x2−sinx+x
B.
y=2−sinx
C.
y=2+sinx
D.
y=x2+sinx+x
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng −1x+2=2y−1=3z+3 chứa điểm nào trong các điểm sau?
A.
P(1;−2;−3)
B.
N(−1;2;3)
C.
Q(−3;3;0)
D.
M(2;−1;3)
Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=1−2ty=3+4tz=−2+6t và d2:⎩⎨⎧x=1−t′y=2+2t′z=3t′. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
d1∥d2
B.
d1≡d2
C.
d1 và d2 chéo nhau
D.
d1⊥d2
Câu 22:
Cho hai số phức z1=1+2i và z2=−2+i. Điểm M biểu diễn số phức w=z2z1 có tọa độ là
A.
M(0;−1)
B.
M(0;1)
C.
M(1;0)
D.
M(−1;0)
Câu 23:
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=ex, trục Ox và hai đường thẳng x=0,x=1. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox là
A.
2π(e2−1)
B.
π(e2+1)
C.
2π(e2+1)
D.
π(e2−1)
Câu 24:
Nghiệm của phương trình log3(1−2x)=1 là
A.
x=1
B.
x=−1
C.
x=0
D.
x=−2
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là


A.
2
B.
1
C.
3
D.
4
Câu 26:
Hình trụ có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=2 có diện tích xung quanh bằng
A.
Sxq=18π
B.
Sxq=12π
C.
Sxq=2π
D.
Sxq=6π
Câu 27:
Nếu ∫02f(x)dx=3 và ∫05f(x)dx=6 thì ∫25f(x)dx bằng
A.
−3
B.
18
C.
3
D.
9
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng?


A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−2
B.
min(0;3)y=−2
C.
Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)
Câu 29:
Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2−4z+8=0. Tính ∣w∣ với w=(1−2i)z.
A.
∣w∣=210
B.
∣w∣=40
C.
∣w∣=102
D.
∣w∣=5
Câu 30:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và công bội q=−3. Số hạng u3 bằng
A.
u3=−9
B.
u3=−18
C.
u3=18
D.
u3=9
Câu 31:
Cho hình trụ có tỉ số diện tích xung quanh và diện tích toàn phần bằng 31. Biết thể tích khối trụ bằng 4π. Bán kính đáy của hình trụ là
A.
3
B.
3
C.
2
D.
2
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?


A.
4
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 33:
Giả sử hàm số y=f(x) liên tục trên R và ∫35f(x)dx=a. Tích phân I=∫12f(2x+1)dx có giá trị là
A.
I=2a
B.
I=21a
C.
I=2a+1
D.
I=2a+1
Câu 34:
Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên AA′=2a6. Góc giữa hai mặt phẳng (A′BD) và (C′BD) bằng
A.
90∘
B.
45∘
C.
30∘
D.
60∘
Câu 35:
Đồ thị hàm số y=x3−3x2+2ax+b có điểm cực tiểu A(2;−2). Khi đó a+b bằng
A.
2
B.
4
C.
−2
D.
−4
Câu 36:
Cho số phức thỏa mãn ∣z∣=3. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w=(3−4i)z+i là một đường tròn. Bán kính của đường tròn đó bằng
A.
5
B.
35
C.
3
D.
15
Câu 37:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;3),B(−3;1;3),C(1;1;1). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là
A.
2x−z−5=0
B.
2x−y−1=0
C.
2x+z−5=0
D.
2x−z+1=0
Câu 38:
Người ta muốn chia một tập hợp gồm 16 học sinh gồm 3 học sinh lớp 12A, 5 học sinh lớp 12B và 8 học sinh lớp 12C thành hai nhóm, mỗi nhóm có 8 học sinh. Tính xác suất để mỗi nhóm đều có học sinh lớp 12A và mỗi nhóm có ít nhất hai học sinh lớp 12B.
A.
3314
B.
14384
C.
71528
D.
14342
Câu 39:
Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình log32x−3log3x+2m−7=0 có hai nghiệm thực x1,x2 thỏa mãn (x1+3)(x2+3)=72.
A.
m=29
B.
m=3
C.
Không tồn tại
D.
m=261
Câu 40:
Tìm giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−3x2+2 cắt đường thẳng d:y=m(x−1) tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3 thỏa mãn x12+x22+x32>5.
A.
m≥−3
B.
m≥−2
C.
m>−3
D.
m>−2
Câu 41:
Cho log2m=a và logm(8m)=A với m>0,m=1. Mối liên hệ giữa A và a là
A.
A=(3+a)a
B.
A=(3−a)a
C.
A=a3+a
D.
A=a3−a
Câu 42:
Ta xác định được các số a,b,c để đồ thị hàm số y=x3+ax2+bx+c đi qua điểm (1;0) và có điểm cực trị (−2;0). Tính giá trị của biểu thức T=a2+b2+c2.
A.
25
B.
−1
C.
7
D.
14
Câu 43:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn f(2)=16,∫01f(2x)dx=2. Tích phân ∫02xf′(x)dx bằng
A.
30
B.
28
C.
36
D.
16
Câu 44:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm O. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và BC. Biết rằng góc giữa MN và (ABCD) bằng 60∘, côsin của góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (SBD) bằng
A.
55
B.
4141
C.
525
D.
41241
Câu 45:
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=cos2xm−sinx nghịch biến trên khoảng (0;6π).
A.
m≥1
B.
m≤2
C.
m≤45
D.
m≤0
Câu 46:
Số các giá trị nguyên nhỏ hơn 2020 của tham số m để phương trình log6(2020x+m)=log4(1010x) có nghiệm là
A.
2022
B.
2020
C.
2019
D.
2021
Câu 47:
Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=∣41x4−14x2+48x+m−30∣ trên đoạn [0;2] không vượt quá 30. Tổng tất cả các giá trị của S là
A.
180
B.
136
C.
120
D.
210
Câu 48:
Giả sử a,b là các số thực sao cho x3+y3=a⋅103z+b⋅102z đúng với mọi các số thực dương x,y,z thỏa mãn log(x+y)=z và log(x2+y2)=z+1. Giá trị của a+b bằng
A.
−225
B.
−231
C.
231
D.
229
Câu 49:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC=2a và ABC=60∘. Biết tứ giác BCC′B′ là hình thoi có góc B′BC nhọn. Mặt phẳng (BCC′B′) vuông góc với (ABC) và (ABB′A′) tạo với (ABC) góc 45∘. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
7a3
B.
73a3
C.
76a3
D.
37a3
Câu 50:
Cho tam giác ABC vuông tại A, BC=a,AC=b,AB=c với b<c. Khi quay tam giác vuông ABC một vòng quanh cạnh BC, quay quanh cạnh AC, và quay quanh cạnh AB, ta thu được các hình có diện tích toàn phần theo thứ tự bằng Sa,Sb,Sc. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Sb>Sc>Sa
B.
Sb>Sa>Sc
C.
Sc>Sa>Sb
D.
Sa>Sc>Sb
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Đô Lương 4 - Nghệ An — Mã đề: 2830 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.