HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9835
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9835
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Pleiku - Gia Lai
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 3(x + 2) 3 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Pleiku - Gia Lai
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-thpt-pleiku-gia-lai-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Pleiku - Gia Lai Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9835 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x+2)≤3 là
A.
[−2;25].
B.
(−∞;−2]∪[25;+∞).
C.
∅.
D.
(−2;25].
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(2;5;−3) trên mặt phẳng (Oxz) có tọa độ là
A.
(2;0;−3).
B.
(2;5;0).
C.
(2;5;−3).
D.
(0;5;−3).
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=(x+3)2 là
A.
R∖{−3}.
B.
(−3;+∞).
C.
R.
D.
(3;+∞).
Câu 4:
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?


A.
2+3i.
B.
2−3i.
C.
−2−3i.
D.
−3+2i.
Câu 5:
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=4+5i. Gọi w=2(z1+z2). Phần ảo của số phức liên hợp wˉ bằng
A.
8.
B.
10.
C.
28.
D.
−16.
Câu 6:
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=sin3x−e3x.
A.
F(x)=−3cos3x−3e3x+C.
B.
F(x)=−3cos3x+3e3x+C.
C.
F(x)=3cos3x−3e3x+C.
D.
F(x)=3cos3x+3e3x+C.
Câu 7:
Cho b là số thực dương tùy ý, log32(b4) bằng
A.
3log3b.
B.
log3b.
C.
2log3b.
D.
8log3b.
Câu 8:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của f′(x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số f(x) đã cho là

Số điểm cực trị của hàm số f(x) đã cho là
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 9:
Cho khối cầu (S) có bán kính bằng r=2a. Thể tích của khối cầu (S) bằng
A.
32πa3.
B.
332a3.
C.
332πa3.
D.
32a3.
Câu 10:
Phương trình 2x−1=41 có nghiệm là
A.
1.
B.
2.
C.
−1.
D.
−2.
Câu 11:
Hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số f(x) đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số f(x) đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;3).
B.
(1;3).
C.
(−∞;2).
D.
(2;+∞).
Câu 12:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−12x+1 là
A.
x=−1.
B.
y=1.
C.
y=2.
D.
x=1.
Câu 13:
Số phức liên hợp của số phức z=1−2i là
A.
1+2i.
B.
−1−2i.
C.
−1+2i.
D.
2−i.
Câu 14:
Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước là a,2a,4a. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A.
38a3.
B.
5a3.
C.
a3.
D.
8a3.
Câu 15:
Ban chấp hành Đoàn Trường THPT Pleiku có 15 người, có bao nhiêu cách chọn một bí thư và một phó bí thư từ 15 người trong ban chấp hành?
A.
15!.
B.
105.
C.
210.
D.
152.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3z+1=0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là
A.
a=(2;−3;1).
B.
b=(2;−3;0).
C.
n=(2;3;1).
D.
u=(2;0;−3).
Câu 17:
Cho cấp số nhân (un), biết u1=1 và u4=8. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
−2.
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=a3, tam giác ABC vuông cân tại B và BC=3a (minh họa như hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng


A.
60∘.
B.
90∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 19:
Trong không gian, cho tam giác đều ABC có cạnh 4a. Khi quay tam giác ABC xung quanh đường trung tuyến AM của tam giác ABC thì đường gấp khúc ABM tạo thành một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
A.
8πa2.
B.
6πa2.
C.
10πa2.
D.
5πa2.
Câu 20:
Xét ∫01x2ex3+1dx, nếu đặt u=x3+1 thì ∫01x2ex3+1dx bằng
A.
31∫02eudu.
B.
31∫01eudu.
C.
3∫12eudu.
D.
31∫12eudu.
Câu 21:
Cho hình trụ có bán kính đáy r=4 cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 10 cm. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
40π cm2.
B.
3160π cm2.
C.
80π cm2.
D.
340π cm2.
Câu 22:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x2+4 và đường thẳng y=−4x+8 là
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Điểm cực đại của hàm số y=f(x) là


A.
x=−1.
B.
x=0.
C.
x=1.
D.
y=−3.
Câu 24:
Gọi z1 và z2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình z2−4z+5=0, trong đó z1 là nghiệm phức có phần ảo dương. Giá trị của biểu thức P=(z1−2z2)z2−4z1 bằng
A.
−5.
B.
−15.
C.
−10.
D.
10.
Câu 25:
Tập nghiệm của bất phương trình 4x−3⋅2x+2≤0 là
A.
(1;2).
B.
[0;1].
C.
[1;2].
D.
[0;1).
Câu 26:
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=xex, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=1 xung quanh trục Ox được tính bởi công thức nào dưới đây?
A.
V=π∫01x2e2xdx.
B.
V=π∫01xexdx.
C.
V=∫01x2e2xdx.
D.
V=π∫01x2exdx.
Câu 27:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, biết AB=3a và BC=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=3a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
a3.
B.
23a3.
C.
29a3.
D.
3a3.
Câu 28:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình f(x)+1=m có đúng 2 nghiệm phân biệt.


A.
[<table><tbody><tr><td>m=−3</td></tr><tr><td>m>1</td></tr></tbody></table>
B.
m>2.
C.
m≥2.
D.
[<table><tbody><tr><td>m>2</td></tr><tr><td>m=−2</td></tr></tbody></table>
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;3;1) và B(2;−1;1). Mặt cầu đường kính AB có tâm I và bán kính R lần lượt là
A.
I(2;1;1) và R=2.
B.
I(0;−4;0) và R=4.
C.
I(0;−2;0) và R=4.
D.
I(0;−2;0) và R=2.
Câu 30:
Với a,b là hai số dương tùy ý và a=1, loga(a2b3) bằng
A.
6logab.
B.
5logab.
C.
2+3logab.
D.
6(1+logab).
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=1y=3z+1 và mặt phẳng (Q):2x+y−z=0. Phương trình mặt phẳng chứa d và vuông góc với (Q) là
A.
x+2y+z=0.
B.
x+2y−1=0.
C.
x−2y−1=0.
D.
x−2y+z=0.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=3y−2=−1z+1 và mặt phẳng (α):x−2y+z−1=0. Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (α) là
A.
(−9;−13;4).
B.
(1;2;−1).
C.
(−1;−1;0).
D.
(3;5;−2).
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−1;2) và hai đường thẳng d1:{<table><tbody><tr><td>x=t</td></tr><tr><td>y=−1−4t</td></tr><tr><td>z=6+6t</td></tr></tbody></table>, d2:2x=1y−1=−5z+2. Phương trình đường thẳng đi qua điểm A, đồng thời vuông góc với cả hai đường thẳng d1 và d2 là
A.
3x−1=−2y+1=4z−2.
B.
14x−1=17y+1=9z−2.
C.
1x−1=2y+1=3z−2.
D.
2x−1=−1y+1=4z−2.
Câu 34:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=x+12x−1.
B.
y=x4+3x2−1.
C.
y=−x3+3x−1.
D.
y=x3−3x−1.
Câu 35:
Cho số phức z1=−1+3i và z2=2−2i. Mô đun của số phức w=z1+z2−5 bằng
A.
4.
B.
17.
C.
15.
D.
21.
Câu 36:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4−10x2+2 trên đoạn [−1;2] bằng
A.
2.
B.
−22.
C.
−23.
D.
−7.
Câu 37:
Cắt một khối nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác đều cạnh a. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
8πa3.
B.
123πa3.
C.
12πa3.
D.
243πa3.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45∘. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC bằng
A.
74a.
B.
52a.
C.
5a10.
D.
7a10.
Câu 39:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn điều kiện f(x)=4xf(x2)+2x+1. Tính I=∫01f(x)dx.
A.
I=2.
B.
I=−2.
C.
I=−4.
D.
I=−6.
Câu 40:
Cắt hình nón đỉnh S bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là tam giác SAB vuông cân có cạnh huyền bằng a2. Gọi C là một điểm thuộc đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc 60∘. Diện tích của tam giác SBC bằng
A.
43a2.
B.
35a2.
C.
25a2.
D.
32a2.
Câu 41:
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m sao cho hàm số f(x)=−31x3−mx2+(2m−3)x+2109m−2020 nghịch biến trên R?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 42:
Cho hàm số f(x)=cx+1ax+b (a,b,c∈R) có bảng biến thiên như sau:
Trong các số a,b và c có bao nhiêu số dương?
| x | −∞ | −2 | +∞ | ||
|---|---|---|---|---|---|
| f′(x) | − | ∥ | − | ||
| f(x) | 3 | ↘ −∞ | ∥ | +∞ ↘ | 3 |
Trong các số a,b và c có bao nhiêu số dương?
A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 43:
Trong đợt ứng phó dịch bệnh Covid-19, Sở Y tế thành phố đã chọn ngẫu nhiên 3 đội phòng chống dịch cơ động trong số 5 đội của Trung tâm y tế dự phòng thành phố và 20 đội của các Trung tâm y tế cơ sở để kiểm tra công tác chuẩn bị. Xác suất để có ít nhất 2 đội của các Trung tâm y tế cơ sở được chọn bằng
A.
2311.
B.
2321.
C.
230209.
D.
230201.
Câu 44:
Một cửa hàng ngày đầu chỉ bán được 5 sản phẩm, nhưng do quảng cáo hiệu quả và chất lượng sản phẩm tốt nên những ngày sau số lượng sản phẩm bán ra đều tăng gấp đôi so với ngày trước đó. Số ngày ít nhất để cửa hàng đó bán hết 1200 sản phẩm là
A.
9.
B.
10.
C.
7.
D.
8.
Câu 45:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh a. Gọi K là điểm trên cạnh CC′ sao cho CK=32a. Mặt phẳng (α) đi qua hai điểm A,K và song song với BD, mặt phẳng (α) cắt BB′,DD′ lần lượt tại M và N. Thể tích của khối đa diện BCDNMK bằng
A.
9a3.
B.
3a3.
C.
92a3.
D.
6a3.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Số nghiệm thuộc đoạn [−2π;3π] của phương trình 2f(2cosx+1)+3=0 là

Số nghiệm thuộc đoạn [−2π;3π] của phương trình 2f(2cosx+1)+3=0 là
A.
7.
B.
6.
C.
11.
D.
12.
Câu 47:
Cho hàm số f(x)=ln(x+x2+1) và hai số thực dương a,b thỏa mãn f(a)+f(b−2)≤0 và 4ab+ab1=2(a+b). Giá trị của biểu thức a3+b3 bằng
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
7.
Câu 48:
Cho hàm số f(x) là hàm đa thức bậc 3 và hai điểm A(−1;3),B(1;−1) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)+1f(x) và y=0 bằng
A.
2ln2.
B.
2−ln3.
C.
4ln2.
D.
ln3−1.
Câu 49:
Xét các số thực dương x,y thỏa mãn log3(x+2y1−xy)=3xy+x+2y−4. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=x+y.
A.
Pmin=3−3+211.
B.
Pmin=3−1+11.
C.
Pmin=9−3+211.
D.
Pmin=3−2+911.
Câu 50:
Cho hàm số f(x) có f(1)=2−22 và f′(x)=(x+1)x+xx+11 với x>0. Khi đó ∫13f(x)dx bằng
A.
43+382−12.
B.
3+322−4.
C.
3+322−3.
D.
3+32−3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Pleiku - Gia Lai — Mã đề: 9835 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.