HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5452
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5452
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định
Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 1 - x 2x + 1 + 1 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2020-mon-toan-thpt-tran-hung-dao-nam-dinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5452 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+11−x+1 là
A.
x=21.
B.
x=−21.
C.
y=21.
D.
y=−21.
Câu 2:
Diện tích của mặt cầu bán kính 2R là
A.
316πR2.
B.
34πR2.
C.
4πR2.
D.
16πR2.
Câu 3:
Cho hai số phức z1=3+i và z2=2−4i. Môđun của số phức z1⋅z2 bằng
A.
10.
B.
102.
C.
−10.
D.
20.
Câu 4:
Cho 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 10 điểm trên là
A.
A103.
B.
C103−10.
C.
C103.
D.
103.
Câu 5:
Cho số phức z=2−3i. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức w=z−2zˉ là
A.
Q(−2;9).
B.
P(−2;−9).
C.
M(−2;3).
D.
N(2;9).
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng d:−1x+2=3y−1=2z. Vectơ pháp tuyến của (P) bằng
A.
n2=(1;3;2).
B.
n1=(−2;1;0).
C.
n4=(2;3;2).
D.
n3=(1;−3;−2).
Câu 7:
Thể tích khối lập phương có cạnh a3 bằng
A.
a33.
B.
6a33.
C.
3a3.
D.
3a33.
Câu 8:
Cho a là số thực dương khác 3, log3a(27a3) bằng
A.
−31.
B.
3.
C.
−3.
D.
31.
Câu 9:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3, công bội q=−21. Số hạng u3 của cấp số nhân đã cho bằng
A.
43.
B.
23.
C.
2.
D.
−83.
Câu 10:
Tập xác định D của hàm số y=(x2−1)32π là
A.
D=R.
B.
D=(0;+∞).
C.
D=(−∞;−1)∪(1;+∞).
D.
D=R∖{±1}.
Câu 11:
Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:
A.
∫[f(x)⋅g(x)]dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx.
B.
Nếu ∫f(x)dx=F(x)+C thì ∫f(u)du=F(u)+C.
C.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx (k là hằng số và k=0).
D.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;2;2) và B(1;0;−2). Phương trình mặt cầu đường kính AB là
A.
(x+1)2+(y−1)2+z2=9.
B.
(x−1)2+(y+1)2+z2=9.
C.
(x+1)2+(y−1)2+z2=3.
D.
(x−1)2+(y+1)2+z2=3.
Câu 13:
Cho các số dương a,b,c thỏa mãn lnca+lnc2b=0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
abc=1.
B.
ab=c2.
C.
a+b=c.
D.
ab=c3.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số bằng

Giá trị cực đại của hàm số bằng
A.
−2.
B.
3.
C.
−1.
D.
2.
Câu 15:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ sau?


A.
y=x3−3x+2.
B.
y=−x4−2x2+2.
C.
y=x4−2x2+2.
D.
y=−x3−3x+2.
Câu 16:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=(e2x−3)(x2−x−2) với mọi x∈R. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
Câu 17:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)−5=0 là

Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)−5=0 là
A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
4.
Câu 18:
Tập nghiệm S của bất phương trình logπ3[log3(x−2)]>0 là (a;b). Giá trị của b−a bằng
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 19:
Gọi z1 và z2=4+2i là hai nghiệm của phương trình az2+bz+c=0 (a,b,c∈R,a=0). Khi đó T=∣z1∣+3∣z2∣ bằng
A.
6.
B.
45.
C.
25.
D.
85.
Câu 20:
Biết ∫042x+32x+1+32x+1dx=a+bln2+cln35 (a,b,c∈Z). Tính T=2a+b+c.
A.
T=2.
B.
T=4.
C.
T=3.
D.
T=1.
Câu 21:
Thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2−2x, y=4−x2 khi nó quay quanh trục hoành là
A.
27π.
B.
30π.
C.
3125π.
D.
5421π.
Câu 22:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn ∫−51f(x)dx=9. Giá trị của I=∫02[f(1−3x)+9]dx bằng
A.
75.
B.
27.
C.
21.
D.
15.
Câu 23:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+5=0, trong đó z1 có phần ảo dương. Tìm số phức w=z12+2z22.
A.
−9+4i.
B.
9−4i.
C.
−9−4i.
D.
9+4i.
Câu 24:
Cho khối nón (N) có bán kính đáy là 3 và diện tích xung quanh là 15π. Thể tích khối (N) bằng
A.
60π.
B.
12π.
C.
36π.
D.
20π.
Câu 25:
Tích tất cả các nghiệm của phương trình 22x2+5x+4=4 bằng
A.
2.
B.
−2.
C.
1.
D.
−1.
Câu 26:
Biết rằng phương trình 4x−3⋅2x+m=0 có một nghiệm x=0. Tính nghiệm còn lại.
A.
−1.
B.
1.
C.
2.
D.
21.
Câu 27:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=−x3+3x2+1 với trục hoành là
A.
1.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 28:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, ΔABD đều cạnh a2, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=23a2 (minh họa như hình bên).

Góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (ABCD) bằng

Góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 29:
Cho quay hình chữ nhật ABCD (AB>AD) một vòng quanh cạnh CD cố định, ta được một hình trụ. Biết diện tích hình chữ nhật bằng 4 và chiều cao hình trụ bằng π10. Diện tích xung quanh hình trụ đã cho bằng
A.
2π.
B.
2π.
C.
8π.
D.
4π.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (α):x−2y−2z+4=0 và (β):−x+2y+2z−7=0 bằng
A.
3.
B.
−1.
C.
0.
D.
1.
Câu 31:
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao a3. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3a3.
B.
3a33.
C.
a33.
D.
a3.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho a=(1;0;−3) và b=(−1;−2;0). Giá trị của cos(a,b) bằng
A.
−1010.
B.
1010.
C.
−102.
D.
102.
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng trung trực của đoạn AB với A(2;−3;−1), B(4;−1;2) có phương trình là
A.
2x+2y+3z+1=0.
B.
8x−8y−12z+15=0.
C.
x+y−z=0.
D.
4x+4y+6z−7=0.
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−1).
B.
(−1;0).
C.
(−1;1).
D.
(0;+∞).
Câu 35:
Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(1;2;−3) và B(3;−1;1) là
A.
⎩⎨⎧x=−1+2ty=5−3tz=−7+4t.
B.
⎩⎨⎧x=1+3ty=−2−tz=−3+t.
C.
⎩⎨⎧x=−1+2ty=−2−3tz=3+4t.
D.
⎩⎨⎧x=1+ty=−2+2tz=−1−3t.
Câu 36:
Số phức liên hợp của số phức (2−i)z+3−4i=0 là
A.
−2+i.
B.
−2−i.
C.
−32+35i.
D.
−32−35i.
Câu 37:
Cho hình thang ABCD có các cạnh đáy AB=2a, CD=4a và cạnh bên AD=BC=3a. Thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình thang khi quay quanh trục đối xứng của nó là
A.
342πa3.
B.
3562πa3.
C.
3162πa3.
D.
3142πa3.
Câu 38:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x−33x−1 trên đoạn [0;2] bằng
A.
−5.
B.
31.
C.
5.
D.
−31.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thuộc đoạn [−2π;2π] của phương trình 2f(cos2x−sinx)+3=0 là

Số nghiệm thuộc đoạn [−2π;2π] của phương trình 2f(cos2x−sinx)+3=0 là
A.
9.
B.
10.
C.
8.
D.
7.
Câu 40:
Cho hàm số f(x)=x3−3x. Gọi S là tập hợp tất cả giá trị của m sao cho 3maxx∈Rg(x)+minx∈Rg(x)=100 của hàm số g(x)=∣f(2−cosx)+m∣ (m là tham số thực). Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng
A.
−16.
B.
12.
C.
−32.
D.
−28.
Câu 41:
Một hộp chứa 5 viên bi đỏ, 6 viên bi xanh và 7 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp. Xác suất để được 6 viên bi có cả ba màu đồng thời hiệu của số bi xanh và bi đỏ, hiệu của số bi trắng và số bi xanh, hiệu của số bi đỏ và số bi trắng theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng bằng
A.
4425.
B.
44275.
C.
22140.
D.
44235.
Câu 42:
Cho hàm số f(x) nhận giá trị dương và liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn g(x)=1+2020∫0xf(t)dt, ∀x∈[0;1] và g(x)=f2(x), ∀x∈[0;1]. Khi đó tích phân ∫01g(x)dx bằng
A.
21011.
B.
21009.
C.
505.
D.
506.
Câu 43:
Có bao nhiêu số thực x sao cho tồn tại số nguyên y thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau: 3log2(38x−2x−12y)−2x−x=3y và 4y−y2−1+(y+3)2≤8?
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
8.
Câu 44:
Vào ngày 15 hàng tháng ông An đều đến gửi tiết kiệm tại ngân hàng số tiền 5 triệu đồng theo hình thức lãi kép với kì hạn một tháng, lãi suất tiết kiệm không đổi trong suốt quá trình gửi là 7,2%/năm. Vậy sau đúng ba năm kể từ ngày bắt đầu gửi ông An thu được số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu (làm tròn đến nghìn đồng)?
A.
201453000 đồng.
B.
195252000 đồng.
C.
195251000 đồng.
D.
201452000 đồng.
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, AB=a, SAB là tam giác đều và mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC và SD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và CN bằng
A.
8a3.
B.
52a3.
C.
8a5.
D.
8a7.
Câu 46:
Trong không gian cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB=BC=1,AD=2, cạnh bên SA=1 và SA vuông góc với đáy. Gọi E là trung điểm AD. Khi đó diện tích Smc của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.CDE là
A.
Smc=3π.
B.
Smc=2π.
C.
Smc=11π.
D.
Smc=5π.
Câu 47:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều. Gọi M là trung điểm của BB′. Biết A′B vuông góc với CM và khoảng cách giữa hai đường thẳng A′B,CM bằng 103a. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
2a33.
B.
a33.
C.
32a33.
D.
3a33.
Câu 48:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−2020;2020] để phương trình 2020x+x+12x−1+x−2mx−2m−1=0 có đúng ba nghiệm thực phân biệt?
A.
4039.
B.
2020.
C.
2018.
D.
4040.
Câu 49:
Cho f(x) có đạo hàm liên tục trên R và bảng biến thiên y=f′(x) như sau

Số các giá trị nguyên dương của m để hàm số g(x)=f(x)−ln(x2+1)−mx đồng biến trên [−1;1] là

Số các giá trị nguyên dương của m để hàm số g(x)=f(x)−ln(x2+1)−mx đồng biến trên [−1;1] là
A.
6.
B.
4.
C.
5.
D.
7.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có bảng biến thiên như sau

Bất phương trình f(x)>2cosx+3m đúng với mọi x∈(0;2π) khi và chỉ khi

Bất phương trình f(x)>2cosx+3m đúng với mọi x∈(0;2π) khi và chỉ khi
A.
m≤31[f(0)−2].
B.
m<31[f(0)−2].
C.
m≤31[f(2π)−1].
D.
m<31[f(2π)−1].
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2020 Môn Toán THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định — Mã đề: 5452 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.